Giáo án lý 9(08-09 rất hay) - Pdf 39

Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Ngày dạy : Tuần 1 Tiết 1
CHƯƠNG 1 : ĐIỆN HỌC
Bài 1 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm. Khảo sát sự phụ thuộc của cường đồ dòng điện và hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn
- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế từ số liệu
thực nghiệm
- Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàohiệu điện thế
2. Kĩ năng : Mắc mạch điện theo sơ đồ
Sử dụng các dụng cụ đo
Vẽ và xữ lí đồ thị
3. Thái độ : Yêu thích môn học
II. Chuẩn bị :
1. GV: Bảng phụ ghi nd bảng 1 ( tr 4 SGK) , bảng 2 ( tr 5 SGK)
2. Nhóm HS: 1 Ampekế 1,5 (0,1); 01 vôn kế có GHĐ 6V, ĐCNN 0,1V, công tắc, nguồn 6V, 7 đoạn đây
dẫn.
III. Tổ chức hoạt động dạy - học:
Trợ giúp c ủa giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ổn định tổ chức lớp . YC môn
học ( sách , vở , đddh ) (3ph)
- Giới thiệu ct VL 9. Nêu trọng tâm
chương 1
- Đọc SGK tr 3 Chương 1: ĐIỆN HỌC
HĐ2: Tổ chức thht (5ph)
- Ychs vẽ sđmđ gồm : 1 nguồn điện ,
1bóng đèn , 1vôn kế, 1ampe kế,
1khoá K (Vônkế đo hđt giữa 2 đầu

Trả lời C2
Thảo luận nhận xét, rút ra
kết luận
II. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của I vào U
Kết luận: Hiệu điện thế giữa 2 đầu
dây dẫn tăng (hoặc giảm) bao nhiêu
lần thì cường độ dòng điện chạy qua
dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy
nhiêu lần
Trang 1
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
HĐ4: Củng cố vận dụng
- Nêu kết luận về mối quan hệ giữa I
và U?
- Đồ thị biểuu diễn mối quan hệ giữa
I và U có đặc điểm gì?
BTVN: từ 1.1 – 1.4 SBT
Đọc “có thể em chưa biết”
Trả lời câu hỏi giáo viên
Trả lời C3, C4, C5
III. Vận dụng
* Ghi nhớ:
- Cuờng độ dòng điện chạy qua 01
dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế
đặt vào 2 đầu dây dẫn đó.
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
cường độ dòng điện vào hiệu điện thế
giữa 2 đầu dây dẫn là 01 đường thẳng
đi qua góc tọa độ (U = 0, I = 0)

HĐ3: Tìm hiểu khái niệm điện
trở
Đặt: R=U/I (gọi là điện trở dây
dẫn)
*Lưu ý hs : + cùng 1 dây dẫn thì
R không đổi
+ những dây dẫn
khác nhau thì R khác nhau.
Khi U tăng n lần thì R có tăng
không? vì sao?
U = 3 V; I= 250 mA, hãy tính R
0,5M

= ?k

=?

Hãy cho biết y nghĩa r
Đọc thông báo khái
niệm điện trở , trả lời
câu hỏi giáo viên
I.Điện trở dây dẫn
- Trị số U/I không đổi đối với mỗi dây dẫn
và được gọi là điện trở của dây dẫn đó.
- Điện trở dây dẫn được xác định bằng công
thức : R =
I
U
- kí hiệu điện trở trong sơ đồ mạch điện :
- Đơn vị điện trở là : ôm (

=
I: cường độ dòng điện (A)
U:hiệu điện thế (V)
R: điện trở dây dẫn(

)
2)Ndung ĐL Ohm
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
dây và tln với diện trở của dây.
HĐ 5. Ccố, vân dụng
Từ CT R=U/I có thể nói U tăng
bao nhiêu lần thì R tăng bấy
nhiêu lần không? Vì sao?
Ychs lên bảng giải C3,C4
tlời câu hỏi và giải thích
III. Vận dụng
C4:
1
1
R
U
I
=
; I
2
=
=
2
R

Giáo viên Học sinh
HĐ1: Trả lời câu hỏi
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS
- Công thức tính điện trở?
R = U/ I => U:dcụ đo? Cách mắc?
I: dcụ đo? Cách mắc?
- Trả lòi câu hỏi GV
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo
-Theo dõi cách mắc
-Hdẫn: mắc nt trước, // sau
- chú ýhs đọc kq chính xác
- Nhắc nhở Hs đều tham gia vào hoạt động
-Yc Hs nộp báo cáo
*Nhận xét kq, tinh thần và thái độ thực hành
- Mắc mđ theo sơ đồ
- Tiến hành đo, ghi kq vào bảng
- Hòan thành bảng báo cáo
- Nộp báo cáo
* HĐ3. Dặn dò – hướng dẫn về nhà:
- Học bài, chuẩn bị bài 4. Đoạn mạch nối tiếp.
+ Ôn lại các kiến thức về đoạn mạch nối tiếp đã học ở lớp 7.
+ Soạn trước nội dung các câu C.
Trang 4
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Ngaøy daïy: Tuần2 Tiết 4:
Bài 4 : ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I.Mục tiêu:
- Suy luận để xác định công thức điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp R


III.Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ôn lại kiến thức
Trong mạch nối tiếp cường độ dòng
điện qua mỗi đèn có mlh ntn với I?
U
mc
có mlh ntn với U
1
; U
2
?
I = I
1
+ I
2
U = U
1
+ U
2
HĐ2: Nhận biết đoạn mạch 2 diện trở
mắc nối tiếp
YCHS trlời C1,C2
1
1
1
R
U
I
=

Dựa vào hình 4.1
thảo luận TL
C1,C2
HSCM
2
1
2
1
R
R
U
U
=
I. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối tiếp
* Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi
điểm. I = I
1
= I
2
* Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng
các hiệu điện thế trên mỗi đèn. U = U
1
+ U
2
C2:
1
1
1
R

R
U
U
=⇒
Vậy: U~R (SGK)
HĐ3: Xdct điện trở tđ của đmnt
Thế nào là điện trở tương đương của
1 đm?
Viết hệ thức liên hệ giữa U và U
1
, U
2
Viết biểu thức U, U
1
, U
2
theo I và R
tương ứng
Đọc SGK
Làm C3
II. Điện trở tương đương của đm nối tiếp
2 1tđ
RRR
+=
HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
trong SGK theo dõi, ktra các nhóm
mắc mđ theo sơ đồ
Tiến hành thí
nghiệm theo

Ngaøy daïy: Tuần 3 Tiết 5:
Bài 5 : ĐOẠN MẠCH SONG SONG
II. Mục tiêu
- Chứng minh được
1
2
2
1
21
R
R
I
I
R
1
R
1
R
1
=+=


- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết đối với điện
mạch song song
- Vận dụng những kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế và giải thích bài tập về đm song song
II.Chuẩn bị :Mỗi nhóm
- 3 R mẫu (1 là R

; 2 R là mắc song song)
- 1 Ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A

2
= I
2
.R
2
U
1
= U
2
(song
2
)

I
1
.R
1
= I
2
.R
2

2
1
I
I
=
1
2
R

2
Vì đây là đọan mạch song song nên
Ta có : U
1
= U
2


I
1
.R
1
= I
2
.R
2

2
1
I
I
=
1
2
R
R
HĐ3: XDCT R

của đm song
2

song
C3 :
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U
I
=
;

R
U
I
mc
mc
=
Vì đây là đm mắc song
2
nên
I
mc

R
1
R
1
+=

⇒ R

=
21
21
RR
RR
+

HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hdẫn HS làm tn
o
ktra theo SGK
Làm thí nghiệm
ktra ⇒KL
Trong đm mắc song
2
thì nghịch đảo của đtrở tđ
bằng tổng các nghịch đảo của từng đtrở thphần.
HĐ5 : Vận dụng
Hdẫn HS tlời C4, C5
Mở rộng: R
1
= R

III.Tổ chức hoạt động
Hướng dẫn Nội dung
* KTBC:
* HĐ1. Bài 1 : R
1
và R
2
được mắc
như thế nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Vôn kế đo đại lượng nào?
Vận dụng CT nào để tính R

?
Hdẫn HS tìm cách khác giải.
Tính U
2
 R
2
Bài 1 :
Tóm tắt
R
1
= 5 Ω
U
mc
= 6 V
I = 0,5A

Giải


– R
1
⇒ R
2
=

12 – 5 = 7 (Ω)

R

= ?
R
2
= ?
* HĐ2. Bài 2 : R
1
và R
2
được mắc
như thế nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Vôn kế đo đại lượng nào?
Tính U
AB
theo R
1
Tính I
2


2
I
2
= I – I
1
= 1,8 – 1,2 = 0,6 (A)
Điện trở R
2
2
2
R
U
I
=
⇒R
2
=
2
I
U
=
6,0
12
= 20 (Ω)

U
AB
= ?
R
2

= R
1
+ R
23
AB
AB
R
U
I
1
=

U
MB
⇒ I
2
; I
3
Hdẫn HS tìm cách giải khác
Biết I
1
:
2
3
I
I
=
3
2
R


Cường độ dòng điện qua R
1
I
1
= I
mc
=
AB
R
U
AB
=
30
12
= 0,4 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đm MB
U
MB
= I.R
MB
= 0,4.15 = 6 (V)
Cường độ dòng điện qua R
2
; R
3
I
2
= I
3

- Biết cách xđ sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài (l)
- Suy luận và tiến hành được thí nghiệmkiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
- Nêu được đtrở các dây dẫn có cùng tiết diệnvà được làm từ cùng một vật liệu TLT với chiều dài của dây.
II. Chuẩn bị :Mỗi nhóm:
-Nguồn điện 3 vôn
- ctắc, ampe kế (1,5 A- 0,1A)
- vôn kế (10V-0,1V)
- 3 dây điện trở có cùng tiết diện và được làm bằng cùng một vật liệu:1 dây dài l (4Ω),1 dây dài 2l, 3l
- 8 đọan dây nối
III. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu điện trở của dây dẫn
phụ thuộc vào những yếu tố nào?
YCHS qs H 7.1 TL câu 1
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở vào
một trong những yếu tố x nào đó thì
ta phải làm gì?
QS H 7.1 TL câu 1
Thảo luận trả lời
I. XĐ sự phụ thuộc của đtrở vào một
trong những yếu tố khác nhau
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở vào một
trong những yếu tố x nào đó thì cần phải
đo đtrở của các dây dẫn có yếu tố x khác
nhau nhưng có tất cả các yếu tố khác như
nhau
HĐ2 : XĐ sự phụ thuộc của đtrở
vào chiều dài
YCHS đọc dự kiến cách làm
YCHS tiến hành thí nghiệm ktra

I

R
U
I
=
⇒R
1
= 4 R
2
⇔ l
1
= 4 l
2
Đọc “ có thể em chưa biết”
TLời C2 III. Vận dụng
C2 : Khi U = const
Theo ĐL Ohm :
R
U
I
=
Nếu : l  thì R   I
(đèn sáng yếu hoặc ko sáng)
C4: Vì I
1
= 0,25I
2
=
4

- Bố trí và thực hành được thí nghiệm kiểm tra mqh giữa R và S
- Nêu được R ∼
S
1

II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm:
- 2 đtrở congstăngtan: φ = 0,3mm và φ = 0,6mm ( L = 80mm)
- 1 nguồn 6 V
- 1 công tắc
- 1 ampe kế 1A-0,02A
- 1 vôn kế 6V-0,1V
- Dây nối
III.Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Dự đóan về sự phụ thuộc của
R vào S
*Để xét sự phụ thuộc của R vào S
cần phải sử dụng những dây dẫn lọai
nào?
*Hãy quan sát mđ H 8.1 SGK và tlời
C1
*Giới thiệu R
1
,R
2
, R
3
trong các

mđiệnH 8.2  YCHS thực hiện C2

dự đóan
⇒ KL
*Mắc mđ theo sơ đồ H
8.3SGK
*Tiến hành thí nghiệm
Hòan thành bảng 1
*Tính
1
2
S
S
=
2
1
2
2
d
d
II. Thí ngiệm kiểm tra
( H 8.3SGK )
* KL : điện trở của những dây dẫn có
cùng chiều dài và được làm từ 1 lọai
vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của
dây
HĐ3 : Vận dụng
Hdẫn HS Tlời C3, C4,
C5: l
2
= 50m =
2

R
2
=
10
500
= 50 Ω
BTVN: C5,C6, 8.1 8.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
Làm C3, C4, III. Vận dụng
Ngày dạy: Tuần 5 Tiết 9
Trang 11
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Bài 9 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Bố trí và tiến hành được thí nghiệm để chứng tỏ R phụ thuộc ρ
- So sánh được mức độ dẫn điện của các chất hay căn cứ vào bảng điện trở suất của chúng
- Vận dụng CT R = .ρ
S
l
để tính 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại.
II. Chuẩn bị: mỗi nhóm:
- 2 điện trở φ = 0,3mm; l = 1800mm ( nicrom, constantan)
- Nguồn , công tắc
- Ampekế, vônkế, dây nối
III. Tổ chức họat động:
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của R
vào ρ
YCHS TL C1

phụ thuộc của điện trở
vào vật liệu làm dây
dẫn.
Tìm hiểu bảng điện trở
suất TL câu hỏi GV
Làm C2
II Điện trở suất – Công thức điện trở
1. Điện trở suất: Điện trở suất của 1
vật liệu (hay một chất ) có trị số bằng điện
trở của một đọan dây dẫn hình trụ được
làm bằng vật liệu đócó chiều dài 1 mét và
có tiết diện 1 m
2
*
Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì
vật liệu đó dẫn điện càng tốt
*Kí hiệu: (rô)ρ
*Đơn vị : Ω.m
* Ý nghĩa điện trở súât: Nói điện trở
suất của đồng là 1,7.10
8
Ω.m có nghĩa là 1
đọan dây dẫn hình trụ được làm bằng đồng
có chiều dài 1m, tiết diện 1m
2
thì có điện
trở là 1,7.10
8
Ω.
HĐ3 : Xd cthức đtrở theo hdẫn C3

ρ
SR.
⇒ S =
R

l.
ρ
ρ:điện trở suất (Ω.m)
l : chiều dài dây dẫn(m)
S : tiết diện dây dẫn (m
2
)
HĐ4: Vận dụng
YCHS làm C4
BTVN: C5,C6,9.1 9.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
HS làm C4 III. Vận dụng
Ngày dạy: Tuần 5 Tiết 10
Trang 12
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Bài 10: BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KỈ THUẬT
I. Mục tiêu :
- Nêu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc họat động của biến trở.
- Mắc được biến trở vào mđ để điều chỉnh cđdđ qua mạch
- Nhậ ra được các điện trở dùng trong kĩ thuật
II. Chuẩn bị: * mỗi nhóm:
- Biến trở con chạy R
max
= 20Ω ; I
max

*từng HS thực hiện C4 để
nhận dạng kí hiệu sơ đồ của
biến trở
I. Biến trở
1. Tìm hiểu cấu tạo và họat động
của biến trở

C4 : Khi di chuyển con chạy thì sẽ làm
thay đổi chiều dài của phần cuộn dây có
dòng điện chạy qua và do đó làm thay
đổi điện trở của biến trở.
HĐ 2 : Tìm hiểu công dụng của
biến trở
Theo dõi HS vẽ sơ đồ
Biến trở là gì? Có công dụng gì?
Từng HS thực hiện C5
Nhóm thực hiện C6 và rút
ra KL
2. Sử dụng biến trở để điều chỉnh
cường độ dòng điện
Biến trở có thể được dùng để điều
chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
khi thay đổi trị số điện trở của nó.
HĐ 3: Nhận dạng hai lọai điện trở
dùng trong kĩ thuật
R lớn vì S nhỏ
Đề nghị HS d0ọc trị số của đtrở H
10.4 a và thực hiện C9
Đọ C7 và thực hiện theo
YC Thực hiện C8.

với đọan mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở mắc nối tiếp, song song, tổng hợp.
II. Tổ chức họat động
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 :
R
U
I
=

R = .ρ
S
l

Bài 1 :
ρ=1,1.10
-6
Ω.m
l=30m
S = 0,3 mm
2
= 0,3.10
-6
m
2
U = 220 V

Giải
Điện trở dây nicrom
R = .ρ
S

R =
I
U
b) l =
ρ
SR.
Bài 2 :
a)R
1
= 7,5 Ω
I = 0,6 A
U = 12 V
Giải
a) Điện trở tương đương của đọan mạch :

R
U
I
=
⇒ R

=
I
U
=
6,0
12
= 20 (Ω )
Điện trở R
2

b) R
b
= 30 Ω
ρ=0,4.10
-6
Ω.m
S = 1mm
2
= 10
-6
m
2
l= ?
Bài 3 :
M
+
_
N
R
MN


R
d
+ R
12

21
21
.

a) R
MN
= ?
b) U
1
= ?
U
2
= ?

Giải
Điện trở tương đương R
12
R
12
=
21
21
.
RR
RR
+
=
900600
900.600
+
= 360(Ω)

Điện trở dây nối
R

377
220
= 0,58 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đèn 1 và hiệu điện thế hai
đầu đèn 2:
U
AB
= U
1
= U
2
= I.R
12
= 0,58.360 = 208,8 (V)
Trang 15
Kiểm tra 15 phút ( đề và đáp án kèm theo
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Ngày dạy: Tuần 6Tiết: 12 Bài
12 : CÔNG SUẤT ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được ý nghĩa của số óat ghi trên dụng cụ điện
- Vận dụng công thức P = U.I để tính được một đại lương khi biết các đại lượng còn lại
II. Chuẩn bị:mỗi nhóm:
- Bóng đèn 12V – 3W, 6W, 10W
- Nguồn 6V – 12 V
- Công tắc
- Biến trở 20Ω - 2 A
- Ampe kế, vôn kế, dây nối
* Cả lớp : các lọai bóng đèn
III. Tổ chức họat động:

Đọc mục II. Tìm hiểu
sơ đồ, bố trí thí
nghiệm theo H 12.2
và các bước tiến hành
thực hiện C4 KL
thực hiện C5
II. Công thức tính công suất điện
Công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện
(đoạn mạch ) bằng tích hiệu điện thế giữa hai
dầu dụng cụ (đọan mạch) đó và cường độ dòng
điện chạy qua nó.

P : công suất ( W)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
1W = 1V.1A
C5: Chứng minh:
Ta có : P = U.I
Mà : U = I.R ⇒ P = I
2
.R
I =
R
U
⇒ P =
R
U
2
HĐ 3: Vận dụng
YCHS TL C6, C7,C8

HS thực hiện C1
I. Điện năng
1. Dòng điện có mang năng lượng
Vì dòng điện có thể thực hiện công và cung cấp
nhiệt lượng . Năng lượng của dòng điện được gọi là
điện năng.
HĐ 2 : Tìm hiểu sự chuyển hóa
điện năng thành các dạng năng
lượng khác:
Đề nghị các nhóm thảo luận
hòan thành bảng 1
YCHS tlời C3
Nhắc lại hiệu suất : H =
tp
ci
A
A
Thảo luận trả lời C2
Từng HS trlời C3
Nêu KL và nhắc lại
hiệu suất đã học
2. Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng
năng lượng khác:
Nhiệt năng
Điện năng Quang năng
Cơ năng
3. Kết luận : Điện năng có thể chuyển hóa thành
các dạng năng lượng khác, trong đó có phần năng
lượng có ích và có phần năng lượng vô ích
* Hiệu suất sử dụng điện năng : H =

U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
3. Đo công của dòng điện : Lượng điện năng sử
dụng được đo bằng công tơ điện.Mỗi số đếm của
công tơ điện cho biết lượng điện năng đã được sử
dụng là 1 kWh
1kWh = 3600000 J = 3600 kJ
HĐ4 : Vận dụng
YCHS làm C7,C8
C7: A = ?
C8 : Tìm P⇒ I
BTVN : 13.1 13.6 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
Làm C7,C8 III. Vận dụng
Trang 17
A = P.t = U.I..t
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Ngày dạy: Tuần 7 Tiết 14 Bài
14 : BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
I. Mục tiêu
Giải được các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đoấi với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và
mắc song song.
II. Tổ chức họat động
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 : Đại lượng nào đã cho?
Đại lượng nào cần tìm?
a) R =
I
U

A=? kWh
Bài 2 : Đèn sáng bình thường
nghĩa là gì? Biến trở và đèn được
mắc như thế nào?
U
bt
+ U
đ
= 9V
⇒ U
bt
= ?
I
đ
= I
bt
= số chỉ ampe kế
Bài 2 :
U
đ
= 6V
P
đ
= 4,5 W
U = 9V
t = 10’ = 600 s
Giải
a) Số chỉ ampe kế:
I =
đ

b
= 4 (Ω)

Công suất tiêu thụ của biến 6rở khi đó:
P
b
= U
b
.I = 3.0,75 = 2,25 (W)
c) Công của dòng điện sinh ra ở biến trở:
A
b
= P
b
.t = 2,25.600 = 1350 (J)
Công của dòng điện sinh ra ở tòan mạch:
A = P.t = ( P
đ
+ P
b
).t = (4,4 + 2,25).600
A = 4050 (J)
a) I = ?
b) R
b
=? P
b
= ?
c) A
b

U = 220 V
P
đ
100W
P
bl
= 1000W
t = 1h
a) Vẽ sơ đồ mđ?
R

= ?
b) A = ?
Giải
Điện trở của đèn:
R
đ
=
đ
P
U
2
=
100
220
2
= 484 (Ω)

Điện trở bàn là:
R

R

= 44 (Ω)

b) điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
A = P.t = ( P
đ
+ P
bl
).t = (100+1000).3600
A = 3960000 (J) = 1,1 (kWh)
Trang 18
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân
Ngày dạy: Tuần 8 Tiết 15
Bài 15 : Thực hành : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT
CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN
I. Mục tiêu :
Xác định được công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế.
II. Chuẩn bị: Mỗi nhóm
- 1 nguồn - 1 đèn pin 2,5 V- 1 W
- 1 công tắc - 1 quạt nhỏ 2,5 V
- Dây nối - 1 biến trở 20 Ω - 2 A
- 1 ampe kế
- 1 vôn kế
Từng HS chuẩn bị mẫu báo cáo ( trả lời trước câu hỏi phần I )
III. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh
HĐ1: Kiểm tra chuẩn bị
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS và phần lí
thuyết.

Cho HS qsát các thiết bị điện: bàn là,
nồi cơm điện..v.v.
Hdẫn HS tlời phần I. 1, 2 SGK
Giới thiệu điện trở thuần
HS thực hiện phần
1, 2 SGK
I. TH điện năng biến đổi thành nhiệt
năng
HĐ 2 :Xây dựng hệ thức ĐL
Điện năng được biến đổi thành nhiệt
năng. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn
điện trở R khi có dòng điện I chạy qua
trong thời gian t được tính theo CT
nào?
HĐ 3 : Xử lí kết quả thí nghiệm
YCHS qsát H 16.1 SGK , đọc mục II.2
 thảo luận trả lời C1,C2,C3
C1: A = I
2
.R.t = (2,4)
2
.5.300= 864 ( J )
C2: Q = Q
1
+ Q
2
= 8632,08 J
 
C
1

dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

Q : nhiệt lượng tỏa ra ( J)
I : cđdđ (A)
R : điện trở (Ω)

t : thời gian ( s )
* Nếu tính Q theo đơn vị calo thì:
( calo) ( calo )
HĐ 5 : vận dụng
YCHS trả lời C4, C5
Hướng dẫn HS làm C4, C5
BTVN : 16-17. 1  16-17.6 SBT
Đọc “ Có thể em chưa biết”
Thảo luận trả lời
C4, C5
III.Vận dụng
C4:* Vì theo ĐL Jun – Lenxơ , nhiệt
lượng tỏa ra ở dây dẫn tỉ lệ với điện trở của
dây.
* Dây tóc bóng đèn có điện trở lớn nên
nhiệt lượng tỏa ra lớn làm dây tóc bóng
đèn nóng tới nhiệt độ cao
* Dây nối với bóng đèn có điện trở nhỏ
Q nhỏ  không nóng.
C5 : Theo ĐL Jun – Len
A = Q ⇔ P.t = m.C.t
t =
P
ttCm )(.

CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Hiệu suất được tính bằng CT
nào? H =
tp
ci
Q
Q
Bài 1 :
R = 80Ω
I = 2,5A
a)t
1
= 1s Q = ?
b) V = 1,5 lit
 m = 1,5kg
t
o
1

= 25
o
C
t
o

2
= 500.1200 = 6.10
5
( J )
Nhiệt lượng nước thu vào
Q
ci
= m.C(t
o
2
-

t
o
1
) = 1,5.4200.( 100 – 25 )
= 472500 ( J)
Hiệu suất của bếp
H =
tp
ci
Q
Q
=
5
10.6
472500
= 0,7875 = 78,75 %
c) Công suất bếp:
P = I

Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
Tính thời gian theo CT nào?
Q = P.t ⇒ t =
P
Q
tp
Bài 2 :
U
đm
= 200 V
P
đm
= 1000W
U = 220 V
m = 2 kg
t
o
1

= 20
o
C
t

=
H
Q
ci
=
9,0
672000

= 746666,667 ( J )
Thời gian đun sôi nước
Q = P.t ⇒ t =
P
Q
tp
=
1000
667,746666
= 747 (s)
a) Q
thu
?
b) Q
tp
?
c) t = ?
Bài 3 :
Tính R theo CT nào?
R

= .ρ

R

= .ρ
S
l
= 1,7.10
-8
.
6
10.5,0
40

= 1,36 ( Ω )
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn
P = U.I ⇒ I =
U
P
=
220
165
= 0,75 (A)
Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong 30 ngày
Q = I
2
.R.t = (0,75)
2
.1,36.3.30 = 68,85 (Wh)
Q = 0,06885 ( kWh )
Trang 21
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân

U
U
=
4. Đọan mạch song song : I
mc
= I
1
+ I
2

2 1mc
UUU
==
21
R
1
R
1
R
1
+=

⇒ R

=
21
21
RR
RR
+


l.
ρ
6. Biến trở : Công dụng của biến trở .
7. Công suất điện : * Định nghĩa công suất
* Công thức tính công suất : P = U.I = I
2
.R =
R
U
2
8. Điện năng – công của dòng điện :
* Định nghĩa công của dòng điện
* Công thức tính công : A = P.t = U.I.t
* Hiệu suất : H =
tp
ci
A
A
9. Định luật Jun – Lenxơ :
- Nội dung định luật.
- Công thức định luật : Q = I
2
.R.t ( J )
Q = 0,24.I
2
.R.t ( calo )
Ngày dạy: Tuần 10 Tiết 20
Trang 22
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân

- Dây đốt ngập hòan tòan trong nước
- Bầu nhiệt kế ngập trong nước và không
được chạm vào dây đốt, đáy cốc
- Mắc đúng ampe kế, biến trở
Thực hành lắp mạch điện theo các bước và
chú ý của giáo viên
HĐ 4: Thực hiện đo
YCHS đo lần 1  theo dõi hướng dẫn
YCHS đo lần 2, 3 như hướng dẫn mục 6,7
Theo dõi hướng dẫn
- Đọc nhiệt độ t
o
1

ngay khi bấm đồng hồ
- Khuấy nước nhẹ nhàng, thường xuyên
- Đọc nhiệt độ t
o
2
sau 7 giây
- Ngắt mạch điện
- Đo lần 2, 3
HĐ 5 : Hòan thành báo cáo
YCHS hòan thành báo cáo
Nhận xét , đánh giá

Hòan thành báo cáo
Ngày dạy: Tuần 11 Tiế 21
Trang 23
Vật lý 9    GV: Nguyễn Việt Tân

bị điện.
- Nối đất cho vỏ kim lọai của các thiết bị
điện.
HĐ 2 : Ý nghĩa và biện pháp
sử dụng tiết kiệm điện năng
Gọi HS đọc thông tin SGK 
trả lời C7
* Khi ra khỏi nhà cần nhớ
điều gì?
Điện năng tiết kiệm được còn
sử dụng để làm gì?
* Bớt xd nhà máy điện có lợi
ích gì đối với môi trường?
* Vậy biện pháp tiết kiệm
điện năng là gì ?
C7 : - Ngắt điện khi ra
khỏi nhà tránh lãng phí
và tránh nguy cơ xảy ra
hỏa họan
-Xuất khẩu điện tăng thu
nhập cho đất nước
- Giảm ô nhiễm môi
trường.
C8 :
* chọn thiết bị có công
suất hợp lí, đủ mức cần
thiết.
*Không sử dụng những
dụng cụ thiết bị điện trong
những lúc không cần thiết.

- Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chương I
II. Tổ chức họat động
Trang 25

Trích đoạn Trục chính cắt thấu kính hội tụ tại điểm O, điể mO là quang tâm Vật đặt trong khỏang tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật. Tia tới //∆ thì tia lĩ kéo dài đi qua tiêu điểm. Cơng suất hao phí: Php = R
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status