Bộ 12 đề thi thử THPT quốc gia 2017 trắc nghiệm môn toán (chỉ gồm chương trình toán lớp 12) - Pdf 39

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THỬ MÔ N TOÁN
ĐỀ 001

C©u 1 :

Nghiệm lớn nhất của phương trình là:

B.

A. 32

1
3

1
3
1

 .
log 2 x  2 2  3log 2 x 5

D.

C. 16

16

1
3

4




C©u 3 :

a

cos 2 x
1
dx  ln 3. Tìm giá trị của a.
1  2 sin 2 x
4
0

Cho I  

B. 2

A. 3

D. 6

C. 4

C©u 4 : Cho đường cong  C : y  x3  3x2 . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  tại điểm thuộc

 C  và có hoành độ
A.

y  9x  5

3
3

1
5
y x
3
3

B.

1
2

C. y  x

D.

1
y x2
2

1


C©u 6 : Cho hàm số y  x3  3x2 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ bằng 1.
A.

y  3x  1

3 


B.

3


4
M  1; 
3


C.

 1 9

D. M   ; 
2 8






C©u 8 :

4

Trong các số dưới đây, số nào là giá trị của  tan 2 xdx


Tính tích phân: I 

ln 5

e

ln 3

x

dx

 2e  x  3

B. ln

A. ln3

D. -1;1

C. 1;4

3
4

C. ln

3
2


C.
x 4 – 8 x 2  3  4m  0

m

3
4

và đường thẳng d :

D. 3

5

có 4 nghiệm thực phân biệt.
C.

m

x1 y 2 z 3


.
2
1
1

13
4

2

C©u 14 :

2

2

  y  2    z  3   50
2

2

D. S :  x  1   y  2    z  3  50

2

2

2

x
1

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : 

2

y 1 z  2
và mặt

sao cho AM  OA và độ dài AM bằng ba lần khoảng cách từ A đến  P  .

M 1; 1; 3 

B.

M 1; 1; 3 

C.

M  1; 1; 3 

D.

M 1; 1; 3 

C©u 16 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
:

A.

x y 1 z 1


2
2
1

Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng  .


x 1
9

D.

1
9

y  x 1

C©u 18 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB  a, AD  2a, BAD  600 .
SA vuông

góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 . Thể tích khối chóp

S.ABCD là V. Tỷ số

A.

V
a3

B.

3

là:

C©u 19 : Cho hình lăng trụ đứng
A, AC  a, ACB  60


4 6
3

B. V  a3 6


Giải bất phương trình: log 1  log 2
3

A. x   0;  



C. V  a3

D. V  a3

6
3

2x  3 
  0.
x1 

x   2;  

B.

2 6


x

Cho tích phân: I  

x1

0

 y  2x  2

 y  2x  3

D.

 y  2 x  2

 y  2 x  3

dx . Giá trị của 3I là:

B. 4

A. 2

C.

D. 8

C. 16


C©u 25 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm
mãn điều kiện:
A.

 x  1

 y2  5

3a 3
3

biểu diễn các số phức

z

thỏa

là số thuần ảo ?

B.

 x  1

2

 y2  1

C. x2  y2  5



I

B. -1

4



2

C©u 27 :

Tính tích phân: I   x.sin xdx.
0

B. -1

A. 2
C©u 28 :

Nguyên hàm của hàm số f  x   

A.  ln x  C

C. 1

D. 3

C.  lnx C


D.

35 3
a
16

C©u 30 : Gọi M  (C) : y  2x  1 có tung độ bằng . Tiếp tuyến của
(C ) tại M cắt các trục tọa độ
5
x 1

Ox , Oy

A.
C©u 31 :

A.

lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác

121
6

Nếu

B.

119
6

2

 f  x dx  sin 2 x cos x thì f  x bằng

1
 cos3x  sin x 
2

B.

1
 sin3x - cosx 
2

C©u 32 : Góc giữa hai mặt phẳng 8x  4 y  8z  1  0 và
A.

OAB


6

B.

Cho đường thẳng

d:


3

30

C.

29
20

D.

29
50

C©u 34 : Tìm số phức z thỏa mãn: (2  i)(1  i)  z  4  2i.
A.

z  1  3i

B.

z  1  3i

C.

z  1  3i

D.

z  1  3i

5

sin x
sin 2 x  2 cos x.cos 2

x
2



dx .

B. ln3

A. 2 ln 2

D.

0



D. 2 ln3

C. ln 2

C©u 37 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A  3; 0;1 , B  6; 2;1 . Viết phương trình mặt
phẳng  P  đi qua

A, B

và  P  tạo với


 2 x  3 y  6 z  12  0

2x  3y  6z  1  0

2
7

?

C©u 38 : Giải bất phương trình log 1 ( x2  3x  2)  1.
2

A. x   ;1

B.

x  0; 2 

C. x  0;1   2; 3

D. x  0; 2    3;7 

C©u 39 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D . hai mặt bên SAB và
SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy . Biết AD==DC=a, AB=2a , Sa  a 3 .Góc
ABC của đáy ABCD có số đo là :
A. Kết quả khác
C©u 40 :

B. 450

D.  x  3


C©u 41 : Giải phương trình x2 5x1   3x  3.5x1  x  2.5x1  3x  0
A. x  1; x  2

B.

x  0; x  1

C. 1

D. 2

C©u 42 :
Cho y 

x2
C  .
x2

Tìm M có hoành độ dương thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ
6


M đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
A.

M 1; 3 


3

D.

4
3



C©u 44 :

2

Tính tích phân I =  ( x  cos2 x) sin xdx .
0

B. 0

A. -1

C©u 45 : Một hình nón tròn xoay có đường cao

h  20cm ,

bán kính đáy

r  25cm .

Tính diện tích


1 3
x  3x2  8 x +4
3

nghịch biến trên các khoảng:

A.  2; 4 

B.  ; 2  và  4;  

C.  ; 2  và  4;  

D.  4; 2 

C©u 48 : Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn:
A. 2

B. 1

z  2z  3  2i.

C. 0

D. -2

C©u 49 : Tìm số phức z thỏa mãn: (3  i).z  (1  2i).z  3  4i
A.

z  1  5i


D. 1

8


ĐÁP ÁN

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

{
{

|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
)
)
|
)
)
|
|
|
|
)
|
|
|

~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
)
~

28
29
30

{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
)
{
{
)

|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|

}
}

)
~
~
)
~
~
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~

9



Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. F(x) là 1 nguyên hàm của f(x

B. Nếu G(x) là 1 nguyên hàm của f(x) thì
G(x) – F(x)=0

C. Một nguyên hàm của 2f(x) là 2F(x) +3

D. f(x) có 1 họ nguyên hàm là F(x)+C (C là
hằng số)

C©u 4 : Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Tìm hệ thức sai:
A.

AC '  A' C  2 AA'

B.

AC '  CA'  2CC '  0

C.

AC '  A' C  2 AC

D. CA'  AC  2CC '

C©u 5 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Thể tích của hình trụ
bằng:
A. 8 


C©u 7 : Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b), x0  (a; b) và f / ( x0 )  0 . Khi đó
A.

x0 chưa chắc là điểm cực trị

B.

x0 là điểm cực đại

C.

x0 là điểm cực trị

D.

x0 là diểm cực tiểu

C©u 8 : Số nghiệm của phương trình 9x  4.3x  3  0 là
B. 1

A. 3

C. 2

D. 0

C. cosx

D. cosx+C


B. 8 km/h

A. 9 km/h

D. 12 km/h

C. 10 km/h

C©u 13 : Cho 2 số phức z1  2  i, z2  1  i . Tính hiệu z1  z2
B. 1 + i

A. 1

D. 2i

C. 1 + 2i

C©u 14 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?

1
A. y   
3

x

 
B. y   
3

x

D.

3
4
2


C©u 16 : Cho hai mặt phẳng (): 2x + 3y + 3z - 5 = 0; (): 2x + 3y + 3z - 1 = 0. Khoảng cách giữa
hai mặt phẳng này là:
A.

B.

22
11

A.

C. 4

D.

B. 4

C.

2
11

D. 2

C©u 18 : Cho hình nón có độ dài đường cao là 3 , bán kính đáy là a khi đó độ dài đường
sinh l và độ lớn góc ở đỉnh  là:
A.

l = a và  = 300

B. l = 2a và  = 600

C.

l = a và  = 600

D. l = 2a và  = 300

C©u 19 : Gọi (S) là mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (  ) có phương trình: 2x
– 2y – z + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ?
B.

A. 2

2
9

C.

2
3

D.


A. Một tia

C. Tứ diện

D. Tam giác cân

C. 1-i

D. -1-i

C©u 22 : Tìm số phức liên hợp của số phức z  1  i
B. .-1+i

A. 1+i
C©u 23 :

Hàm số y =

1 4
x  2 x2  3 đạt cực tiểu tại các điểm:
4

A. 2

C. 4

B. 0

D.  2



C. 2
x

Một nguyên hàm của hàm số f ( x) 

A. ln x 2  1
C©u 28 :

C. 1  3

B. 0

x 1
2

B. 2 x 2  1

là:

C.

x2  1

D.

1
x 1
2


2



y
1



z2
2

và điểm

A(2;5;3) . Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là
lớn nhất có phương trình
A.

x  4y  z  3  0

B.

x  4y  z  3  0

C.

x  4y  z  3  0

D.


2

A. f(x) và g(x) cùng nghịch biến trên khoảng  o;  
B. f(x) đồng biến và g(x) nghịch biến trên khoảng (0; )
C. f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng  0;  
D. f(x) nghịch biến và g(x) đồng biến trên khoảng (0; )
C©u 34 : Cho hàm số liên tục trên (a;b) và có đạo hàm trên khoảng đó. Mệnh đề nào sau đây
đúng:
A. Tất cả đều sai
B. Nếu x0 là nghiệm PT f’(x) = 0 thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số.
C. Nếu x0 là nghiệm PT f’(x) = 0 thì x0 là một điểm cực đại của hàm số.
D. Nếu x0 là nghiệm PT f’(x) = 0 thì x0 là một điểm cực trị của hàm số.

5


C©u 35 :
Đồ thị (Hm): y=

mx-1
. Với giá trị nào của m thì (Hm) đi qua điểm M(-1;0).
2x+m

A. -1

B. 2

D. 1

C. -2


C©u 39 : Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tất cả đều sai
B. Mọi hàm số liên tục trên (a; b) thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó.
C. Mọi hàm số liên tục và có cực trị trên (a; b) đều đạt giá trị lớn nhất; nhỏ nhất trên
khoảng đó.
D. Mọi hàm số tăng (hoặc giảm) trên (a;b) đều đạt giá trị lớn nhất; nhỏ nhất trên đoạn
[a;b] đó.
C©u 40 : Cho A (1;2;1) ; B(5;3;4) ;C(8;-3;2). Khi đó:
A. Tam giác ABC đều

B. Tam giác ABC không đặc biệt

C. Tam giác ABC cân

D. Tam giác ABC vuông

C©u 41 : Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A.

 kf ( x)dx  k  f ( x)dx

B.

 [f ( x)  g ( x)]dx   f ( x)dx   g ( x)dx

C.

 [f ( x).g ( x)]dx   f ( x)dx. g ( x)dx



C. .

D. .

B. cắt nhau

A. Trùng nhau

C. song song

D. chéo nhau

C©u 43 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3 ,

SAB  SCB  900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Tính diện
tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a .
A. S  8 a 2

B. S  16 a 2

C. S  2a 2

D. S  12a 2

C©u 44 : Cho a > 0 và a  1 . Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.

x
x

B. 2

A. 1

D. 2

C. 4

1
2

C©u 47 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) và
mặt phẳng (P) có phương trình: x  y  z  3  0 . Tọa độ điểm M trên (P) sao cho
MA 2 MB  3MC nhỏ nhất có tọa độ

A.

 13 2 16 
; ; 
9
9 9

M

C©u 48 : Viết biểu thức
A.

5

x 12


x 12

C.

9

x 12

D.

11

x 12

C©u 49 : Một nguyên hàm F (x) của hàm số f  x   sin 2 x  cos x là:

7


cos 2 x
 sin x
2

A. F(x) = cos 2 x  sin x

B. F(x) = -

C. F(x) =  cos 2 x  sin x



D.

6

8


ĐÁP ÁN

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

)
)
)
)
{

|
|
)
|
|
|
|
)
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

)

~
~
~
)
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~


)
)
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{

|
|
|
)
)
)
|
|
|
|
|
|

}
}
}
}
}

~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
~
)
~
~
)



1
7x ln 2016

C©u 2 : Tính đạo hàm y  log 2016 (7x) ?
A.
C©u 3 :

y' 

1
x ln 2016

B.

y'  x ln 2016

C.

y'  7x ln 2016

x  t

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d ) :  y  8
. Véc tơ nào
 z  3  3t


dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d ?
A. u  (0; 8; 3)

x
3
3

B.

5
 x 1
3

C. x 

2
3

D.

5
3
x
3
2

C©u 6 : Cho các số phức w, z, u có biểu diễn hình học thỏa mãn:
w nằm ở góc phần tư thứ (I), z nằm ở góc phần tư thứ (II), và u nằm trên chiều âm
của trục thực.

1



(tỷ đồng)
1,01  (1,01) 2  (1,01)3

1 (1,01)3
(tỷ đồng)
M
3

C©u 8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : x2  y 2  z 2  6 x  2 y  4 z  2  0
Tìm tâm và bán kính của (S)?
A. I(1;1;2);R  4

B. I(3; 1;2);R  2

C. I(1;1;2);R  2

D. I(3; 1;2);R  4

C©u 9 : Cho số phức z  (1  2i)2 . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:
A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2

C.

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
4

B.

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng



B.

Tính đạo hàm y 

ex  1
x

ex  1
y'  2
x

B.

x  t

y  t
z  t


e x (x  1)  1
y' 
x2

C.

C.

x  1


(d ) :  y  1  t
z  4  t


B.

x  0

(d ) :  y  t
 z  15  t


C.

x  t

(d ) :  y  15  8t
z  t


D.

x  0

(d ) :  y  1  4t
z  4  t


C©u 13 : Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

D. V 

C. V  48 2

81 2

2

C©u 15 : Tìm tập xác định của hàm số y  log 2 (3x  1)
1
2

A. D  ( ; )

B. D  (0; )

C. D  1;  

1
3

D. D  ( ; )

C©u 16 : Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau.
AB  a 2;AC  a 3;AD  a 6 . Khoảng cách từ A đến (BCD) bằng:

A.

a
2

A. m=3

C. m=1

D. m=1 hoặc m=3

C©u 19 : Trong không gian Oxyz, đường thẳng d nằm trong mặt phẳng Oxy và cắt cả hai
x  1  t
 x  2  2t


đường thẳng d1 :  y  2  3t ; d 2 :  y  3  2t có phương trình là:
z  3  t
z  1  t



A.

C©u 20 :

x  4

 y  16t
z  t


B.

x  4


2

B. f (x)  1  x ln 2  x 2 ln5  0
2
D. f (x)  1  x  x log5 2  0

C©u 21 : Cho a,b  0;a,b  1;ab  1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. log 1a (ab)  1  log a b
1

C. log ab a  1  log b
a

B.

log 1 (ab)  1  log a b
a

1

D. log a b  2log a
b
2

4


C©u 22 : Hàm số y  x3  3x  1 nghịch biến trên khoảng nào ?
A. (1;1)


D

x

P

N

60cm
A,D

Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất ?
B. x=30

A. x=20

C. x=45

D. x=40

C©u 24 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  2  x 2 là:
A. Maxy  2; Miny   2

B. Maxy  3; Miny  2

C. Maxy  3; Miny  3

D. Maxy  2; Miny  3



C. R  a

3
4

D. R  a

7
12

C©u 27 : Hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) trên khoảng K. Biết hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm

5


y

x

số f’(x) trên khoảng K.
f(x)=x^2*(x+1)*(x-2)^2
T ?p h?p 1

Số điểm cực trị của hàm số f(x) trên K là :
B. 4

A. 1

C. 0


D. (x  2)(x  1)3

f (x)dx

A.

  f (x)  f (x) dx

B.

  f (x  a)  f (a  x) dx

C.

0  f (x)  f (a  x) dx

D.

  f (x  a)  f (x) dx

C©u 30 :

a

0

a

Tìm m để đồ thị hàm số y 


C.

10

D.

8

C©u 32 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
(P) : 4x  3y  11z  26  0  d1  :

x y  3 z 1
x  4 y z 3


& d2  :
 
1
2
3
1
1
2

Viết phương trình d trong (P) cắt cả d1,d 2 .
A.

x y  3 z 1


4

C©u 33 : Gọi z1,z 2 ,z3 ,z 4 là các nghiệm của phương trình z4  z2  6  0 . Tính
T  z1  z 2  z3  z 4

C. 2 2  2 3

B. 1

A. 7

D. 2 2  2 3

C©u 34 : Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y

f(x)=x^3+3*x^2

x

A.

y  x 3  3x 2

B.

y  x 3  3x 2

C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status