SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
GV: Lê Thanh Trân
(Đề gồm 2 trang)
KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Hình học 10 - tiết 16.
Thời gian: 45 phút, không kể phát đề.
Mã đề: 137
Câu 1. Trong mp Oxy cho M (0;-2), N(1;-4).Tọa độ trung điểm I của MN là:
1
1
1
1
A. ;3
B. ;3
C. ;3
D. ;2
2
2
2
2
Câu 2. Cho ABC vu«ng t¹i A vµ AB = 3, AC = 4. VÐct¬ CA + AB cã ®é dµi lµ?
A. 7
C. (-4;3)
D. (-3;3)
Câu 6. Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. BC AC AB 0
B. BA OB OA
C. OA CA CO
D. OA OB BA
Câu 7. Cho hình bình hành ABCD tâm O.Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A. OA OB OC OD
B. OA OB OD OC
C. OB OA OD OC
D. OA OB OB OA
Câu 8. Trong mp Oxy, cho ABC có A (2 ;1) , B ( -1; 2), C (3; 0).Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa
độ đỉnh D là cặp số nào dưới đây?
A. (0;-1
B. (6;-1)
C. (1;6)
D. (-6;1)
Câu 9. Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
1
1
1
A. a b và a b
B. a b và 2a b
2
Câu 11. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Tọa độ của a b 2c :
A. (-7;-1)
B. (-7;1)
C. (7;-1)
D. (7;1)
Câu 12. Trong mp Oxy, cho ABC có A (2 ;1) , B ( -1; 2), C (3; 0).Tọa độ trọng tâm G của ABC là cặp số
nào dưới đây?
4
4
4
4
A. ( ; 1)
B. ( ; 1)
C. (1; )
D. ( ;1)
3
3
3
3
Câu 13. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) .Tọa độ của a b :
A. (-1;3)
B. (1;3)
C. (-1;1)
D. (-1;-3)
Câu 14. Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng vectơ nào sau đây?
C. A C A B B C
D. M : MA MB MC 0
Câu 17. Trong mp Oxy, cho A(-1;2), B(3;0). AB có tọa độ là:
A. (-4;-2)
B. (4;-2)
C. (-4;2)
D. (2;2)
Câu 18. Trong mp Oxy, cho N(5;-3) và P(1;0). M tùy ý, tọa độ của MN MP là:
A. (4;3)
B. (4;-3)
C. (-4;-3)
D. (-4;3)
Câu 19. Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. AB AC
B. AC CB
C. AC a
D. AB AC a 3
A.
2
AM
3
3
A. M G 3( M A M B M C ) B. AM 2( AB AC)
C. AM 3G M
D. AM AG
2
Câu 23. Cho tam giác đều ABC cạnh 1. Khi đó | AB + AC | là:
A. 2 3
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 24. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Tọa độ của a b c :
A. (5;2)
B. (2;5)
C. (-4;1)
D. (-4;5)
Câu 25. Cho ba ®iÓm A, B, C. Trong c¸c ®¼ng thøc sau ®¼ng thøc nµo đúng ?
A. AB AC BC
B. AB AC CB
C. AB BC CA
D. AB AC CB
3
A. M G 3( M A M B M C ) B. AM AG
C. AM 2( AB AC)
D. AM 3G M
2
Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Tọa độ của a b 2c :
A. (7;-1)
B. (-7;1)
C. (-7;-1)
D. (7;1)
Câu 3. Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị AB GC là:
2a
a 3
4a 3
C.
D.
3
3
3
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
A. AC BD 0
B. AB IA BI
2
và
a 2b
Câu 6. Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. BC AC AB 0
B. OA CA CO
C. OA OB BA
D. BA OB OA
Câu 7. Cho ABC vu«ng t¹i A vµ AB = 3, AC = 4. VÐct¬ CA + AB cã ®é dµi lµ?
A. 7
B. 5
C. 1
D. 7
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD tâm O.Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A. OB OA OD OC B. OA OB OC OD
C. OA OB OD OC
D. OA OB OB OA
Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) .Tọa độ của a b :
Câu 13. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Tọa độ của a b c :
A. (2;5)
B. (5;2)
C. (-4;1)
D. (-4;5)
Câu 14. Điều kiện nào sau đây không phải là điều cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC,với M là
trung điểm BC.
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 1/2 - Mã đề: 171
3
C. AM = GA
D. AG BG CG 0
2
Trong
mp
Oxy,
cho
ABC
có
A
(2
;1)
,
chỉ
khi:
Câu 16.
A. AD CB
B. AC BD
C. AB CD
D. AB DC
Câu 17. Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. AC CB
B. AC a
C. AB AC
D. AB AC a 3
Câu 18. Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng vectơ nào sau đây?
1
1
2
2
A. - AM
B. GM
C. AM
D. AM
B. (3;-3)
C. (4;-3)
D. (-4;3)
Câu 22. Trong mp Oxy, cho N(5;-3), P(1;0) và M thỏa: MN 3MP . Tọa độ của M là:
3
3
3
3
A. 2;
B. 2;
C. 2;
D. ;2
4
4
4
4
Câu 23. Cho tam giác đều ABC cạnh 1. Khi đó | AB + AC | là:
A. 3
B. 2
C. 2 3
D. 4
Câu 24. Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Tọa độ của a b c :
A. (2;5)
B. (5;2)
C. (-4;1)
D. (-4;5)
Câu 2. Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. AC a
B. AC CB
C. AB AC
D. AB AC a 3
Câu 3. Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng
3
A. AM AG
B. AM 2( AB AC)
C. M G 3( MA MB M C ) D. AM 3G M
2
2
2
2
Câu 6. Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng vectơ nào sau đây?
1
1
2
2
A. GM
B. - AM
C. AM
D. AM
3
3
3
2
Câu 7. Trong mp Oxy, cho N(5;-3) và P(1;0). M tùy ý, tọa độ của MN MP là:
A. (4;3)
B. (-4;-3)
C. (4;-3)
D. (-4;3)
Câu 8. Trong mp Oxy, cho A(-1;2), B(3;0). AB có tọa độ là:
A. (4;-2)
B. (-4;2)
C. (-4;-2)
D. (2;2)
A. ( ; 1)
B. ( ;1)
C. (1; )
D. ( ; 1)
3
3
3
3
Câu 13. Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. OA OB BA
B. BA OB OA
C. BC AC AB 0
D. OA CA CO
Câu 14. Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 1/2 - Mã đề: 205
1
1
a b v a 2 b
2
Cõu 17. Cho hỡnh bỡnh hnh ABCD,vi giao im hai ng chộo l I. Khi ú:
A. BA BC DB 0
B. AB IA BI
C. AB DC 0
D. AC BD 0
Cõu 18. iu kin no sau õy khụng phi l iu cn v G l trng tõm ca tam giỏc ABC,vi M l
trung im BC.
3
A. AM = GA
B. 2GM GA
C. AG BG CG 0 D. GA GB GC 0
2
Cõu 19. Cho tam giỏc u ABC cnh 2a. Gi G l trng tõm. Khi ú giỏ tr AB GC l:
2a
a 3
4a 3
C.
D.
3
3
3
D. (-1;-3)
Cõu 23. Trong mt phng to Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Ta ca a b 2c :
A. (7;1)
B. (-7;-1)
C. (-7;1)
D. (7;-1)
im A,B,C phõn bit. iu kin cn v ba im thng hng l:
Cõu 24. Choba
A. M : MA MB MC 0
B. k R : AB k AC
C. M : MA MC MB
D. A C A B B C
Cõu 25. Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Véctơ CA + AB có độ dài là?
A.
A.
2a 3
3
7
A. AB DC
B. AB C D
C. AC BD
D. AD CB
Câu 2. Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng
3
A. M G 3( M A M B M C ) B. AM 3G M
C. AM 2( AB AC)
D. AM AG
2
Câu 3. Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
1
a b và a 2 b
2
1
C. a b và 2a b
2
A.
C. ;3
D. ;2
2
2
2
2
Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1) , b (1;2) , c (3; 2) .Tọa độ của a b c :
A. (2;5)
B. (-4;5)
C. (-4;1)
D. (5;2)
Câu 7. Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng vectơ nào sau đây?
1
2
2
1
A. AM
B. AM
C. GM
D. - AM
3
3
3
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là QP 2PM
Trong các câu trên, thì:
A. Câu (1) và câu (3) là đúng.
B. Câu (1) là sai.
C. Chỉ có câu (3) sai.
D. Không có câu nào sai.
Cho
tam
giác
đều
ABC,
cạnh
a.
Mệnh
đề
nào
sau
đây đúng:
Câu 11.
A. AC CB
B. AC a
C. AB AC
D. AB AC a 3
A.
C. OA OB OB OA
D. OA OB OC OD
ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
Câu 16. Cho
A. M : MA MC MB
B. M : MA MB MC 0
C. k R : AB k AC
D. A C A B B C
Câu 17. Trong mp Oxy, cho N(5;-3) và P(1;0). M tùy ý, tọa độ của MN MP là:
A. (-4;3)
B. (4;3)
C. (-4;-3)
D. (4;-3)
Câu 18. Trong mp Oxy, cho ABC có A (2 ;1) , B ( -1; 2), C (3; 0).Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa
độ đỉnh D là cặp số nào dưới đây?
A. (0;-1
B. (1;6)
C. (6;-1)
D. (-6;1)
Câu 19. Trong mp Oxy, cho N(5;-3), P(1;0) và M thỏa: MN 3MP . Tọa độ của M là:
3
3
3
3
nào dưới đây?
4
4
4
4
A. ( ;1)
B. ( ; 1)
C. (1; )
D. ( ; 1)
3
3
3
3
Câu 24. Cho tam giác đều ABC cạnh 1. Khi đó | AB + AC | là:
A. 2 3
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 25. Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
A. AC BD 0
B. BA BC DB 0
C. AB DC 0
D. AB IA BI
A.
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
18. ; / = ~
25. ; / = ~
05. ; / = ~
12. ; / = ~
19. ; / = ~
06. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
07. ; / = ~
14. ; / = ~
21. ; / = ~
03. - - = -
10. - - = -
17. - / - -
24. - / - -
04. ; - - -
11. ; - - -
18. - - - ~
25. - - - ~
05. - - - ~
12. - - - ~
19. - - - ~
06. ; - - -
13. ; - - -
20. ; - - -
07. - / - -
11. ; - - -
18. - - - ~
25. ; - - -
05. - / - -
12. - / - -
19. - - = -
06. ; - - -
13. ; - - -
20. - - - ~
07. - / - -
14. - / - -
21. ; - - -
01. ; - - -
08. ; - - -
15. - / - -
19. - - = -
06. - - - ~
13. - - = -
20. - - = -
07. - - - ~
14. - - = -
21. - - - ~
01. ; - - -
08. - - = -
15. ; - - -
22. - / - -
02. - - - ~
09. - / - -
16. - - = -
23. ; - - -
14. - - - ~
21. - - = -
Đáp án mã đề: 171
Đáp án mã đề: 205
Đáp án mã đề: 239
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Trang 2/2 - Mã đề: 273