bài tập ôn học kì I -12 - Pdf 39

CHƯƠNG 1: ESTE VÀ LIPIT
1)Ứng với CTPT C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2)Chất X có CTPT C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na. CTCT của X là:
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH

A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl axetat
5)Hợp chất X đơn chức có CT đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng với dd NaOH nhưng khống tác dụng với Na.
CTCT của X là:
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. OHCCH
2
OH
6)
 !"#!$!%$&'()
*+ ,- !./0123)4
+ ,- !./5123)4".67'8
9:+ )$./;$):+<=
7) %>$
?.#(>@.#(%)8A '8($B3C"<
*?.#(D@.#(%)8A '8($B3C"<
E5(.#(D@.#(%)8A '8($B3C"<
9E0(.#(D@.#(%)8A '8($B3C"<
8) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.

10) F3-.6'G.@2($H)I$(3>/
5'J@ *%$G@$("#./
%@K'L 9;%M-NOO
11)>KP6)%.$
%'G>K:.#+ *Q;@!)4 'J,$
9%:R-.#
12)ST72$U
>KV%'L-.!)4..6P6)N'8$5
*>KV%'L$&",IO;$>"<0
>KV'GG"#.#W%'L$&",I$O"<0
9>KV'GG"#.#W%'L$&",I$O"<0$
):+7"#%
13)!):+"#X6)!M$U
YZ
S
[\
]]S"
Y\
S
[Y
]]S(-&^_
.6-
` *[ \9a
14) ?$3A$B6^(:K_"+C''b]S(%%"
;$3/bV2.6c.6
F,$BPd%'8
*F,$BPdPWcW%"
F,$BW$!-d%'8
9F,$BW$!-d
16)?e)^!!_$3.6!"X6)!^

]]jS
| |

YZ
S
[\
]]jS
g

YZ
S
[\
]]jS
g

YZ
S
[\
]]jS
g
9
YZ
S
[\
]]jS
g
kk

YZ
S

2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
8
O
2
19) 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hroxit 4%. Phần trăm
khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 22% B. 42,3% C. 57,7% D. 88%
20)ie)q%ii
a
S
l
]
g
^%!S
g

; (3) HCOOC
2
H
5
; (4) CH
3
COOH; (5) CH
3
CH(COOC
2
H
5
)COOCH
3
;
(6) HOOCCH
2
CH
2
OH; (7) CH
3
OOC-COOC
2
H
5
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (5), (7)
C. (1), (2), (4), (6), (7) D. (1), (2), (3), (6), (7)
23) Thủy phân este E có CTPT C
4
H

3
COOCH
3
, 55%
C. HCOOC
2
H
5
, 55%; CH
3
COOCH
3
, 45% D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
, 25%; CH
3
COOC
2
H
5
, 75%
25)q%ii
g
S
a
]

]]S
[

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
27) Glucozơ và fructozơ
A. đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)
2
B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C. là hai dạng thù hình của cùng một chất D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
28) Cho các dd: glucozơ, glixegol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4
dd trên?
A. Cu(OH)
2
B. Dung dòch AgNO
3
trong dd NH
3
C. Na kim loại D. Nước brom
29) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dòch glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
trong mt kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
B. Dung dòch AgNO
3
trong dd NH
3
oh glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C. Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sotbitol

35) Cho chất X vào dd AgNO
3
trong dd amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra pư tráng gương. Chất X có thể là
chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. glucozơ B. fructozơ C.axetanđehit D. Saccarozơ
36) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột

X

Y

Axit axetic. X, Y lần lượt là
A. glucozơ, ancol etylic B. mantozơ, glucozơ
C. glucozơ, etyl axetat D. ancol etylic, anđehit axetic
37) Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là
A. 513g B. 288g C. 256,5g D. 270g
38) Phát biểu nào sao đây đúng:
A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.
B. Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giốùng nhau.
C. Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H
+
,t
0
D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử saccarozơ có nhóm chức CHO
39) Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích
A. Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức.
B. Saccarozơ nóng chảy ở nhiệt độ cao 185
0
C.
C. Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ.

44) khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO
2
và hơi nùc có tỉ lệ mol là 1:1. Chất
này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau?
A. Axit axetic B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
45) Fu@
v

v
U
A. monosaccarit  *đ9$
46) Xenlulozơ không thuộc loạiU
)  B. đisaccarit! 9cacbohiđrat
47) Mantozơ và tinh bột đều không 
v

v
U
$  *đ9cacbohiđrat
48) Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Tất cả các chất có CT C
n
(H
2
O)
m
đều là cacbohiđrat B. Tất cả các cacbohiđrat đều có CTC C
n
(H
2

trong NaOH đun nóng B. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
C. natrihiđroxit D. AgNO
3
trong dd NH
3
đun nóng
53) Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là
A. saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen B. C
2
H
6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2

.@
v
z
x
.@
v

x
)
v

w


w
"
w
''^]S_
g

x
'.(.@
v
YnnO
x

{
|
x


x
tO
{

x

g}(Z!u@(
w
'
w
''.
x
$!^O
v

x
)
{
.
x

w
Z\y_|
x

v

{
$
w

]
6
– NH
2
B. CH
3
– NH – CH
3
C. C
6
H
5
NH
2
D. CH
3
– CH(CH
3
) – NH
2
61) Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C
4
H
11
N?
A. 4 chất B. 6 chất C. 7 chất D. 8 chất
62) Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C
7
H
9

5
– NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
66) Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. NH
3
B. C
6
H
5
– CH
2
– NH
2
C. C
6
H
5
– NH
2
D. (C
6
H
5
)

2
-CH
2
–COOH B. H
2
N – CH
2
-COOH
C. CH
3
– CH – COOH D. CH
2
–CH –CH
2

NH
2
OH OH OH
70)~"#+)K
a
S
}
b]
g
%O$!M)& 
[ *a \ 9`
71)%V@US
g
bS
g

[
_j]]S
S
g
bjS
g
S
g
]bSjS
g
S
g
j]]S

9S
g
bjS
g
S
g
]bSjS
g
]]S
73/i-K'.#)2''u@(!((40+
b]S *b]
[
•bS
[
^]S_
g

`
S
Y\
b
[*aZ9l
80/iO'.#(O)G6)"#
`
S
\
jS
g
jbS
g
)$ *u$9)$$
81/%O$!%%Gii
a
S
}
]
g
b
[ *a\ 9`
82/?-$3$@+m(Y`(lAA]
g
(g(lAAb
g
^A1_"gn(g\
S
g
]

_
g
bSjS
[
j
`
S
aj
bS
g
 9
`
S
\
jS
g
jbS
g
84)$%ii
[
S
}
b%-M)U
g*[C. 49\
85)$%ii
a
S
YY
b%-M)<YU
g *[Y9a

\
bS
g
„^
g
S
\
_
g
bS„bS
[
„
`
S
\
bS
g
*^
g
S
\
_
g
bS„bS
[
„
`
S
\
bS

g
S
\
bS
g
„^
g
S
\
_
g
bS„
`
S
\
bS
g

89) STf
i:$;%Au@*iAu@ $$$&@
iAu@ $&@$$
9+Pc $@+

S
g…[
b
90)$3$†cWA$"-2$+''=$!%+Pc^S
g
b_
!


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status