PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG TH CHỢ CHẬU
Họ và tên: ………………...........................
Lớp: 3A…
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 3
Thời gian: 65 phút (Không kể thời gian giao bài)
A. Kiểm tra đọc: 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: 5 điểm (Đọc và trả lời câu hỏi 1 trong các bài sau)
+ Chiếc áo len
(Trang 20)
+ Bài tập làm văn
(Trang 46)
+ Nắng phương Nam
(Trang 94)
+ Người liên lạc nhỏ
(Trang 112)
+ Đôi bạn.
(Trang 130)
II. Tập làm văn: (5 điểm): 25 phút
Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 - 7 câu) kể về quê hương em.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG
KHƯƠNG
TRƯỜNG TH CHỢ CHẬU
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TIẾN VIỆT - LỚP 3A
A. Kiểm tra đọc: 10 điểm.
I. Đọc thành tiếng: 5 điểm.
- Hs bốc thăm và đọc bài trôi chảy, phát âm rõ, ngắt nghỉ đúng dấu câu, trả lời đúng câu
hỏi theo yêu cầu: 5 điểm.
- Tuỳ mức độ đọc của học sinh mà giáo viên đánh giá, cho điểm sao cho phù hợp.
II. Đọc thầm: 5 điểm.
HS làm đúng mỗi câu được 1 điểm .
Câu 1: Ý b
Câu 2: Ý c
Câu 3: Ý a
Câu 4:
+ Hình ảnh so sánh: Những tảng đá ven đường sáng hẳn lên
+ Từ so sánh: như
Câu 5:
Vd : Mắt giặc tráo trưng mà hóa thong manh.
đọc hiểu)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Luyện từ
và câu
Nhận biết
T
N
K
Q
Thông hiểu
TL
TN
KQ
- Đọc
thành
tiếng:
Đọc to
rõ ràng
đúng tốc
độ bài
TĐ đã
KQ
Cộng
TL
- Đọc
thành
tiếng: trả
lời câu
hỏi trong
ND bài
đọc
Số câu:
1
Số điểm:
1
Số câu:
4
Số bài:
1
điểm=8
80%
- So
sánh
- Đặt câu
theo
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
đề bài.
Tập làm
văn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu2
điểm=2
20%
Số bài: 1
Số điểm: 4
Số bài:
1
Số điểm
2
Số câu trả lời :3
Số bài: 1
Số điểm : 5
Số bài:
giàu
cảm
súc.
Số điểm
1
Số câu:
điểm=5
50%
điểm=5
50%
Số câu
trả lời: 6
Số bài: 2
Số điểm:
20
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG TH CHỢ CHẬU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN - LỚP 3
Họ và tên: ……………….....................
Lớp 3 .…
A. 10g
B. 100g
C. 1000g
b) (0,5 điểm). 4m4cm = ... cm
A. 404cm
B. 440cm
C. 444cm
Câu 3 (1 điểm). Hình bên có số góc vuông là:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 4 (1 điểm). Điền dấu (>;
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
........................................................................................................................
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đáp án và hướng dẫn chấm điểm
Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm). Mỗi câu đúng được 1 điểm
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a) A. 40
a) C. 1000g
B. 2
Đáp án
b) B. 14
b) A. 404cm
Điểm
2
1
1
Phần II. Tự luận (5 điểm)
Câu 5( 1điểm). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
260 : 2
260 2
0,75 điểm
1 điểm
120 + 240 = 360 (quyển)
Đáp số: 360 quyển vở.
0,25 điểm
Câu 8 (1điểm).
Bài giải
Chu vi hình tam giác đó là
43 + 32 + 13 = 88 (cm )
Đáp số: 88cm
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG TH CHỢ CHẬU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2015-2016
MÔN : TOÁN - LỚP 3
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học: Tính giá trị
biểu thức có đến hai
dấu tính. Nhân, chia số
có ba chữ số cho só có
1 chữ số. Giải toán lời
văn có hai lời giải.
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
1
1
1
2
2,0
1,0
2,0
1
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
3
1
1
2
1
4
4
Số
điểm
4