ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 6
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nội dung chính
Ôn tập và bổ túc về số
tự nhiên
Số nguyên
Đoạn thẳng
Tổng
4
1
2
0,5
11
3,5
8
3,5
Nhận biết
TN
4
1,0
1
1
2
0,5
2
3,0
2
0,5
TL
Câu 1. Cho tập hợp M = {4;5; 6; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {4} M∈
C. {6; 7} M∈
Câu 2. BCNN (6, 8) là :
A. 48
C. 24
B. 36
D. 6.
B. 5 M⊂
D. {4; 5; 6} M.⊂
Câu 3. Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây ?
A. 9
C. 5
1
Ki I D2
B. 7
D. 3.
Câu 4. Kết quả của phép tính 315 : 35 là:
A. 13
C. 310
Câu 5. Kết quả của phép tính 55.253 là:
A. 510
C. 12515
B. 511
D. 530
B. 320
D. 33.
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 100 mà chữ số 7 là chữ số hàng
đơn vị?
A. 4
D. 19.
B. 5
D. 3.
2
Ki I D2
Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Tia MN trùng với tia PN.
B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau.
D. Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau.
Câu 14. Cho hai tia OM, ON đối nhau, lấy điểm P nằm giữa điểm O và điểm N
(Hình 2). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điểm M và P nằm cùng phía đối với điểm
O.
B. Điểm M và N nằm cùng phía đối với điểm O.
C. Điểm O và N nằm khác phía đối với điểm M.
D. Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm P.
Câu 15. Điền dấu × vào ô thích hợp:
Câu
a) Nếu AB + BC = AC thì B là trung điểm của AC.
b) Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB = BC thì B là
trung điểm của AC.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16 (1,0 điểm). Tính
A = 1125 : 32 + 43.125 − 125 : 52.
Câu 17 (2 điểm).
a) Tìm x biết:
b) Tính nhanh: