WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC THIỆN
WEBSITE HỌC VÀ THI THỬ TRỰC TUYẾN: DUCTHIEN.VN
*****************************
www.ducthien.vn
TỔNG HỢP 20.000 CÂU HỎI
TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN
(PHẦN 1)
KỲ THI THPT QUỐC GIA VÀ ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI 2017
Tài liệu dành riêng cho:
- Lớp offline tại Long Biên, Cầu Giấy, Mỹ Đình, Thanh Xuân (Hà Nội)
- Lớp offline tại Cao Thượng, Nhã Nam (Tân Yên – Bắc Giang)
- Học sinh online trên toàn quốc
Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức
SĐT: 0973797268
FB: fb.com/levanduc1991
“Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao trong các kỳ thi!”
1
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
B.
D.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với
=2 ,
= . Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A,
√
B.
C.
D.
√
Câu 5. Cho ( ): 2 + 3 − + 8 = 0, (2; 2; 3). Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc trục
hoành. Tâm I có hoành độ là:
A, 0
B.
Câu 6. Tìm phần ảo của
biết ̅ = 4 − 3 +
D.
=120o,
’= .
√
= + ln 2. Giá trị của a là:
B. ln 2
(1; 0; 0) à (∆):
B. −1
C. 2
=
= . Gọi
′
D. 3
( , , ) là điểm đối xứng của M qua (∆). Giá trị
C. 3
D. −2
2
; 3; 2
; −3; −1
B.
C.
; 3; −1
D.
; 3; 1
= −1
D.
= −1
Câu 13. Nghiệm của phương trình 9 + 2. 3 − 3 = 0 là:
Đáp số: __0__
Câu 14. Hàm số
A,
=
có tiệm cận ngang là:
= −2
=
?
Đáp số: __11__
Câu 18. Cho
A,
Câu 21. Phương trình 9 − 3. 3 + 2 = 0 có hai nghiệm
B. 4 log 3
A, 0
Câu 22. Cho hàm số
biệt?
=
−2
A, [
B.
−2
D. 1
= 15 là:
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng ( ) tạo với (ABC)
một góc 30o và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P. Khi đó, SMNP bằng:
A,
B.
C.
D. 3
Câu 26. Nghiệm của phương trình 2 log √ + 1 = 2 − log ( − 2) là:
Đáp số: __ = 3__
Câu 27. Cho tam giác ABC có (−1; 2), (3; 5), (4; 5). Diện tích tam giác ABC là:
A, Đáp án khác
B.
B.
=−
+8
−
C.
?
D.
− 4. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A, Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
C. Hàm số đạt cực tiểu tại
=0
4
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
D. A và B đều đúng
Câu 31. Tìm | |
= 30 . Thể tích khối chóp là:
A,
√3
B.
√
√3
C. 2
+ ln 2
= 5 , mặt phẳng (SAC)
D. Đáp án khác
Câu 34. Cho (−1; 1; 2), (0; 1; 1), (1; 0; 4) và đường thẳng ( ):
=−
=2+
=3−
Cao độ giao điểm của (d) và mặt phẳng (ABC) là:
B. −1
A, 3
Câu 35. Cho (P): 2 −
−3 +6=0
C.
Câu 37. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) = (2 − ln )
A, 1
B. 4 − 2 ln 2
−
−2=0
D. Đáp án khác
ê [2; 3] là:
D.−2 + 2 ln 2
C.
Câu 38. Cho tứ diện ABCD có (2; −1; 1), (3; 0; −1), (2; −1; 3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích tứ
diện bằng 5. Có 2 điểm D thỏa mãn yêu cầu của bài toán, tính tổng 2 tung độ của 2 điểm D trên?
Đápsố: __−6__
Câu 39. Tìm hệ số của
A, Đáp án khác
trong khai triển nhị thức Newton của
B. 15840
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
C. [
D. Đáp án khác
Câu 41. Cho ⃗(−2; 5; 3), ⃗(−4; 1; −2). Kết quả của biểu thức: [ ⃗, ⃗] là:
B. √405
A, √216
C. √749
D.√708
=
Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
(ABCD) là trung điểm H của AB. Thể tích khối chóp là:
A,
√12
B.
C.
√
D.
B.
=
= . SA vuông góc với đáy và góc
C.
D.
Câu 47. Tổng hai nghiệm của phương trình √ + 1 + √ + 2 = 1 + √
A, −1
B. 0
√
+ 3 + 2 là:
C. 1
D. 2
Câu 48. Cho tứ diện ABCD có (2, −1,1), (3,0, −1), (2, −1,3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích khối
tứ diện bằng 5. Tung độ của điểm D là:
A, 2 ℎ ặ − 2
B. 4 ℎ ặ − 4
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
Đáp số: __7__
Câu 51. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy. Góc giữa SB và
đáy bằng 60o. Tính khoảng cách giữa AC và SB theo a.
A. 2a
B.
√
√
C.
Câu 52. Cho mặt cầu (S): ( − 1) + ( − 1) + ( + 2) = 9 và mặt phẳng (P):
trí tương đối của (S) và (P) là:
A, Cắt nhau
B. Tiếp xúc
√
D.
C. Không cắt nhau
Câu 55. Điều kiện xác định của phương trình log ( + 2) = 1 − log
A,
=
C. −2
= 2 ln +
D. Đáp án khác
Câu 60. Nghiệm của bất phương trình log ( + 1) − 2 log (5 − ) < 1 − log ( − 2) là:
A, 1
D.
=
−1
Câu 63. Có 6 tấm bìa được đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ
trái sang phải. Tính xác suất để xếp được một số tự nhiên có 4 chữ số?
A,
B.
C.
Câu 64. Nghiệm của bất phương trình log [log (2 −
A, (−1; 1) ∪ (2; +∞)
A, Đồng biến
=
)] > 0 là:
C. (−1; 0) ∪ (0; 1)
B. Đáp án khác
Câu 65. Trên khoảng (0; 1), hàm số
D.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 68. Số phức z thỏa mãn (1 + 2 ) là số thuần ảo và |2 − ̅| = √13 có phần ảo là:
B. 1 hoặc −1
A, 1
Câu 69. Cho ∆
C. 2 hoặc −2
ó (1,0,0), (0,0,1), (2,1,1). Diện tích ∆
A, 2
B.
√
C.
√
D. 2
à?
D. 12
C. 2
D. 3
= 2 là:
. Tính sin 2 ?
C.
√
D.
√
8
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
Câu 73. Tổng hai nghiệm của phương trình √ + 1 + √ + 2 = 1 + √
A, −1
B. 0
C. 1
B. −
C. −
D. Đáp án khác
Câu 76. Trong một hộp có 20 viên bi đỏ và 8 bi xanh. Xét phép lấy ngẫu nhiên 7 viên bi từ hộp. Tính xác
xuất để 7 viên bi lấy ra không quá 2 bi đỏ?
A,
B. Đáp án khác
C.
D.
Câu 77. Cho tam giác ABC có (4; 8), (−8; 2), (−2; −10). Viết phương trình đường cao còn lại của
tam giác ABC.
A,
+3 +2=0
B.
Câu 78. Cho phương trình
A, Hàm số ( ) =
−3 +6=0
ụ
D. Đáp án khác
ê ℝ
B. Phương trình
Câu 80. Elip (E):
−2=0
+ 4 − 1 = 0, khẳng định nào sau đây sai?
+4 −1 ê
A, [
−
C.
B. 45o
C.
=
√
D. 2
= 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD,
C. 2
D. 3
= 2 là:
B. 1
Câu 84. Cho số phức z thỏa mãn (1 − ) + 2 ̅ = 5 + 3 . Tổng phần thực và phần ảo của số phức
= + 2 ̅?
A, 3
B. 4
Câu 85. Tìm số hạng không chứa
C. 5
D. 6
trong khai triển nhị thức Newton của 2 +
( > 0)?
√
Đáp số: __6528__
Câu 86. Kết quả của lim
+ 4 − 3 có hoành độ là:
B. 1
Câu 89. Cho a thỏa mãn 0
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
= 6, = 7,
Câu 93. Cho tam giác ABC có
A, 1 + √22
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
= . Tính a?
B. 2 + √22
Câu 94. Tính tổng
=
A, 2014. 2
+ 2.
C. 3 + √22
+ ⋯ + 2015.
B. 2015. 2
D. 4 + √22
Câu 99. sin
+
A, sin
+ 4(
D.
√
+ 2) +
− 1) +
=3
√
+ 6 = 0. Tập hợp tâm của họ đường
C. Đường thẳng
D. Parabol
+ 1 < 0 có nghiệm khi?
C.
=0
bằng?
B. – sin
C. – cos
D. cos
Câu 100. Bất phương trình ( + 1)√ ≤ 0 tương đương với bất phương trình:
A,
( + 1) ≤ 0
B. ( + 1)√ < 0
C. ( + 1) √ ≤ 0
D. ( + 1) √ < 0
Câu 101. Tìm hàm số có tiệm cận xiên?
A,
=
B.
=
C.
C.
− 1)
−
D. Đáp án khác
+ 1 ( ). Tìm m để đường thẳng
C. 0
D. 4
trong khai triển √ +
√
?
Đáp số: __320320__
Câu 107. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
= ,
o
của AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60 . Thể tích khối chóp là:
A,
√
B.
Câu 108. Cho hàm số
=
A, Hàm số đạt cực tiểu tại
C.
−3
√
A, 1
D. Đáp án khác
=
−
C.
Câu 111. Cho (1; 5; 0), (3; 3; 6) à (∆):
tích nhỏ nhất có tung độ là:
B. 2
=
là?
−3 à
=
là:
D.
= . Điểm M thuộc (∆) để tam giác MAB có diện
C. 3
D. 0
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
Câu 113. Cho (∆): − 2 + 1 = 0 và hai điểm A(1;2), B(0;-1). Tung độ của điểm M thuộc (∆) sao cho
tam giác MAB vuông tại M là:
A, 1 hoặc
B. 0 hoặc
C. 1 hoặc
Câu 114. Tập xác định của phương trình log (
A,
> −1
B.
+ 1) − log (
>0
D. Đáp án khác
−
+ 1) − 2log
A, √5
Câu 118. Số nghiệm của phương trình log
A, 0
D. 0
− 4 + 9 = 0. M, N lần lượt là điểm biểu diễn
C. 3√5
D. 4√5
. log (2 − 1) = 2 log
B. 1
Câu 119. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn (
A, Không xác định được
D. 4
B. 2
là:
C. 2
D. 3
=
C.
= 120o. Mặt phẳng
= ,
D.
√
Câu 123. Nghiệm của phương trình (3 + √5) + (3 − √5) = 3. 2 là:
13
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
A, [
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
B. [
Câu 124. Gọi
,
là bao nhiêu để tứ giác
D. −12
+ 2 + 3 = 0. Tính
=|
|?
Đáp số: __3__
Câu 127. Cho hàm số
=
= −3 + 1
A,
−3
B.
(C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ
=3 +3
C.
=
D.
C. 0
D. 1
?
B. −∞
Câu 131. Cho ba điểm (1; 0; 1), (−1; 1; 0), (2; −1; −2). Phương trình mặt phẳng qua B, C, D là:
A, −4 − 7 + − 2 = 0
C.
B.
−2 +3 −6=0
−2 +3 +1=0
Câu 132. Cho hàm số
A, Chẵn
D. 4 + 7 − − 3 = 0
= ( ) = cos − sin là hàm số:
B. Lẻ
C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định
Câu 133. Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: |2
hoành độ là:
A, -1
B.
C.
√
D.
Câu 136. Đường tròn có chu vi bằng 8 thì có diện tích là:
A, 16
C. 4
B. 8
=
Câu 137. Cho (d):
A, 0
à ( ): 2 +
=
+ + 2 = 0. Giao điểm A của (d) và (P) có tung độ là:
B. 2
C. 4
D. 220
Câu 140. Tổng hai nghiệm của hệ phương trình sau là:
log ( + ) − 1 = 2 log (2 + )
+
= 10
A, 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu 141. Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt. Tìm n biết có 210 véc tơ khác véc tơ không có điểm đầu
và điểm cuối lấy từ n điểm đã cho?
A, 14
B. 15
C. 16
Câu 142. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn
D. 17
− 3 + 5 = 0. Tìm mô đun của số phức:
?
C.
≠ 2 liên tục trên ℝ?
=2
D.
15
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
Câu 145. Cho ba điểm (1; 0; 0), (0; 0; 1), (2; 1; 1). Diện tích tam giác ABC là:
√
A,
B.
Câu 146. Tổng hai nghiệm
+
A, 9
B. 8
C. 7
Câu 147. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết
tích khối hộp?
A, 7
√
(4; 5; −5). Tính thể
D. 10
−4 | à
= 2 là:
C.
D.
= . sin . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?
A,
"+ ′−
= 2cos
+ sin
C. 37,5 cm
D. 31,01 cm
Câu 151. Gọi X là tập hợp các số gồm 2 chữ số khác nhau được lấy từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên
đồng thời hai phần tử của X. Tính xác suất cả hai số lấy ra đều là số chẵn?
A,
B.
C.
D.
Câu 152. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A,
√
Câu 153. Kết quả của lim
A, 0
Câu 154. Biết cos
A,
√
B.
→
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
A, 2 + 2 + 3 + 1 = 0
C.
+
−
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
B. 4 − 4 − 6 +
=0
=0
Câu 156. Hàm số
D. 4 + 4 + 6 − 7 = 0
= ( ) = tan + sin là hàm số:
A, Chẵn
B. Lẻ
C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định
Câu 157. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
B. 2
C. 3
+
+ là:
D. 4
Câu 159. Cho tứ diện O.ABC với (1; 2; −1), (2; −1; 3), (−2; 3; 3), (0; 0; 0). Thể tích tứ diện O.ABC
là:
A,
B.
Câu 160.
A,
C.
bằng bao nhiêu thì 2 đồ thị hàm số
=2
B.
=1
= 24,
B.
C.
= và đường thẳng
Câu 163. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
A,
B. + 2 ln 2
Câu 164. Tiếp tuyến đi qua
(1; 4) của đồ thị hàm số
A,
= −2 + 6
B.
=
+3
D.
C. − ln 2
=
C.
A, Điểm
+ + 1 = 0. Tọa độ điểm M có tung độ là 1, nằm trong
B. Đường thẳng
| = | − 2 | là:
C. Đường tròn
D. Elip
Câu 167. Cho hàm số =
−2
+ 2 + 1. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của
đồ thị và đường thẳng (d): x = 1 song song với (∆): = −12 + 4?
A,
=3
B.
=1
Câu 168. Kết quả của tích phân = ∫
A, +
=0
C.
D. (−1; 2)
C. 12
D. 13
− 14 ?
B. 11
+ ̅ = 2. Số phức
Câu 171. Cho số phức z thỏa mãn:
A, -1
C. (4; −2)
B. 0
=
− có phần thực là:
C. 1
D. 2
Câu 172. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,
= ,
B. 1
A,
D. 64
, = 13
B. 11,08
Câu 177. Gọi
Giá trị của
C. 32
C. 2 + 2√3
=
= −1 + 5
= 2−3
=0
B.
=
D. √13
trên mặt phẳng Oxy có phương trình là:
= −1 − 2
= −1 +
=0
=
+
−1 à
C.
=
+
− 1 là:
D.
Câu 181. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A,
√
B.
√
C. √3
D.
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
A, 0
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 186. Diện tích tam giác ABC là bao nhiêu, biết (2; 0; 0), (0; 3; 1), (−1; 4; 2)?
A,
√
B. 108
C.
D.
√
Câu 187. Cho hàm số =
(C) và đường thẳng (d): = + . Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân
sao cho
B. 4
D. 2√5
( )=(
+
+ )
C. 1
là một nguyên hàm của
D. 3
Câu 190. Cho tam giác ABC biết (2; 0; 0), (0; 3; 1), (−1; 4; 2). Độ dài trung tuyến AM và đường cao
AH lần lượt là:
A,
√
; 2√2
B.
Câu 191. Tìm m để hàm số
A,
C.
Câu 193. Kết quả của lim
A, 1
.
=3
; 2√2
luôn đồng biến?
< −2
Câu 192. Cho ⃗ = (1; 2), ⃗ = (−3; 1), ⃗ = (6; 5). Tìm m để véc tơ
A,
√
C.
=2
D.
≥3
⃗ + ⃗ cùng phương với ⃗?
D.
B. – ln
+
+
=1
D.
+
=1
là:
+
C.
+
D. Đáp án khác
20
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
+ 2 = 0 à (1; 1). Đường tròn tâm A và tiếp xúc với (d)
B. √3
A, 1
Câu 200. Cho hàm số
=
D. 3
D. √2
C. 2
. Chọn phát biểu sai?
A, Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 2
B. Hàm số không xác định tại điểm x = 1
C. Hàm số luôn nghịch biến
D. Đồ thị hàm số giao trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −
Câu 201. Cho cos 2 = −
ớ
A,
B. −
√
= . Thể tích của tứ diện theo a, b, c là:
C.
√
D.
√
Câu 203. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o.
Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A,
√
B.
√
C. √3
D. a
Câu 204. Cho ba điểm (1; 0; 1), (−1; 1; 0), (2; −1; −2). Phương trình mặt phẳng qua B, C, D là:
A, −4 − 7 + − 2 = 0
C.
−2 +3 +1=0
trong đó
+2
,
,
C.
√
lần lượt là nghiệm của phương trình:
A, −2
B. −3
D. 2
+ 3(1 + ) + 5 = 0. Tổng phần thực của 2
C. −4
Câu 210. Nghiệm của phương trình sin 3 − √3 cos 3 + 2 = 4
A, [
B. [
= 2 và SA vuông góc
C. [
D. −5
là:
D. Đáp án khác
A, 2
C. √2
D.
Câu 214. Cho ( ): 3 − 2 + 8 = 0 à (∆): − 2 − 7 = 0. Góc giữa ( ) à (∆) có giá trị là:
A,
B. 60o
cos
Câu 215. Hàm số
A, Hàm lẻ
=
+
C. 30o
D. 45o
− 1 là hàm số?
B. Hàm chẵn
22
√
, y’ bằng?
B. −
C.
D. Đáp án khác
Câu 218. Đường tròn có tâm I(-1;3) và tiếp xúc với đường thẳng (∆): 5 + 12 + 8 = 0 là:
A, ( + 1) + ( − 3) = 9 B.
+
− 10 − 4 + 12 = 0
C. ( + 1) + ( − 3) = 4 D. Đáp án khác
Câu 219. Lập phương trình đường phân giác của góc nhọn của góc tạo bởi hai đường thẳng:
( ): + 2 + 7 = 0 à (∆): − 2 − 3 = 0?
A, 2 − 5 = 0
+2=0
B.
Câu 220. Cho (2; 0; 3), ( ):
M đến (P) lớn nhất là:
A,
− 8 + 14 − 15 = 0 B.
Câu 222. ℎ
− 8 − 14 − 15 = 0
D.
=
D. Không xác định
C. 2
+
là bao nhiêu để độ dài IM
D. 3
(−1; 1; 1), (1; 2; 1), (1; 1; 2), (2; 2; 1). Khoảng cách từ D đến (ABC) là:
A,
B. Đáp án khác
C.
√
D.
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
A, 5
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
B. 6
D. 6√82
C. 12
= 60o, SA vuông góc
Câu 225. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
=2 ,
với đáy,
= √3. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa SB và CM là:
A,
√
B.
√
Câu 226. Nghiệm của bất phương trình log (
tiếp xúc với đồ thị hàm số
= −1
= 1,
C.
= −2
=−
.
+ 3 + 2?
= 0,
= −9
−2 ≤0
− 5 + 4 ≤ 0 là:
−2 + + 3 > 0
C. (-2;-1)
=
B. 2
√
→
B.
√
D. −
. Tính mô đun của
Câu 231. Cho (1; 5; 0), (3; 3; 6) à (∆):
tích nhỏ nhất có tung độ là:
A, 1
∪(
= 10
là:
= 19
B. 5
Câu 230. Nghiệm của bất phương trình:
A, (1; ]
√
C. −
Câu 229. Xác định m để đường thẳng
A,
−
C. − ln 2
√
= −2 + 3 là:
D. 4 + ln 2
24
WEBSITE HỌC VÀ THI ĐHQG HN TRỰC TUYẾN
DUCTHIEN.VN
THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991
Câu 234. Cho mặt cầu (S):
+
+ − 4 + 2 − 6 + 5 = 0 và (P): 2 + 2 − + 16 = 0. Điểm M
di động trên (S), N di động trên (P). Độ dài ngắn nhất của MN là:
A, 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 235. Phương trình chính tắc của Elip (E) có trục lớn là 6, tiệu cự bằng 2√5 là:
A,
+
C.
+
là:
+
A,
D.
= 1 là:
Câu 236. Tập hợp nghiệm biểu diễn số phức z thỏa mãn
A, Đường thẳng
=1
D. Đáp án khác
Câu 238. Một hộp đựng 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân số ghi trên 3 thẻ với nhau.
Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ?
A,
B.
C. Đáp án khác
Câu 241. Hình thoi ABCD cạnh a, góc
A,
C. Tam giác thường
B. 2
D. Tam giác đều
≠1
= −1
D. 3
= 60o có diện tích bằng?
C.
√
D.
√
+
+3 ℎ 1
C. -1
D.