Bộ 600 câu trắc nghiệm chuyên đề nguyên hàm tích phân - Pdf 39

 
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
(MÃ ĐỀ 01)
 
C©u 1 :

p

Tính:  L = ò x sin xdx  
0

A. L = p 

B. L = -p 

C©u 2 :

Tính tích phân sau: 
A. 6 

C©u 3 :

D. L = 0 

C. 3 

D. 1 

 
B. 11 



C.

1 e2
+  
4 4

C©u 4 :

A.

e
1
Kết quả của tích phân I = ò ( x + )ln xdx  là: 
1
x

e2
 
4

C©u 5 :

3

Tính  K = ò
2

C©u 6 :


ln
+C  
2 ex -1

dx

ò (1 + x

A. ln
C©u 9 :

1 e2
+  
2 4

x
dx  
x -1

A. 8 
C©u 7 :

B.

2

A. K = ln2 

2


C. ln

D.

ln e2 x - 1 + C  

bằng: 

+C 

x
+C  
1 + x2

2
D. ln x ( x + 1) + C  

1

Tính tích phân sau:  I =

A. I=0 

 

C. L = -2 

2x2 + 2
ò-1 x dx  


486p
(đvtt) 
35

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số

A.

 và 

thì 

B.
 

 

C.

D.
 

C©u 12 :

 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 

A.


F(x) =  -

2
x
1 + tan
2

 

x p 
D. F(x) = 1 + cot  +   
2 4

x
C. F(x) = 2tan  
2
C©u 14 : Tìm nguyên hàm  I = ( x + cos x ) xdx  
ò
A.

x3
+ x sin x - cos x + c  
3

C.

x3
+ sin x + x cos x + c  
3



1
 
sin 2 x

D. Đáp án khác 

C©u 16 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 4 - x 2 và y=3|x| là: 
 
A.
C©u 17 :

17
 
6

B.

5
 
2

C.

13
 
3

D.


L = -ep - 1  

C.

ln

D.

1
L = - (ep + 1)  
2

7 + 6x
dx  
0 3x + 2

Kết quả của tích phân:  I = ò

5
3 + 2 ln  
2

B.

1

1
5
- ln  
2

tan x + 1  

p

C©u 20 :

4

Biết : ò
0

1
a
dx = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 
4
cos x
3

A. a là một số chẵn 

B. a là một số lẻ 

C. a là số nhỏ hơn 3 

D. a là số lớn hơn 5 

C©u 21 :

Giá trị của tích phân


B. 12 

Biết I = ò

a

1

D. 6 

B. ln2 

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết  f ( x) =

C.

p
4

 

D. 2 

2x + 3
 
x + 4x + 3
2

x 2 + 3x


dx = + ln 2 . Giá trị của a là: 
2
x
2

A. 3 
C©u 24 :

C.

x

2



+ 4x + 3

2

+C  

1

Tính   I =

x4
ò 2x + 1 dx  
-1


C.

 

D.

 

 

 

C©u 27 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:  x = -1; x = 2; y = 0; y = x - 2 x là: 
2

A.

8
-  
3

B.

8
 
3

C.



 
B.

C.

 

D.

 

C©u 30 :

1

Tính:  I = ò
0

dx
2

x - 5x + 6

A. I = -ln2 

 

 

 

I=

D.

6p 2 (đvtt) 

1

(2 x 2 + 5 x - 2)dx
Tính I = ò 3
 
2
0 x +2 x - 4 x - 8
I=

1
+ ln12  
6

B.

I=

1
3
+ ln  
6
4

1


1  sin 6 x sin 4 x 
- 
+
2 6
4 
D.
 

e x dx
= ln 2 . Khi đó giá trị của m là: 
ex - 2

A. Kết quả khác 

 

11
1

sin 6 x + sin 4 x 

B. 2  6
4
C. F(x) = cos6x 
 

B. m=0; m=4 

C. m=4 

B.

I = 1-

C. I = - 3ln2 

D. I = 2ln3 

C. ln2 

D.

p
4

2
Tính I = ò tg xdx  
0

A. I = 2 

p
 
4

I=

p
 
3

1
thỏa mãn F(3/2) =0. Khi đó F(3)  bằng: 
x - 3x + 2
2

C. –ln2 

D. -2ln2 

dx
1
= - ln 3 . Khi đó giá trị t là: 
x -1
2
2

C. 1/2 

B. 0

Cho hình phẳng D giới hạn bởi:  y = tan x; x = 0; x =

D. 1/3 

p

; y = 0 gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn 
3
bởi D. gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox. Chọn mệnh đề đúng. 



1
-  
3

A. S=ln2,  V = p ( 3 +

C©u 42 :

C. S = 

B. 2ln2 

0

A.

1
 (đvdt) 
2

1
1 + 2 2x +1

p
3

p
3



x = 1- 3  

D. x = 1 

1

Tính  I = ò 1 - x 2 dx  
0

 




 
A. I = 

p
4

 

B. I = 

1
 
2

C. I = 

C©u 46 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường  y = x2 – 2x, y = 
0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng? 
A.
C©u 47 :

8p (đvtt) 
15

B.

7p
8

(đvtt) 

Tính tích phân 

C.

15p
8

(đvtt) 

B.
C.
 
 
C©u 48 : Họ nguyên hàm của hàm số: y = sin3 x.cosx là: 


4

D.
 

 

C. -cos2x + C 

3
D. tg x + C 

3 - e2
 . Giá trị của a là: 
4

B. 4 

C. 3 

D. 1 

C©u 50 : Hàm số f ( x) = x(1 - x)10 có nguyên hàm là: 
( x - 1)11 ( x - 1) 10
+C 
11
10

A.



( x - 1) 11 ( x - 1)10
F (x) =
+
+C  
11
10

2x + 3
dx =aln2 +b . Thì giá trị của a là: 
2- x

B. 3 

C. 1 

D. 2 

C©u 52 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2 - 2 y + x = 0 , x + y = 0 là: 
A. Đápsốkhác 
C©u 53 :

B. 5 

C.

9
 
2



1
 
2




 
C©u 54 :
Tính tích phân

 

A.

B.

C.

 
C©u 55 :

D.

 

 

Các đường cong y = sinx, y=cosx với 0 ≤ x  ≤


C©u 56 : Cho  2 I = 2 (2 x 3 + ln x ) dx . Tìm I? 
ò
1

A.

13
+ 2 ln2  
2

C.

B. 1 + 2 ln 2  

C©u 57 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y= - x+2 là 
A.
C©u 58 :

13
(đvdt) 
2

B. 11 (đvdt) 

C. Một kết quả khác 
p

p



C©u 59 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0. Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh 
ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng? 
A.
C©u 60 :

16p
 (đvtt) 
15

B.

6p
(đvtt) 
5

Tính tích phân sau: 

C.

5p
(đvtt) 
6

D.

15p
 (đvtt) 
16



3

3( x + 9 - x )
2 

27 

x + 93 +

3

+C  

x 3  + C  


 và 
C. 7 
1
x+9 - x

B.

2 

27 

 
D. 9 

C. ln cos x + C  

D. ln(cosx) + C 

C©u 64 : Họ nguyên hàm của tanx là: 
A. -ln cos x + C  

tan 2 x
+C 
2

B.

C©u 65 : nguyên hàm của hàm số f ( x) = e x (1 - 3e-2 x ) bằng: 
A.

F ( x) = e x - 3e- x + C  

B.

F ( x) = e x + 3e-2 x + C  

C.

F ( x) = e x + 3e- x + C  

D.

F ( x) = e x - 3e-3 x + C  



D.

x
2 tan + C  
2

2

Tìm a sao cho  I = ò [a 2 +(4 - a)x + 4x 3 ]dx = 12  
1

A. Đáp án khác 
C©u 68 :

B. a = - 3 

C. a = 3 

D. a = 5 

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và

A.

 =   thì 

B.
 



cos 3 x
+C 
3

D.

- cos x +

1
+ c 
cos x

C©u 70 : Gọi F1(x) là nguyên hàm của hàm số f1 ( x) = sin 2 x thỏa mãnF1(0) =0 và F2(x) là nguyên hàm của 
hàm số f 2 ( x) = cos2 x thỏa mãnF2(0)=0.  
Khi đóphương trìnhF1(x) = F2(x) có nghiệm là: 
A.
C©u 71 :

A.

 

x = kp  

B.

x=

Một nguyên hàm của  f ( x) =

ex +1




 
C.

1
F ( x) = e 2 x - e x  
2

D.

1
F ( x ) = e2 x - e x + 1  
2

C©u 72 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi:  y = x 2 - 2 x; y = - x 2 + 4 x là: 
A. -9 
C©u 73 :

A.
C©u 74 :

B. 9 

C.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết  f ( x ) =


1
ln x + ln 2 x + C  
4

D. Đáp án khác 

1
là: 
sin x

x
+C  
2

B. ln cot

x
+C  
2

C. -ln tan

x
+C  
2

D. ln sin x + C  

C©u 75 : Tính I = 1 (2 e x 2 + e x )dx  ? 

f ( x)dx = - a  

B.

0

C©u 77 :
A.

ò

0

f ( x)dx =2a  

C.

-3

ò cos x. sin

3

ò

3

f ( x)dx =a  

D.


p
y = x ln x, y = 0, x = e  có giá trị bằng:  (b e3 - 2)  trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây? 
a

A. a=27; b=5 

B. a=24; b=6 

C. a=27; b=6 

D. a=24; b=5 

C©u 79 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong  y = (1 + e x ) x  và  y = (e + 1) x   là? 
A.

e
-1 ( đvdt) 
2

B.

e
- 2 ( đvdt) 
2

C.

e
+ 1  ( đvdt) 


C. I = 

p
3

 

D. I = 

p
3

-

1
 
2

2

C©u 81 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x  và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể tích khối 

 




 
tròn xoay tạo thành là: 

B.

3
-3x3 + C  
x

C.

2 x3 3
+ +C  
3
x

D.

x3 3
- +C 
3 x

D.

a=

a

3
4
Biết  ò ( 4 sin x - )dx = 0 giá trị của  a  (0;p )  là: 
2
0


C©u 84 : Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 6 x2 + 9 x và trục Ox. Số nguyên lớn 
nhất không vượt quá S là: 
A. 27 

B. 7 

C. 6 

D. 10 

C©u 85 : Xác định a,b,c để hàm số F ( x) = (ax 2 + bx + c)e - x là một nguyên hàm của hàm 
số f ( x) = ( x 2 - 3x + 2)e - x  
A.
C©u 86 :

a = 1, b = 1, c = -1  

B.

a = -1, b = 1, c = 1  

C.

a = -1, b = 1, c = -1
D. a = 1, b = 1, c = 1 
 

Cho  hàm số 


A.

J=

3
 
2

B.

J=

1
 
3

C.

J=

1
 
4

D.

J=

1
 

1
là: 
x ( x + 1)

B. F(x) = ln

x
+C  
x +1

10 


 
C. F(x) = ln x ( x + 1) + C  

D. F(x) = ln

x +1
+C 
x

C©u 90 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết  f ( x) = tan 2 x  
A.

tan 3 x
+C 
3

C©u 91 :


17
(đvdt) 
3

B.

27
(đvdt) 
2

C.

41
(đvdt) 
2

D.

45
(đvdt) 
2

D.

6
 
13

1


A. ln2 

 và 

 

D.
 

 

C. 1 

D. 6 

 
B. ln8 

C©u 96 : Một nguyên hàm của f(x) = xe - x là: 
2

A.

2

e-x  

B.



B.

1
cos3x  
3

C©u 98 : Cho hàm số  f ( x) = x3 - x2 + 2 x -1 . Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì 
A.

F ( x) =

x 4 x3
49
 
- + x2 - x +
4 3
12

B.

F ( x) =

x 4 x3
- + x2 - x + 2  
4 3

C.

F ( x) =

Bước 2: Ta có

 

Bước 3: 

 

Bước 4: Vậy
A. Bước 4 

 
B. Bước 1 

C. Bước 2 

D. Bước 3 

C©u 100 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi cácđường 
:
 và 
 
A.

 

B.

C.
 

)

|

}

~

71

)

|

}

~

02

{

|

}

)

37


)

|

}

~

73

{

|

)

~

04

{

|

}

)

39


{

|

)

~

75

{

|

}

)

06

{

|

}

)

41


{

|

}

)

77

{

)

}

~

08

)

|

}

~

43


)

|

}

~

79

)

|

}

~

10

{

|

)

~

45


)

|

}

~

81

)

|

}

~

12

{

|

}

)

47


{

)

}

~

83

{

)

}

~

14

{

|

}

)

49


{

)

}

~

85

{

)

}

~

16

{

|

)

~

51


{

|

)

~

87

{

)

}

~

18

{

|

}

)

53


{

|

)

~

89

{

)

}

~

20

)

|

}

~

55


{

|

}

)

91

{

)

}

~

22

)

|

}

~

57


{

|

}

)

93

)

|

}

~

24

{

|

)

~

59


{

|

}

)

95

{

|

)

~

26

{

|

}

)

61


{

|

)

~

97

)

|

}

~

28

{

|

}

)

63


)

|

}

~

99

{

|

)

~

30

{

)

}

~

65


~

66

{

)

}

~

32

{

)

}

~

67

)

|

}


~

69

)

|

}

~

35

{

|

)

~

70

{

|

)



























10 



11 


19 



20 



21 



22 



23 



24 



25 



26 


34 



15 


 

 

35 



36 



37 



38 



39 


47 



48 



49 



50 



51 



52 



53 



54 


62 



63 



64 



65 



66 



67 



68 



69 


76 



77 



78 



79 



80 



81 



82 



83 


91 



92 



93 



94 



95 



96 



97 



98 


C©u 2 :

B. 4 

C. 5 
1
x

Nguyên hàm của hàm số  f  x   =  x2 –  3x  +     là 

A. F(x) = 

x 3 3x 2
+
+ ln x + C  
3
2

x 3 3x 2
C. F(x) = 
+ ln x + C  
3
2

C©u 3 :

A.

D. 3 


D.

1
+C 
e + e- x
x

C©u 4 : Cho hình phẳng  (S) giới hạn bởi Ox và y = 1 - x 2 . Thể tích của khối tròn xoay khi quay (S) quanh 
Oxlà 
A.

3

4

B.

3

2

C©u 5 :

1

Đổi biến x=2sint tích phân I =

ò
0



p

ò tdt  

C.

0

0

C©u 6 :

C.

p
3

1
ò0 t dt  

D.

ò dt  
0

1

Cho  f ( x ) là hàm số lẻ và liên tục trên  . Khi đó giá trị tích phân 



1
- cos 2 x + C . 
2

C©u 8 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5) 
và trục Oy là: 
 
A. 2

 

B.

7
 
3

C.

5
 
3

D.

8
 
3


1
 
2

D. 1 

C©u 10 : Họ nguyên hàm của hàm số  f  x  = cos 3x tan x  là 
A.

1 3
sin x + 3sin x + C  
3

B.

4
- cos3 x + 3 cos x + C  
3

C.

4
- cos3 x - 3cos x + C  
3

D.

1
cos3 x - 3cos x + C  
3


84x
+ C 
B.
ln84

C.

84x ln84 + C  

D.

84x + C  

x2 - x + 1
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số  f ( x ) =
là 
x -1  

A.

C©u 14 :

D. V = p (đvtt)  

.3x.7 x dx là 

22 x.3x.7 x
+C
A. ln 4.ln 3.ln 7

12

C.

2
 
3

D. Tất cả đều sai. 

ln x + x + C  

C.

ln x + x  

D.

C©u 15 : Nguyên hàm ln xdx =  

ò

A.
C©u 16 :

ln x - x + C  
Cho  f ( x ) =

B.


1
 tanx-cotx  +  
4
2

19 


 
C.

F  x =

3
1
 tanx+cotx  +  
4
2

F  x =

D.

3
1
 tanx-cotx  -  
4
2

C©u 17 : Nguyên hàm  F  x  của hàm số  f  x  = 2 x 2 + x 3 - 4 thỏa mãn điều kiện F  0  = 0  là 

C.



D.



D.

37
 
12

D.

4 7
3ln -  
3 6

C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = x3 – x và  
y = x – x2  là : 
A.

37
 
6

B.


C©u 22 :

C. Đáp án khác 

(3 x - 1)dx
 
x2 + 6x + 9

3 5
3ln +
4 6 
d

33
 
12

a

b

a

 
B.

8

Họ nguyên hàm của hàm số  f  x  =


+C  
ln 8 1 + 8x

D.

F  x =

C©u 23 :

1
8x
ln
+C  
ln12 1 + 8x

x2
27
; y=
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm  số  y=x ; y=
 là: 
8
x
 
 
A. 27ln2+1
C. 27ln2 
B. 27ln2-3
D.
2


C©u 25 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các 
1

x

đường y = x 2 .e 2 , x = 1 , x = 2 , y = 0  quanh trục ox là: 
A. p (e2 + e)  

 

B. p (e2 - e)  

C. p e 2  

D. p e  

20 


 
C©u 26 : Nguyên hàm 2 x.e x dx =  

ò

A.

2 xe x - 2e x + C  

C©u 27 :



3x2  C  

C©u 29 :

B.

3x2  x  C  

C.

x4
C 
4

D.

x4
x C 
4

p
2

Tích phân e

ò

x3 +sin x


+C 

p3

-1

C.

e

B.

A = sin 3 x - sin 5 x + C  

8

D.

- 1 

p3

e8

-1

+C  

C©u 30 : Tính  A =  sin 2 x cos 3 x dx  , ta có 
ò

B.

1
 
2

C.

1
 
4

D.

1
-  
4

C©u 32 : Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y = x 2 - 3 x và y = x bằng (đvdt) 
A.

32
 
3

B.

16
 
3


 2 x - 1

2

C. 9 (đvdt) 

D. 4 (đvdt) 

là 

1
+C 
4x - 2

-1
C.

 2 x - 1

3

+C 

D.

-1
+C 
2x - 1
21 


D.



C©u 36 : Cho hình phẳng  (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = 3x + 2. Thể tích của khối tròn xoay khi quay (S) quanh 
Oy là: 
A.

2

3

B.

8

3

p

C©u 37 :

C.

16

3

D.

p

2

A.

0

xdx > ò cos 2 xdx  
0

p

p

p

2

2

2

2

D.

2

ò sin xdx      ò cos xdx  


C©u 39 : Hàm số  f x  có nguyên hàm trên K nếu 
A.

f x  xác định trên K 

B.

f x  có giá trị lớn nhất trên K 

C.

f x  liên tục trên K 

D.

f x  có giá trị nhỏ nhất trên K 

C©u 40 :

A.
C©u 41 :

Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số  f ( x) =

x2 - x -1
 
x +1

B.

A.

x2
 
x +1

x(2 + x)
 
( x + 1) 2

B.

1
F ( x ) = - ln | x 2 - 4 x + 3 | +C  
2

D.

F ( x) = 2ln | x 2 - 4 x + 3| +C  

C©u 42 : Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi đường thẳng y = 4 x và đồ thị hàm 
số  y = x3  là 
A. 5 
C©u 43 :

 

B. 4 

C. 3 


e- x
)  là: 
cos 2 x

F  x    =  2e x - tanx   +  C       

C. Đáp án khác 

B.

F  x    =  2e x +  tanx   +  C       

D.

F  x    =  2e x +  tanx      

C©u 45 : Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y = x 3 - 4 x 2 + 3 x - 1, y = -2 x + 1  
A.

1
 
12

C©u 46 :

D.




C.

B. 1  

ln 2  

2

x

dx =  

B.



C.

B.

x ln x - x + C  

C.

p
2

 

C©u 47 : Tính ò ln x  


+C  

C.

 2ln x + 3
2

4

+C  

C©u 49 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm  số  y = (e  1)x  và y  (1  e x )x là: 
A.
C©u 50 :

3
-1 
e

B.

e
2-  
2

Họ nguyên hàm F(x) của hàm số  f ( x) =

C.


C.

F ( x) =

1
x -1
ln |
| +C  
2
x -3

D.

F ( x) = ln | x2 - 4 x + 3| +C  

C©u 51 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2-x2 , (C): y= 1- x 2 và Ox là: 
A.

3 2 - 2p  

B.

4 2 -p  

C.

8 2 p
3
2



4p
 
3

D.

3p
 
10

23 


 
C©u 53 :

p
2

Tích phân  I =

ò 1 - cos x 

n

sin xdx bằng 

0


1

1

p ò ( - x 2 + 2) 2 dx + p ò dx  
-1

B.

-1

1

C.

p ò (- x 2 + 2) 2 dx  

D.

-1

1

p ò ( - x 2 + 2) 2 dx - p ò dx  
-1

-1

1


1
và F(2)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu: 
x -1

ln 2 + 1  

C.

3
ln  
2

D.

1
 
2

C©u 57 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường  y = 1 - x2 , y = 0 quanh trục 
 
ap
ox có kết quả dạng 
khi đó a+b có kết quả là: 
b  
A. 11 
B. 25 
C. 17 
D. 31 
C©u 58 : Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x2 và  y = 2 - x2  , ta có 
A.

1
 
cos2 x2

C.

sin 2 x và sin2 x  

D.

ex và ex  

 

C©u 60 : Vận tốc của một vật chuyển động là v t  3t2  5 m / s . Quãng đường vật đó đi được từ giây 
thứ 4 đến giây thứ 10 là : 
A. 1200m 

B. 36m 

C. 1014m 

D. 252m 

C©u 61 : Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y =(1- 
x)2, y = 0, x = 0 và x = 2 bằng: 
A.

 



B.

C.

1
 
3

D.

1
 
6

C©u 63 : Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm  số  y2 = 8x và x=2 
quanh trục ox là: 
A. 12p  

B.

4p  

C. 16p  

D.

8p  

C©u 64 : Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng  giới hạn bởi các đường y 

3p  

D.

3p
 
10

D.

x sin x - cos x + C  

-1
 là: 
( x - 2) 2

-1
+C  
x-2
D. Đáp số khác 

B.

F ( x) =

C.

x sin x + cos x  

C©u 66 : Nguyên hàm x cos xdx =  

ò f ( x)dx + ò
0

ò f ( x)dx = 3 Khi đó, Giá trị của P = 

f ( x)dx có giá trị là: 

6

A. 1 

B. 3 

C. 2 

D. 4 

C©u 68 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởiđồ thị hàm  số  y = x2 - 4 x + 5 và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm  số  
a
tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng  khi đó: a+b bằng 

A. 12 

B.

13
 
12

C. 13 

 C 
4

D. 4 (đvdt) 

C©u 70 : Tính cos3 xdx  ta được kếtquả là : 

A.

 

cos4 x
 C 
x

25 



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status