NGÂN HÀNG ĐỀ THI THỬ MÔ N TOÁN
ĐỀ 001
C©u 1 :
Nghiệm lớn nhất của phương trình là:
B.
A. 32
1
3
1
3
1
.
log 2 x 2 2 3log 2 x 5
D.
C. 16
16
1
3
4
C©u 3 :
a
cos 2 x
1
dx ln 3. Tìm giá trị của a.
1 2 sin 2 x
4
0
Cho I
B. 2
A. 3
D. 6
C. 4
C©u 4 : Cho đường cong C : y x3 3x2 . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm thuộc
C và có hoành độ
A.
y 9x 5
3
3
1
5
y x
3
3
B.
1
2
C. y x
D.
1
y x2
2
1
C©u 6 : Cho hàm số y x3 3x2 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ bằng 1.
A.
y 3x 1
3
B.
3
4
M 1;
3
C.
1 9
D. M ;
2 8
C©u 8 :
4
Trong các số dưới đây, số nào là giá trị của tan 2 xdx
Tính tích phân: I
ln 5
e
ln 3
x
dx
2e x 3
B. ln
A. ln3
D. -1;1
C. 1;4
3
4
C. ln
3
2
C.
x 4 – 8 x 2 3 4m 0
m
3
4
và đường thẳng d :
D. 3
5
có 4 nghiệm thực phân biệt.
C.
m
x1 y 2 z 3
.
2
1
1
13
4
2
C©u 14 :
2
2
y 2 z 3 50
2
2
D. S : x 1 y 2 z 3 50
2
2
2
x
1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
2
y 1 z 2
và mặt
sao cho AM OA và độ dài AM bằng ba lần khoảng cách từ A đến P .
M 1; 1; 3
B.
M 1; 1; 3
C.
M 1; 1; 3
D.
M 1; 1; 3
C©u 16 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
:
A.
x y 1 z 1
2
2
1
Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng .
x 1
9
D.
1
9
y x 1
C©u 18 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB a, AD 2a, BAD 600 .
SA vuông
góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 . Thể tích khối chóp
S.ABCD là V. Tỷ số
A.
V
a3
B.
3
là:
C©u 19 : Cho hình lăng trụ đứng
A, AC a, ACB 60
4 6
3
B. V a3 6
Giải bất phương trình: log 1 log 2
3
A. x 0;
C. V a3
D. V a3
6
3
2x 3
0.
x1
x 2;
B.
2 6
x
Cho tích phân: I
x1
0
y 2x 2
y 2x 3
D.
y 2 x 2
y 2 x 3
dx . Giá trị của 3I là:
B. 4
A. 2
C.
D. 8
C. 16
C©u 25 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm
mãn điều kiện:
A.
x 1
y2 5
3a 3
3
biểu diễn các số phức
z
thỏa
là số thuần ảo ?
B.
x 1
2
y2 1
C. x2 y2 5
I
B. -1
4
2
C©u 27 :
Tính tích phân: I x.sin xdx.
0
B. -1
A. 2
C©u 28 :
Nguyên hàm của hàm số f x
A. ln x C
C. 1
D. 3
C. lnx C
D.
35 3
a
16
C©u 30 : Gọi M (C) : y 2x 1 có tung độ bằng . Tiếp tuyến của
(C ) tại M cắt các trục tọa độ
5
x 1
Ox , Oy
A.
C©u 31 :
A.
lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác
121
6
Nếu
B.
119
6
2
f x dx sin 2 x cos x thì f x bằng
1
cos3x sin x
2
B.
1
sin3x - cosx
2
C©u 32 : Góc giữa hai mặt phẳng 8x 4 y 8z 1 0 và
A.
OAB
6
B.
Cho đường thẳng
d:
3
30
C.
29
20
D.
29
50
C©u 34 : Tìm số phức z thỏa mãn: (2 i)(1 i) z 4 2i.
A.
z 1 3i
B.
z 1 3i
C.
z 1 3i
D.
z 1 3i
5
sin x
sin 2 x 2 cos x.cos 2
x
2
dx .
B. ln3
A. 2 ln 2
D.
0
D. 2 ln3
C. ln 2
C©u 37 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 3; 0;1 , B 6; 2;1 . Viết phương trình mặt
phẳng P đi qua
A, B
và P tạo với
2 x 3 y 6 z 12 0
2x 3y 6z 1 0
2
7
?
C©u 38 : Giải bất phương trình log 1 ( x2 3x 2) 1.
2
A. x ;1
B.
x 0; 2
C. x 0;1 2; 3
D. x 0; 2 3;7
C©u 39 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D . hai mặt bên SAB và
SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy . Biết AD==DC=a, AB=2a , Sa a 3 .Góc
ABC của đáy ABCD có số đo là :
A. Kết quả khác
C©u 40 :
B. 450
D. x 3
C©u 41 : Giải phương trình x2 5x1 3x 3.5x1 x 2.5x1 3x 0
A. x 1; x 2
B.
x 0; x 1
C. 1
D. 2
C©u 42 :
Cho y
x2
C .
x2
Tìm M có hoành độ dương thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ
6
M đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
A.
M 1; 3
3
D.
4
3
C©u 44 :
2
Tính tích phân I = ( x cos2 x) sin xdx .
0
B. 0
A. -1
C©u 45 : Một hình nón tròn xoay có đường cao
h 20cm ,
bán kính đáy
r 25cm .
Tính diện tích
1 3
x 3x2 8 x +4
3
nghịch biến trên các khoảng:
A. 2; 4
B. ; 2 và 4;
C. ; 2 và 4;
D. 4; 2
C©u 48 : Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn:
A. 2
B. 1
z 2z 3 2i.
C. 0
D. -2
C©u 49 : Tìm số phức z thỏa mãn: (3 i).z (1 2i).z 3 4i
A.
z 1 5i
D. 1
8
ĐÁP ÁN
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
{
{
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
)
)
|
)
)
|
|
|
|
)
|
|
|
~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
)
~
28
29
30
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
)
{
{
)
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|
}
}
)
~
~
)
~
~
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~
9
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. F(x) là 1 nguyên hàm của f(x
B. Nếu G(x) là 1 nguyên hàm của f(x) thì
G(x) – F(x)=0
C. Một nguyên hàm của 2f(x) là 2F(x) +3
D. f(x) có 1 họ nguyên hàm là F(x)+C (C là
hằng số)
C©u 4 : Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Tìm hệ thức sai:
A.
AC ' A' C 2 AA'
B.
AC ' CA' 2CC ' 0
C.
AC ' A' C 2 AC
D. CA' AC 2CC '
C©u 5 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Thể tích của hình trụ
bằng:
A. 8
C©u 7 : Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b), x0 (a; b) và f / ( x0 ) 0 . Khi đó
A.
x0 chưa chắc là điểm cực trị
B.
x0 là điểm cực đại
C.
x0 là điểm cực trị
D.
x0 là diểm cực tiểu
C©u 8 : Số nghiệm của phương trình 9x 4.3x 3 0 là
B. 1
A. 3
C. 2
D. 0
C. cosx
D. cosx+C
B. 8 km/h
A. 9 km/h
D. 12 km/h
C. 10 km/h
C©u 13 : Cho 2 số phức z1 2 i, z2 1 i . Tính hiệu z1 z2
B. 1 + i
A. 1
D. 2i
C. 1 + 2i
C©u 14 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
1
A. y
3
x
B. y
3
x
D.
3
4
2
C©u 16 : Cho hai mặt phẳng (): 2x + 3y + 3z - 5 = 0; (): 2x + 3y + 3z - 1 = 0. Khoảng cách giữa
hai mặt phẳng này là:
A.
B.
22
11
A.
C. 4
D.
B. 4
C.
2
11
D. 2
C©u 18 : Cho hình nón có độ dài đường cao là 3 , bán kính đáy là a khi đó độ dài đường
sinh l và độ lớn góc ở đỉnh là:
A.
l = a và = 300
B. l = 2a và = 600
C.
l = a và = 600
D. l = 2a và = 300
C©u 19 : Gọi (S) là mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) có phương trình: 2x
– 2y – z + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ?
B.
A. 2
2
9
C.
2
3
D.
A. Một tia
C. Tứ diện
D. Tam giác cân
C. 1-i
D. -1-i
C©u 22 : Tìm số phức liên hợp của số phức z 1 i
B. .-1+i
A. 1+i
C©u 23 :
Hàm số y =
1 4
x 2 x2 3 đạt cực tiểu tại các điểm:
4
A. 2
C. 4
B. 0
D. 2
C. 2
x
Một nguyên hàm của hàm số f ( x)
A. ln x 2 1
C©u 28 :
C. 1 3
B. 0
x 1
2
B. 2 x 2 1
là:
C.
x2 1
D.
1
x 1
2
2
y
1
z2
2
và điểm
A(2;5;3) . Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là
lớn nhất có phương trình
A.
x 4y z 3 0
B.
x 4y z 3 0
C.
x 4y z 3 0
D.
2
A. f(x) và g(x) cùng nghịch biến trên khoảng o;
B. f(x) đồng biến và g(x) nghịch biến trên khoảng (0; )
C. f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng 0;
D. f(x) nghịch biến và g(x) đồng biến trên khoảng (0; )
C©u 34 : Cho hàm số liên tục trên (a;b) và có đạo hàm trên khoảng đó. Mệnh đề nào sau đây
đúng:
A. Tất cả đều sai
B. Nếu x0 là nghiệm PT f’(x) = 0 thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số.
C. Nếu x0 là nghiệm PT f’(x) = 0 thì x0 là một điểm cực đại của hàm số.
D. Nếu x0 là nghiệm PT f’(x) = 0 thì x0 là một điểm cực trị của hàm số.
5
C©u 35 :
Đồ thị (Hm): y=
mx-1
. Với giá trị nào của m thì (Hm) đi qua điểm M(-1;0).
2x+m
A. -1
B. 2
D. 1
C. -2
C©u 39 : Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tất cả đều sai
B. Mọi hàm số liên tục trên (a; b) thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó.
C. Mọi hàm số liên tục và có cực trị trên (a; b) đều đạt giá trị lớn nhất; nhỏ nhất trên
khoảng đó.
D. Mọi hàm số tăng (hoặc giảm) trên (a;b) đều đạt giá trị lớn nhất; nhỏ nhất trên đoạn
[a;b] đó.
C©u 40 : Cho A (1;2;1) ; B(5;3;4) ;C(8;-3;2). Khi đó:
A. Tam giác ABC đều
B. Tam giác ABC không đặc biệt
C. Tam giác ABC cân
D. Tam giác ABC vuông
C©u 41 : Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A.
kf ( x)dx k f ( x)dx
B.
[f ( x) g ( x)]dx f ( x)dx g ( x)dx
C.
[f ( x).g ( x)]dx f ( x)dx. g ( x)dx
C. .
D. .
B. cắt nhau
A. Trùng nhau
C. song song
D. chéo nhau
C©u 43 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3 ,
SAB SCB 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Tính diện
tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a .
A. S 8 a 2
B. S 16 a 2
C. S 2a 2
D. S 12a 2
C©u 44 : Cho a > 0 và a 1 . Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
x
x
B. 2
A. 1
D. 2
C. 4
1
2
C©u 47 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) và
mặt phẳng (P) có phương trình: x y z 3 0 . Tọa độ điểm M trên (P) sao cho
MA 2 MB 3MC nhỏ nhất có tọa độ
A.
13 2 16
; ;
9
9 9
M
C©u 48 : Viết biểu thức
A.
5
x 12
x 12
C.
9
x 12
D.
11
x 12
C©u 49 : Một nguyên hàm F (x) của hàm số f x sin 2 x cos x là:
7
cos 2 x
sin x
2
A. F(x) = cos 2 x sin x
B. F(x) = -
C. F(x) = cos 2 x sin x
D.
6
8
ĐÁP ÁN
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
)
)
)
)
{
|
|
)
|
|
|
|
)
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
~
~
~
)
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
|
|
|
)
)
)
|
|
|
|
|
|
}
}
}
}
}
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
~
)
~
~
)
1
7x ln 2016
C©u 2 : Tính đạo hàm y log 2016 (7x) ?
A.
C©u 3 :
y'
1
x ln 2016
B.
y' x ln 2016
C.
y' 7x ln 2016
x t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d ) : y 8
. Véc tơ nào
z 3 3t
dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d ?
A. u (0; 8; 3)
x
3
3
B.
5
x 1
3
C. x
2
3
D.
5
3
x
3
2
C©u 6 : Cho các số phức w, z, u có biểu diễn hình học thỏa mãn:
w nằm ở góc phần tư thứ (I), z nằm ở góc phần tư thứ (II), và u nằm trên chiều âm
của trục thực.
1
(tỷ đồng)
1,01 (1,01) 2 (1,01)3
1 (1,01)3
(tỷ đồng)
M
3
C©u 8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : x2 y 2 z 2 6 x 2 y 4 z 2 0
Tìm tâm và bán kính của (S)?
A. I(1;1;2);R 4
B. I(3; 1;2);R 2
C. I(1;1;2);R 2
D. I(3; 1;2);R 4
C©u 9 : Cho số phức z (1 2i)2 . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:
A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2
C.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
4
B.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
B.
Tính đạo hàm y
ex 1
x
ex 1
y' 2
x
B.
x t
y t
z t
e x (x 1) 1
y'
x2
C.
C.
x 1
(d ) : y 1 t
z 4 t
B.
x 0
(d ) : y t
z 15 t
C.
x t
(d ) : y 15 8t
z t
D.
x 0
(d ) : y 1 4t
z 4 t
C©u 13 : Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
D. V
C. V 48 2
81 2
2
C©u 15 : Tìm tập xác định của hàm số y log 2 (3x 1)
1
2
A. D ( ; )
B. D (0; )
C. D 1;
1
3
D. D ( ; )
C©u 16 : Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau.
AB a 2;AC a 3;AD a 6 . Khoảng cách từ A đến (BCD) bằng:
A.
a
2
A. m=3
C. m=1
D. m=1 hoặc m=3
C©u 19 : Trong không gian Oxyz, đường thẳng d nằm trong mặt phẳng Oxy và cắt cả hai
x 1 t
x 2 2t
đường thẳng d1 : y 2 3t ; d 2 : y 3 2t có phương trình là:
z 3 t
z 1 t
A.
C©u 20 :
x 4
y 16t
z t
B.
x 4
2
B. f (x) 1 x ln 2 x 2 ln5 0
2
D. f (x) 1 x x log5 2 0
C©u 21 : Cho a,b 0;a,b 1;ab 1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. log 1a (ab) 1 log a b
1
C. log ab a 1 log b
a
B.
log 1 (ab) 1 log a b
a
1
D. log a b 2log a
b
2
4
C©u 22 : Hàm số y x3 3x 1 nghịch biến trên khoảng nào ?
A. (1;1)
D
x
P
N
60cm
A,D
Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất ?
B. x=30
A. x=20
C. x=45
D. x=40
C©u 24 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 x 2 là:
A. Maxy 2; Miny 2
B. Maxy 3; Miny 2
C. Maxy 3; Miny 3
D. Maxy 2; Miny 3
C. R a
3
4
D. R a
7
12
C©u 27 : Hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) trên khoảng K. Biết hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm
5
y
x
số f’(x) trên khoảng K.
f(x)=x^2*(x+1)*(x-2)^2
T ?p h?p 1
Số điểm cực trị của hàm số f(x) trên K là :
B. 4
A. 1
C. 0
D. (x 2)(x 1)3
f (x)dx
A.
f (x) f (x) dx
B.
f (x a) f (a x) dx
C.
0 f (x) f (a x) dx
D.
f (x a) f (x) dx
C©u 30 :
a
0
a
Tìm m để đồ thị hàm số y
C.
10
D.
8
C©u 32 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
(P) : 4x 3y 11z 26 0 d1 :
x y 3 z 1
x 4 y z 3
& d2 :
1
2
3
1
1
2
Viết phương trình d trong (P) cắt cả d1,d 2 .
A.
x y 3 z 1
4
C©u 33 : Gọi z1,z 2 ,z3 ,z 4 là các nghiệm của phương trình z4 z2 6 0 . Tính
T z1 z 2 z3 z 4
C. 2 2 2 3
B. 1
A. 7
D. 2 2 2 3
C©u 34 : Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y
f(x)=x^3+3*x^2
x
A.
y x 3 3x 2
B.
y x 3 3x 2
C.