325 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GDCD
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Câu 1: Tổ chức và xây dựng bộ máy các cơ quan bảo vệ pháp luật để bảo vệ các quyền tự do cơ bản của
công dân là trách nhiệm của
A. Lãnh đạo nhà nước
B. Nhà nước
C. Nhân dân
D. Công dân
Câu 2: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã:
A. Không thi hành pháp luật.
B. Không tuân thủ pháp luật.
C. Không sử dụng pháp luật.
D. Không áp dụng pháp luật.
Câu 3: Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm mấy loại?
A. Ba loại: khoáng sản, đất đai, động thực vật
B. Ba loại; không thể phục hồi, có thể phục hồi và vô tận
C. Ba loại: đất đai, động vật, thực vật
D. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và khoáng sản.
Câu 4: …………… là hình thức thực hiện PL trong đó cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn
cứ vào PL để ra quyết định nhằm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ
cụ thể của cá nhân tổ chức:
A. Áp dụng pháp luật
C. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
D. 4 – phong kiến - chủ nô– tư sản – XHCN
Câu 9: Căn cứ vào đâu để xác định tội phạm:
A. Thái độ và tinh thần của hành vi vi phạm
B. Nhận thức và sức khỏe của đối tượng.
C. Trạng thái và thái độ của chủ thể
D. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội
Câu 10: Trong lúc H đang bận việc riêng thì điện thoại có tin nhắn, T đã tự ý mở điện thoại của H ra đọc
tin nhắn. Hành vi này của T đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây?
A. Quyền tự do ngôn luận của công dân.
B. Quyền tự do dân chủ của công dân.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân.
D. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại của công dân.
Câu 11: "Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý." là một nội
dung thuộc
A. Khái niệm về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
B. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
C. Ý nghĩa về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
D. Nội dung về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu 12: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là quyền của công dân tham gia:
A. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước
B. Thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
C. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 13: Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là
C. Người từ đủ 16 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 18 tuổi
D. Người dưới 18 tuổi
Câu 17: "Pháp luật qui định rõ các trường hợp và cơ quan thẩm quyền bắt, giam, giữ người." là một nội
dung thuộc
A. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
B. Khái niệm quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
C. Nội dung quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
D. Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
Câu 18: Pháp luật có đặc điểm là :
A. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.
B. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
C. Vì sự phát triển của xã hội.
D. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến ;mang tính
quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẻ về mặt hình thức
Câu 19: …………… là hình thức thực hiện PL trong đó cá nhân, tổ chức thực hiện đúng đắn các quyền
của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm:
A. Áp dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. Thi hành pháp luật
Câu 24: Cơ cấu dân số là gì?
A. Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn
nhân
B. Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ, nghề nghiệp, tình trạng hôn
nhân
C. Là tổng số dân được phân loại theo độ tuổi dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn
nhân
D. Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi
Câu 25: Cá nhân, tổ chức thi hành PL tức là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà PL:
A. quy định
B. cho phép làm
C. quy định làm
D. quy định phải làm.
Câu 26: Chị C bị bắt về tội vu khống và tội làm nhục người khác, trong trường hợp này chị C phải chịu
trách nhiệm:
A. Kỉ luật
B. Hành chính
C. Hình sự
D. Dân sự
Câu 27: "Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và quyền ứng cử cũng chính là bảo
đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế." là một nội dung thuộc
…, do pháp
luật lao động quy định, pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm:
A. Pháp luật lao động
B. Kỉ luật
C. Pháp luật hành chính
D. Hành chính
Câu 33: Pháp luật là phương tiện để công dân:
A. Công dân phát triển toàn diện
B. Quyền con người được tôn trọng và bảo vệ
C. Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình
D. Sống trong tự do, dân chủ
Câu 34: Tôn giáo được biểu hiện:
A. Qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức
B. Qua các hình thức lễ nghi
C. Qua các đạo khác nhau
D. Qua các tín ngưỡng
Câu 35: "Danh dự và nhân phẩm của cá nhân được tôn trọng và bảo vệ." là một nội dung thuộc
A. Nội dung về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
Câu 39: "Không ai được xâm phạm tới tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của người khác" là
một nội dung thuộc
A. Bình đẳng về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
B. Nội dung về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
C. Ý nghĩa về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
D. Khái niệm về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
Câu 40: "Quyền bầu cử và quyền ứng cử được thể hiện một cách khái quát là: Nhân dân sử dụng quyền
lực nhà nước thông qua Quốc hội và Hội đồng nhân dân là những cơ quan đại diện cho ý chí và nguyện
vọng của nhân dân, do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân." là một nội dung thuộc
A. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử
B. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử
C. Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử
D. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử
Câu 41: Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để :
A. Hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
B. Nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.
C. Thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.
D. Đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.
Câu 42: "Chỉ trong trường hợp được pháp luật cho phép và phải có quyết định của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền mới được khám xét chỗ ở của một người." là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
B. Khái niệm về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
C. Nội dung về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
D. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu 43: Nam công dân từ 18 đến 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộc hình thức thực hiện pháp
luật nào?
A. Tuân thủ pháp luật
Câu 47: mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:
A. Tiêu thụ sản phẩm
B. Nâng cao chất lượng sản phẩm
C. Giảm giá thành sản phẩm
D. Tạo ra lợi nhuận
Câu 48: Anh N thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không lí do, trong trường hợp này
N vi phạm:
A. Hình sự
B. Kỉ luật
C. Hành chính
D. Dân sự
Câu 49: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung là:
A. Tất cả phương án trên.
B. _
C. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
D. Những tài sản có trong gia đình.
Câu 50: Số lượng các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ VN là:
A. 57
B. 56
D. có thể khác nhau.
Câu 54: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi:
A. dân tộc, giới tình, tôn giáo
B. thu nhập tuổi tác địa vị
C. dân tộc, địa vị, giới tình, tôn giáo
D. dân tộc, độ tuổi, giới tình
Câu 55: "Tự tiện bắt và giam, giữ người là hành vi trái pháp luật sẽ bị xử lý nghiêm minh." là một nội
dung thuộc
A. Nội dung quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
B. Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
C. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
D. Khái niệm quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
Câu 56: Đối với tài nguyên có thể phục hồi, chính sách của Đảng và nhà nước là gì?
A. Khai thác tối đa
B. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm, kết hợp với bảo vệ, tái tạo và phải nộp thuế hoặc trả tiền thuê
đầy đủ.
C. Khai thác theo nhu cầu, nộp thuế hoặc trả tiền thuê đầy đủ
D. Khai thác đi đôi với bảo vệ
Câu 57: "Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là quyền tự do cơ bản của
công dân, thuộc loại quyền về bí mật đời tư của cá nhân được pháp luật bảo vệ." là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
B. Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
C. Bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
D. Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
C. Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận
D. Khái niệm về quyền tự do ngôn luận
Câu 62: Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền
vững thì phải làm như thế nào?
A. Phân bố lại dân cư hợp lí
B. Khuyến khích tăng dân số
C. Giảm nhan việc tăng dân số
D. Có chính sách dân số đúng đắn
Câu 63: Nhận định nào sai: Khi xác định người không được thực hiện quyền ứng cử
A. Người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xoá án
B. Người đang chấp hành quyết định hình sự của Toà án
C. Ngưòi đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương
D. Người bị khởi tố dân sự
Câu 64: Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?
A. Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền
B. Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.
C. Anh A mua xe máy thanh toán trả góp
D. Cả a và b đúng.
Câu 65: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:
A. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. Nội dung quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
D. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
Câu 69: Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là:
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động .
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 70: Về cơ bản, qui trình giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo
A. 1 bước
B. 2 bước
C. 3 bước
D. 4 bước
Câu 71: Việc đưa ra các quy định về thuế, pháp luật đã tác động đến lĩnh vực:
A. Văn hóa
B. Kinh tế
C. Môi trường
D. Quốc phòng an ninh
Câu 72: Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường là:
A. Ngăn ngừa, hạn chế tác động xấu của con người trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên, thiên
nhiên.
B. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất
kinh doanh.
C. Quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Lợi ích kinh tế của mình
Câu 78: Pháp luật được hình thành trên cơ sở các:
A. Quan hệ kinh tế- XH
B. Quan hệ chính trị- XH
C. Chuẩn mực đạo đức
D. Quan điểm chính trị
Câu 79: Nhân dân được thông tin đầy đủ về chính sách, pháp luật của Nhà nước là một nội dung thuộc
A. Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
B. Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
D. Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
Câu 80: Hôn nhân được bắt đầu bằng một sự kiện pháp lí là:
A. kết hôn
B. gia đình
C. thành hôn
D. lễ cưới
Câu 81: Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển:
A. Hổ trợ vốn cho các doanh nghiệp
A. Phạm vi địa phương
B. Phạm vi cơ sở
C. Phạm vi cả nước
D. Phạm vi cơ sở và địa phương
Câu 86: Ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân:
A. Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.
B. Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”.
C. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 87: Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?
A. Hợp đồng lao động
B. Hợp đồng mua bán
C. Hợp đồng dân sự
D. Hợp đồng vay mượn
Câu 88: Các quyền tự do cơ bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật, quy
định mối quan hệ giữa:
A. Công dân với công dân.
B. Nhà nước với công dân.
C. A và B đều đúng.
nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.
Câu 93: Đối tượng nào sau đây phải chịu mọi trách nhiệm về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra?
A. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân người nước ngoài
B. Tổ chức hoặc cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên
C. Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên
D. Cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên
Câu 94: "Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm xuất phát từ mục
đích vì con ngưòi, đề cao nhân tố con người." là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
B. Nội dung về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
C. Khái niệm về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
D. Bình đẳng về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
Câu 95: Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng?
A. Xem bói
B. Yếm bùa
C. Không ăn trứng trước khi đi thi
D. Thắp hương trước lúc đi xa
Câu 96: B và T là bạn thân, học cùng lớp với nhau. Khi giữa hai người nảy sinh mâu thuẫn, T đã tung tin
xấu, bịa đặt về B trên facebook. Nếu là bạn học cùng lớp của T và B, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau
đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Coi như không biết vì đây là việc riêng của T.
B. Khuyên T gỡ bỏ tin vì đã xâm phạm nhân phẩm, danh dự của người khác
C. Khuyên B nói xấu lại T trên facebook.
D. Chia sẻ thông tin đó trên facebook.
Câu 97: Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là :
A. Áp dụng pháp luật.
C. Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.
D. Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm
công việc mà doanh nghiệp đang cần.
Câu 101: …………………là hình thức thực hiện PL trong đó cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những
nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 102: "Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí – chính trị quan trọng để nhân dân thể hiện ý chí và
nguyện vọng của mình" là một nội dungthuộc
A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử
B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử
C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử
D. Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử
Câu 103: Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là:
A. Tất cả các phương án trên.
B. Nhằm bảo vệ sức khỏe cho công dân.
C. Nhằm ngăn chặn hành vi bạo lực giữa công dân với nhau.
D. Nhằm ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật.
Câu 104: Chọn nhận định đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể
A. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của toà án
B. Trong mọi trường hợp, không ai có thể bị bắt
C. Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội
D. mục đích/ quy định/ hợp pháp
Câu 109: Làm gì để bảo vệ tài nguyên, môi trường nước ta hiện nay?
A. Nghiêm cấm tất cả các ngành sản xuất có thể ảnh hưởng xấu đến môi trường
B. Giữ nguyên hiện trạng
C. Không khai thác và sử dụng tài nguyên; chỉ làm cho môi trường tốt hơn
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, cải thiện môi trường, ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra
nghiêm trọng
Câu 110: Nhà nước sử dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong
những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế- XH của đất nước:
A. Tín dụng
B. Thuế
C. Lãi suất ngân hang
D. Tỉ giá ngoại tệ
Câu 111: Nhận định nào sau đây ĐÚNG. Khi có người ................là người đã thực hiện tội phạm mà xét
thấy cần bắt ngay để người đó không trốn được
A. Chính mắt trông thấy
B. Xác nhận đúng
C. Chứng kiến nói lại
D. Tất cả đều sai
Câu 112: Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở
Câu 116: Có trách nhiệm phê phán, đấu tranh, tố cáo những việc làm trái pháp luật, vi phạm quyền tự do
cơ bản của công dân là trách nhiệm của
A. Nhân dân
B. Lãnh đạo nhà nước
C. Công dân
D. Nhà nước
Câu 117: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ....................., do .................. ban hành và bảo
đảm thực hiện, thể hiện ....................... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện .................. ,
là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”
A. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
B. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
C. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
D. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
Câu 118: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh:
A. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong SX
B. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh
C. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
Câu 119: Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm
về thân thể của công dân?
A. Hai học sinh gây mất trật tự trong lớp học
B. Tung tin, bịa đặt nói xấu người khác
C. Hai nhà hàng xóm to tiếng với nhau.
B. Lao động xã hội của người sản xuất.
C. Giá trị số lượng, chất lượng.
D. Giá trị trao đổi.
Câu 124: Trong hàng lọat quy phạm PL luôn thể hiện các quan niệm về…………….có tính chất phổ
biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ XH
A. Giáo dục
B. Văn hóa
C. Khoa học
D. Đạo đức
Câu 125: Học tập là một trong những:
A. quyền của công dân
B. quyền và nghĩa vụ của công dân
C. trách nhiệm của công dân
D. Nghĩa vụ của công dân
Câu 126: "Việc cá nhân, tổ chức tự tiện vào chỗ ở của người khác, tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi
phạm pháp luật." là một nội dung thuộc
A. Khái niệm về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
B. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
D. Nội dung về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu 131: Điều kiện nào dưới đây là đúng về tự ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?
A. Mọi công dân đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và tín nhiệm với cử tri.
B. Mọi công dân đủ 20 tuổi trở lên.
C. Mọi công dân Việt Nam.
D. Mọi công dân đủ 18 tuổi không vi phạm pháp luật.
Câu 132: Ở phạm vi cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là
A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B. Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
C. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
D. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 133: Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
B. giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động
C. không trái với PL và thỏa ước lao động tập thể
D. Tất cả các nguyên tắc trên.
Câu 134: Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi
ích hợp pháp của người khác thì bị:
A. Phạt tù từ ba tháng đến hai năm.
B. Cải tạo không giam giữ đến hai năm.
C. Phạt cảnh cáo.
D. Tùy theo hậu quả mà áp dụng một trong các trường hợp trên.
Câu 135: "Những người làm nhiệm vụ chuyển thư, điện tín không được giao nhầm cho người khác,
không được để mất thư, điện tín của nhân dân." là một nội dung thuộc
A. Khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
B. Ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
C. Nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
D. Bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
C. Ngăn chặn, xử lí
D. xử lí thật nặng
Câu 150: Nhận định nào SAI: Phạm tội quả tang là người
A. Ngay sau khi thực hiện tội phạm thí bị phát hiện
B. Đang thực hiện tội phạm
C. Ý kiến khác
D. Ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt
Câu 151: Công ty T xây dựng hệ thống xử lí chất thải trước khi hoạt động sản xuất kinh doanh. Mục đích
của việc này là
A. thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh.
B. bảo vệ môi trường sản xuất kinh doanh của công ty.
C. bảo vệ nguồn nước sạch của công ty.
D. đảm bảo an toàn trong sản xuất kinh doanh.
Câu 152: Đâu là biện pháp hiệu quả để giữ cho môi trường trong sạch?
A. Các nhà máy phải có hệ thống xử lí chất gây ô nhiễm
B. Thu gom, xử lí tốt rác thải sinh hoạt
C. Mỗi người phải chấp hành tốt luật bảo vệ môi trường
D. Tất cả các phương án trên
Câu 153: Xúc phạm người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền
A. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân
B. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu 154: Để giao kết hợp đồng lao động, chị Q cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
A. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
B. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
C. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
D. Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
Câu 159: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
khi người lao động nữ:
A. Có thai
B. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi
C. Kết hôn
D. Nghỉ việc không lí do
Câu 160: Đối tượng nào sau đây không bị xử phạt hành chính?
A. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi
B. Người từ dưới 16 tuổi
C. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
D. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi
Câu 161: Ở Phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế:
A. Tất cả phương án trên.
B. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
C. Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế.
D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.
C. Quyền lực thuộc về nhân dân.
D. Quyền lực cho giai cấp thống trị.
Câu 166: Qui định pháp luật về khiếu nại, tố cáo là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện hiệu quả quyền
công dân của mình là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
B. Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
C. Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
D. Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
Câu 167: Ở phạm vi cơ sở, các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng, tái định cư .... là
A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B. Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
C. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
D. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 168: Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc bầu cử
A. Bình đẳng
B. Phổ thông
C. Công khai
D. Trực tiếp
Câu 169: Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành?
A. Chính phủ
B. Thủ tướng chính phủ
C. UBTV Quốc hội
D. Quốc hội
D. Phạm vi cơ sở và địa phương
Câu 174: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
A. Tăng cường nhận thức, thông tin
B. Nâng cao sự hiểu biết của người dân
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân
D. Nâng cao đời sống nhân dân
Câu 175: Khi cầu giảm dẫn cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?
A. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả
B. Cung cầu tác động lẫn nhau
C. Thị trường chi phối cung cầu
D. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu
Câu 176: Việc cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước được cụ thể hóa qua văn bản luật
nào sau đây?
A. Luât lao động
B. Luật thuế thu nhập cá nhân
C. Luật dân sự
D. Luật sở hữu trí tuệ.
A. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử
B. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử
C. Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử
D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử
Câu 182: Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuê nhằm mục đích gì?
A. Sử dụng hợp lí, ngăn chặn khai thác bừa bãi, chống xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt.
B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên
C. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng
D. Hạn chế việc sử dụng để cho phát triển bền vững
Câu 183: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
A. Tăng cường công tác giáo dục
B. Tăng cường công tác tổ chức
C. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí
D. Tăng cường công tác vận động
Câu 184: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán
B. Giá cả, thu nhập
C. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu
D. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.
Câu 185: Trong quá trình thực hiện pháp luật nhân dân có quyền và trách nhiệm đóng góp ý kiến, phản
ánh kịp thời với Nhà nước những vướng mắc, bất cập.... là một nội dung thuộc
A. Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
B. Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. Giá cả bằng giá trị
D. Giá cả giảm
Câu 191: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:
A. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
Câu 192: Đặc điểm của pháp luật là:
A. PL do Nhà nước đặt ra và bảo vệ.
B. PL là hệ thống những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung.
C. Tất cả những câu trên.
D. PL thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
Câu 193: "Công dân có thể trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương
mình trong các cuộc họp." là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận
B. Khái niệm về quyền tự do ngôn luận
C. Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận
D. Nội dung về quyền tự do ngôn luận
Câu 194: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
thể hiện qua việc:
A. Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật.
B. Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.
Câu 199: Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là gì?
A. Hoàn bị nhất trong lịch sử.
B. Rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.
C. Tuyệt đối nhất trong lịch sử.
D. Phát triển cao nhất trong lịch sử.
Câu 200: Những vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền
vững là:
A. Kinh tế, văn hóa, xã hội, mội trường và quốc phòng an ninh.
B. Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh.
C. Kinh tế việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.
D. Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới và quốc phòng an ninh.
Câu 201: Qui định người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo là một nội dung thuộc
A. Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
C. Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
D. Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo
Câu 202: Điền vào chổ trống : Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành …………… mà nhà nước
là đại diện.
A. phù hợp với các quy phạm đạo đức
B. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền
C. phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân