Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Special Education - Pdf 39

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Special Education
A. The+Adj=Noun (The + tính từ tạo thành danh từ)
1. Introduction:
Mạo từ "The" kết hợp với tính từ để tạo thành danh từ chỉ về một nhóm người hay một tầng lớp trong
xã hội.
The rich are getting richer and the poor are getting poorer.
Những người giàu trở nên giàu hơn, người nghèo thì càng trở nên nghèo hơn.
It's our duty to care for the sick.
Trách nhiệm của chúng ta là quan tâm,chăm sóc những người bệnh.
Tất cả các danh từ đặc biệt này đều đi với "tobe" số nhiều.
2. Phân loại:
a. Các tính từ chỉ địa vị kinh tế hoặc địa vị xã hội:
The poor - The rich
The strong - The weak
The disadvantaged
The unemployed
The homeless: người vô gia cư.
The hungry = The starving: người đói ăn
The privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/: người được đặc ân, được quyền ưu tiên đặc biệt mà những người khác
không có.
The underprivileged /ʌndəˈprɪvəlɪdʒd/: người chịu thiệt thòi về quyền lợi = the disadvantaged


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
b. Các tính từ miêu tả tình trạng sức khỏe hoặc thể chất.
The blind, The deaf
The living: người còn sống
The handicapped: người bị tật nguyền
The disabled: người tàn tật.

Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.
- When David was young, he used to swim once a day
- I used to smoke a lot.
VD:
- I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago. (trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày
nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa)
- Ben used to travel a lot in his job but now, since his promotion, he doesn't. (Ben thường đi du lịch
rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi anh ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa)
- I used to drive to work but now I take the bus. (Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay
tôi đi làm bằng xe buýt)
2/ To be + V-ing/ Noun: Trở nên quen với


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
He is used to swimming every day: Anh ấy đã quen với việc đi bơi mỗi ngày.
VD:
- I'm used to living on my own. I've done it for quite a long time. (Tôi thường ở 1 mình, và tôi đã ở
một mình được một khoảng thời gian khá lâu)
- Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now. (Hans đã sống ở
Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên tay trái)
- They've always lived in hot countries so they aren't used to the cold weather here.(Họ luôn sống ở
các vùng nhiệt đới nên họ không quen với khí hậu lạnh ở đây)
3/ to get used to + V-ing/ noun
He got used to American food: I got used to getting up early in the morning. Tôi đã dần dần quen với
việc thức dậy sớm vào buổi sáng
VD:
- I didn't understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. (Lần đầu tiên
chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng giờ tôi đã nhanh chóng quen
dần với nó)
- She has started working nights and is still getting used to sleeping during the day. (Cô ấy bắt đầu


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status