VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 8/2012
(Đề thi có 4 trang)
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
1 - Mã đề thi 812
Số báo danh:...............................................................................
TRƯỜNG THPT LỤC NAM
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Si = 28, S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Phương trình điện li tổng3H
cộng
của H3PO4 trong dung dịch là:
+ + PO3H3PO4
4
Khi thêm HCl vào dung dịch, cân bằng
A. nồng độ PO3tăng
B. không bị chuyển dịch.
4
trên
lên.
C
D. chuyển dịch theo chiều
.
nghịch.
Câu 2: Cácc đồng phân ứng với công thức phân tử C4H6O, mạch hở, có
B. x =HNO
y.
C. x = 3y.
D. y = 3x.
lượng
3 đun
n
Câu 4:thu
Hỗn
hợpkhíkhí
X duy
chứanhất
hiđro
và ra
một
Tỉ khối
hơi của
đối với
hiđro
là 6. Quan
Đun nóng
X có
Ni
nóng,
được
NO
thoát
và anken.
dung dịch
chỉ chứa
chất, cần dẫn khí clo lần lượt qua các bình rửa khí chứa các dung dịch:
e là khí hiđro clorua và
bịA.
lẫnNaOH
tạp chất
và
B. NaHCO3 và
o H2SO4 đặc.
C. NaCl và HClcđặc.
H2SO4 đặc.
Câu 6: Cho cách+phản ứng sau:
(a)
3Ca(OH)
2
2H3PO4
D. NaCl và H2SO4
i
(b) 3CaO + 2H
3PO4
Ca
3(PO4)2 +
ề 6H2O
đặc.
(c)2Na
3PO4 + 3CaCl 2
Ca
u 3(PO4)2 + 3H2O
Ca3(PO4t)2 + 6NaCl
N2A.(k)giảm
+ áp
O2suất
(k). chung của hệ.
B. giảm nhiệt độ của hệ.
Caáp
3(PO4)2 + 6NH4NO3
D. tăng nhiệt độ của hệ.
C. tăng
suất chung của hệ.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C6H6 cần
vừa đúng V lít không khí (ở đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi
trong (dư) thu được a gam kết tủa. Biết không khí gồm có 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích. Biểu thức liên
a .
a .
a .
hệA.giữa
vớiV và a là
m =mV
B. m = 2V
C. m = V
D. m = V
28 25
25 28
25 28
28 25
được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Dãy các chất khí nào dưới
2 gấp
đôi số mol của
X no, hai chức.
no, đơn
chức.với NaHCO
B. không
no,sinh
đơn chức.
no, hai
chức.
D. không
Câu
11:ứng.
Chia mX
gam
hỗn hợp
hai kim
loại có
hoá trịcủa
không
đổi làm hai phần bằng nhau.
phản
thuộc
dãy
đồng
đẳng
axit
Phần 1, hoà tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít khí H2 (ở đktc).
Phần 2, nung trong oxi dư thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit.
m có giá trị là
D. 14.
Câu 14: Hiđro hóa etylbenzen thu được xicloankan X. Khi cho X tác dụng với clo (có chiếu sáng), số dẫn xuất
monoclo tối đa sinh ra là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm K2O, KHCO3, Ca(NO3)2,
A. 78,84
B. 98,55
65,70
D. 87,60
NH
4NOgam.
3 có cùng số mol
vàogam.
nước dư, đun C.
nóng
chogam.
phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu gam.
được
Câudịch
16 :YCho
đồ phản
dung
chứasơ60,6
gam chất tan. Giá trị của m là :
+
hợp
khí:
CO, CO2, H2, N2.
A. Lúc đầu
giảm,
sau tăng.
B. Lúc đầu tăng, sau giảm.
Câu
19: Dung
dịch nước vôi trong để lâu trong không khí, khả năng
dẫn điện
C. Tăng
dần dần.
D. Giảm
dần của
dần.dung dịch sẽ biến đổi:
Câu 20: Số liên kết (xích ma) trong phân tử axit metacrylic
làA. 9.
B. 11.
C. 12.
D. 10.
Câu 21: Có các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A.Phenol có tính axit yếu, dung dịch của nó làm quỳ tím hoá hồng.
B. Sản phẩm chính khi tách HCl của 2-clobutan là but-1-en.
C.Do ảnh hưởng của nhóm –OH tới vòng benzen nên phenol dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử H ở
vòng benzen bằng nguyên tử Br hơn so với benzen.
D.Phenyl clorua (C6H5Cl) dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử Cl
bằng nhóm -OH hơn so với etyl clorua (C2H5Cl).
axit-bazơ
được Cho
V lít các
khí chất
CO2 (ở
đktc).
thụvới
hoàn
lượng
trênloạivào
1lít
là
dung
cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 78,85 gam chất
A. Fe. dịch NaOH 1,5M,
B. Ca
C. Mg.
D.rắn.
Ba. Kim
Câu
24: trị
Hoà
loại hoá
haitan
là 8,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl x mol/l thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác
dụng
với 100 ml dungB.dịch
AlCl3 0,6M, thu C.
gam. 3 loãng (dư),
B. thoát
37,3 gam.
gam. là sản phẩm khử duy
D.nhất).
27,3 gam.
dịch
ra 3,584 lít khí C.
NO39,7
(ở đktc;
Tổng
Câu
Cho
các tạo
nguyên
khối 27:
lượng
muối
thànhtốlàX (Z = 9), Y (Z = 8), T (Z = 17), R (Z = 7), biết tính phi kim tăng dần theo thứ tự: T,
R, Y, X. Phân tử có liên kết phân cực nhất là
A. TX.
B.
C.
D.
Câu 28: HiđrocacbonTX
mạch hở, có côngXthức
phân tử C6H12. RT
X tác
thu
Câuđược
30 : 151,2
Nhiệt gam
phânAg.
hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2,
Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic là
thu được chất rắn X. Cho X tác dụng
A. 26,934%
B. 27,755%.
C. 31,568%
D. 17,48%.
với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khí NO (ở đktc). Phần trăm
Câu 31: X1, X2, X3 là 3 anken có công thức phân tử C4H8. Hiđro hóa
theo khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là
hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho
cùng một sản phẩm. X3 cho ankan khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng
tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho 2 sản phẩm. X1,
X2, X3 tương ứng là
A. cis-but-2-en, trans-but-2-en và isobutilen.
B. cis-but-2-en, trans-but-2-en và but-1-en.
C. but-2-en, but-1-en và isobutilen.
D. but-2-en, isobutilen và but-1-en.
Câu
chất hữu cơ X có công thức phân
tử C4H28-O2, mạch không
A. 32:
CH3Hợp
-CH2-COB. HO-CH
CH=O
X tác
với
Na dư
0,56
lít H
A.4,4
5%.
B. 7,5%.
C.
10%.
15%.
điện
đểgam
chuyển
O2 dụng
thành
O3 sau
đó thu
đưađược
đưa về
nhiệt
độ2 (đktc).
ban đầu, ápD. suất
Câu
34: Ở
kiệnCuO
thích
hợpnung
xảy nóng
2CO
+ 3C t
(III) 4Al
(IV)
2Cu
O2 + 3C t Al 4C3 ;
t + CO2
2KClO3
H2 +
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính khử là2KCl + 3CO2
t
(VI) H
O + CO
A. 3.
B. 4.
C. 25.
D. 6.
và
NaOH
có
cùng
nồng
độ
mol/l,
pH
của
các
dung
dịch
tương
37:5OH.
Khi tăng nhiệt độ lên 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng
lên7OH.
2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng đó sẽ tăng
lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC đến 70oC?
C.
CH3OH và
D.
C2H5OH và
A. 8 lần.
B. 16 lần.
C. 32 lần.
D. 48 lần.
C3H
7OH.
C4Hmột
9OH.
Câu
38:
Tổng số hợp chất hữu cơ mạch hở bền, phân tử chỉ chứa
loại nhóm chức, có công thức phân tử
chung
C3H8On (n 3),B.phản
ứng được với Cu(OH)
2 là
A. 4.
2.
C. 5.
D. 3.
o
x = được
2(a + b).là
Ba(OH)
độ x mol/l
dịch X thì
kết tủaD.thu
Câu
40: Đốt
cháy
hoàn
1,04 gam
mộtx, hợp
chất
hữu cơ X cần vừa đủ
lớn2, nhất.
liên toàn
hệ
và bnhiệt
là độ và áp suất. Biết tỉ khối hơi của
CO
hơi H2OBiểu
theo tỉ thức
lệ thể tích
: V giữa
2 các
:1 ở giá
cùngtrị
điều akiện
2,24
lítbằng
m
gam
H2O. X phản ứng với brom khi một dẫn xuất monobrom duy nhất. X có phân tử khối
trong khoảng 150 < MX < 170. Phát biểu
chiếu
sángXtạo
thành
A.1 mol
tác
dụng đúng
hết với
không
về3Xmol H2 (có xúc tác Ni nung nóng).
B. X không làm mất màu dung dịch brom.
C. X tác dụng với brom (xúc tác bột Fe) tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất.
D.Công thức đơn giản nhất của X là C2H3.
Câu 43: Đạm urê được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng
với
COlít.2 ở nhiệt độ B.180
khoảng
thulít.được 6 kg
A. 2800
5600 –
lít.200oC, dưới ápC.suất
4480
lít. 200 atm.
D. Để
Câu
45: Cho isopren tác
dụng với Br2 (tỉ lệ mol
1:1) thu
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 3.
được
bao nhiêu
D. 2.
(c)1
mol đồng
X tácphân
dụngcấu
hết tạo
với của
3 mol
Br2.
sản
phẩm
nhau?
Câu
46:
Đốt
cháy
hoàn
toàn
proton
trong
hạt
nhân.
B.
X
là
nguyên
tố kim loại.
là
D. HOOC-CH=CH-CHO.
C.
HOOCC. Hiđroxit của X có tính bazơ yếu.
D. Nguyên tử X có 12 proton trong hạt
Câu
48: Nguyên tử kẽm
có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối
nhân.lượng nguyên tử là 65 u. Biết trong tinh
CH=CH-CH
2-OH.
thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng. Khối lượng riêng của kẽm
tính
A. 7,12
g/cmlà3.
B. 7,30 g/cm3.
C. 7,15 g/cm3.
D. 7,14 g/cm3.
theo
lí thuyết
AgNO3 (dư) trong NH3 được 43,2 gam
Ag.
Công thức cấu tạo
là
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 4
2.
2.
2.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT LỤC NAM
2 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 9/2012
BẮC GIANG
MÔN HOÁ HỌC
(Đề thi có 4 trang)
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm 50 câu.
2 - Mã đề thi 102
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh :……………………
Lớp:..................
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27 ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39 ;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Khí than khô (khí lò ga) là
A. hỗn hợp khí: CO,
B. hỗn hợp khí :
CO
2, H2,
Nhiđro
AgNO
3
CâuC.
4: dung
Lấy mộtdịch
bình cầu
đựng đầy
nước clo úp ngược trên
chậu đựng
nước NH
clo rồi
đó trong NH3.
D.đáy
dung
dịch NaHCO
3, dung
C.ởHCl.
ra ngoài
ánh sáng mặt trời.
Sau một thời gian, có khí tụ lại
bình cầu. Khí đóD.
là
A.
B.
Câu 5: Có các phát biểu sau:
dịch BaCl2.
2.
2. fomic được gọi là fomon.
Cl2.
(I)H
tủa ancol
S2màu
thuộc
loại
thơm.
xuấtquan
hiện
kết tủa
Số
phát
biểuhiện
đúng là
C.
xuất
kết
tủa
BaSO
4 màu
trắng.
Câu 7: Đun nhẹ etanol trong một cái cốc cho bốc hơi. Đặt
một sợi
dây bằng
đồng quấn thành hình lò xo nung
D.
không
có
kết
tủa
xuất
BaSO
3COOH,
CH
3CH
2COOH
(đktc).
9: Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X thu được m gam nước. Giá trị của m
được
dung dịch
dung
HCl (khi tác dụng với
A. 4,5. với
HCOOCH
B.
3, thu
5,4.NaOH
đượcvà
2,24
lít dịch
hơi
C. 3,6.
D. dung
1,8. dịch NaOH dư, ngoài
là
sản phẩm hữu cơ và nước, chỉ tạo ra một muối vô cơ duy nhất) là
Câu 10: Khi dùng NH3 (dư) để khử hoàn toàn m gam CuO nung nóng,
A. 32,0.
B. 8,0.
16,0.khí X sục qua dung
D. dịch
24,0.axit HCl dư thu được
C18Hvới
24O12
..
C18H26O((CH
11.
dung
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
dịch
chuyểnthức
thành xanh
là tử của Y là
tạo làm
ra giấy
chấtquỳY.tímCông
phân
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 13: Hỗn hợp rắn X có a mol NaOH, b mol Na2CO3, c mol NaHCO3.
Hòa tan X vào nước (dư) sau đó cho
A. a = b = c.
FeCl
(IV)Cho
dung dịch3. AlCl3 vào
(V) Cho dung dịch NH3 vào
dung
dịch
NaOH.
(VI)dung
Chodịch
dungAlCl
dịch3. NH4Cl vào dung
dịch
A. 4.NaOH đun nóng.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Số phản ứng tạo thành khí là
Câu 15: Cho khí Cl2 vào dung dịch KOH đun
nóng khoảng 100OC.
B. KCl, H2O.
A.
KCl,
Sản phẩm của phản ứng thu được là
D.
KClO,
H
2O.
KCl,
Câu
16:
3, H
2.
, OH.
B. Mg2+, K
A. HCO
3 ,
,
NO
3 ,
2
+
C. HS , Ba2+, H+,
D. CO3 , Na , OH2.
H18:
,. Al
CO3
Cl
Câu
Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
SO2 4+ dung dịch
A. SO2 + dung dịch
B. ,SO
BaCl
Câu
19:2 Cho 0,01 mol H3PO4 và 0,01 mol PNaOH
2O5 vào 100ml dung dịch chứa
C. SO
2 + dung dịch
ở nhiệt
độ cao
ta
được
chấtV
rắnlàcó khối lượng
bằng 73,6% khối lượng đá C.
trước
khi nung. Hiệu suất phảnD.ứng
phân
A.thu
37,5%
B. 50%
62,5%.
75%.
Giá
trị
của
hủy
Câu 22: Hỗn hợp MgCO3, NaHCO3 và KHCO3 có khối lượng 28,8 gam tác
CaCO3 là
dụng
HClgam.
dư, thu
A. 7,45hết
gam.với dung dịch
B. 14,90
C. 10,43 gam.
D. 8,94 gam.
C©u 23: Hỗn hợp X gồm 2 ankin (phân tử đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn 2). Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol
tác dụng với Na; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch
A. C4H9OH và
B.
NaOH
và dung dịch AgNO3 trong NH3.
HCOOC
5. gọn của X và Y là
Công
thức
cấu tạo2H
thu
C.CH
3COOCH
3 và
OHC-COOH
và
HOC
2H4CHO.
HCOOC2H5. và
D.OHC-COOH
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải C2H5COOH.
trang 6
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 26: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam X thu được V lít
khí
CO2 (đktc) và 16,2B.gam
2-CHO.
màu
brom.
tích của 1,85 gam
hơi chất X bằng thể tích của 0,80
D.
CH3-CH22
C. khí
CH2O
=CH-COOH.
gam
2 (cùng điều kiện về nhiệt NO 3 ; 0,02 mol Cl ; 0,03 mol SO 4
và a mol ion X
COOH.
29: Một
dung
gồm
độ, Câu
áp suất).
Công
thứcdịch
cấu Etạo
của0,03
X làmol Na+; 0,04 (bỏ
mol
B. Mg2+ và
C. Al3+ và
D. K+ và
A. NH 4 và 0,08.
và
23,0
gam
hỗn
hợp
hai
muối.
Công
thức
cấu
tạo
thu
gọn
của hai axit là
tạo từ
A. HCOOH vàX với dung dịch NaOH
B. vừa
HCOOH và
C2H3COOH.
C2H5COOH.
Câu 31: Trong một bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và H2 có
C. Ni
CHlàm
3COOH và
bột
xúc tác. Đun nóng bình đểD. HCOOH và
C2H
3COOH.
3COOH.
đượcđiều
22,4kiện,
lít (đktc)
hỗnchất
hợprắn không đáng kể). Công thức phân tử của X là
(đo
ở cùng
thể tích
A. 48,0.
B. 59,0.
C. 46,0.
D. 60,0.
khí
gồm
CO
2. Cho khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch
Câu 33:
Este H
tạo2,bởi
ancol
no đơn chức và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C=C) có công thức phân tử
chung
là 2M, sau phản ứng thu được 50,4 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
NaOH
(n
A. CnH2n - 2O2 ( n
B. CnH2n - 2O2 ( n C. CnH2n - 2O2 ( n
D.
4).
to, xt
5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Số
các
khí
tác
dụng
được
với
dung
dịch
kiềm
Câu 35: Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử
là
là C9H8O2. X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. X tác dụng với với NaOH
o
o
cho một muối và một anđehit. Y tác dụng với NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol
phân tử lớn hơn khối lượng mol
, phân tử natri axetat. Công thức cấu tạo X và Y là công thức nào sau đây?
A.CH2 =
6H5COOC2H5.
CH COOC6H5 C
,
B.CC6H
2. được là
D. 1.
mol
monoclo tối đaC.thu
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Phenol, anilin đều ít tan trong H2O.
B. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic.
C.Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3.
D. Dung dịch natri phenolat và dung dịch phenylamoni clorua đều tác dụng được với dung dịch
HCl. THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 7
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 39: Axit 2-hiđroxibutanđioic (axit malic) có nhiều trong quả táo. Cho m gam axit malic tác dụng hết với
Na kim loại dư thu được V1 lít khí H2. Mặt khác, cho m gam axit malic tác
dụng hết với dung dịch NaHCO3 dư, thu được V2 lít khí CO2 (thể tích các
khí
A.đo
V1ở= cùng điều kiện
B. Vnhiệt
1 =
độ và áp
C.suất).
V1 = Biểu thức liên
D.hệ
V1giữa
= V1 và
C2H25SOH.
C3chậm
H7OH.thành S.
A.H
bị oxi trong không khí oxi hóa
B.H2S tan được trong nước.
C.H2S bị oxi trong không khí oxi hóa thành SO2.
D.H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra lưu huỳnh và hiđro
A. 6,72.
7,84.
8,96.
D. 10,08.
Câu
42: Hoà tan 9,14 gam hỗnB.hợp
bột kim loại Cu, Mg,C.Al
bằng một lượng vừa đủ dung
dịch HCl thu được
V lít khí43:
X (ởHoà
đktc) tan
và 2,54
gam toàn
rắn Y và
dunggam
dịch Z.Cu
Lọcbằng
bỏ chấtdung
rắn Y, cô
cạn cẩn
CH3oxi
(toluen),
CH
tham
A. 3. gia2,vào
B. 2.trên2, là
D. 5.
CH=CH
C6Hquá
5 trình
CH=CH
CO2, SO2, C. 4.
Câu 45: M là một hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử chỉ chứa một loại liên kết bội. Đốt 1 lít M, thu
FeSO
được 4 (có H2SO4 loãng). Số chất làm mất mầu dung dịch KMnO4 ở điều
4kiện
lít thường
khí CO2là(đo ở cùng điều kiện), 0,1 mol M phản ứng vừa hết với 0,2
mol
tạo kết tủa màu vàng
gồm 0,2 mol
A. 64.AgNO3 trong NH
B.380.
C. 56. nhạt. Hỗn hợp X
D. 72.
Câu
46: 0,6
Một hỗn
hợpH
gồm
hỗn
trên thu được 0,6 mol CO2. X B.
và C
Y5H
có12 và
công thức phân tử là:
C2H4
C5H10
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được m gam H2O.
C. C3H
8 và
D.
Cphẩm
4H10 và
Hiđro
hóa
X
(H2, 2xúc
tác Pd/PbCO3) tạoB.
sảnCH
có đồng phân hình học. X là
A.
CH
C–CH
–
C3H6
C4H8 3–C C–
CH3.
CH3.
+ NaOH, tO
Câu
X là dung dịch NaOH nồng độ C%. Lấy 18 gam
X hoặc 74
gam X tác dụng với 400 ml dung dịch
thì
lượng
kết
tủa
thu
được
vẫn
như
nhau.
Giá
trị
của
C
là:
C. 3
D. p- CH3- C6H4AlCl
B. 12.
C. 8.
D. 6.
C650:
H5Cho
COON
COONH
4.
Câu
các hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở thuộc
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NGÀY 28/10/2012
(Đề thi có 4 trang)
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
3 - Mã đề thi 112
Số báo danh:...............................................................................
TRƯỜNG THPT LỤC NAM
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40,
Fe = 56, Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Hepta-2,5-đien có công thức cấu tạo sau: CH3-CH=CH-CH2B. 3.
C. 4.
D 2.
CH=CH-CH3. Số đồng phân hình học của hepta-2,5-đien là
Câu 2: Hiđro hóa chất X (công thức phân tử C4H8O, mạch hở) thu được
A. 3. butylic. Số đồng
B. 6.phân cấu tạo cóC.
D. 4.
ancol
thể5.có của X là
A. 5.
Câu 3: X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Oxit của X tan
trong nước tạo thành một dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ. Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ
tím hóa xanh. Oxit của Z phản ứng được với cả axit lẫn kiềm.
C. CH
)COOH.
Câu
6: 3CH
Hỗn2CH(NH
hợp X 2gồm
anđehit fomicCH
và3CH(NH
axit axetic.
Để đốt cháy hoàn
H.
A. 10,0.
6,2.sản phẩm cháy qua
D. 12,4.
toàn
X cần 2,24 lít OB.2 4,4.
(đktc). Dẫn toànC.bộ
bình đựng
D.
Câu
Dùng
V lít 2CO
khử
23,2mgam
3O4tủa.
thì thu
dung7:
dịch
Ca(OH)
(dư),đểthu
24.
B. 12. hợp X đi qua C.
11.Ni nung nóng đếnD.
22. ứng hoàn
số
Cho từ từ hỗn
bột
phản
là A.mol).
Câu 9: Có các phát biểu
toàn
thuhình
được
mộtcủachất
hơibảng
củatuần
X hoàn
so với
H2 là tố hoá học,
(I)Cấu
electron
ion Xkhí
2+ là:duy
1s22snhất.
22p63s2Tỉ
3p6khối
3d6. Trong
các nguyên
sau:
nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O. Y là muối natri của -amino axit Z mạch hở không phân
A. Số
2. lượng đồng phân ứng
B. 1.
nhánh.
với công thức phân tửC. 3.
Câu 11: Dung dich X chứa hỗn hợp NaOH và KOH. Chia X làm hai phần bằng nhau.
D. 4.
C8H15O4N thỏa mãn tính chất trên là
-Cho Cl2 dư vào phần 1 ở nhiệt độ phòng, sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được dung dịch chứa m1 gam chất tan.
-Cho Cl2 dư vào phần 2 ở nhiệt độ 100oC, sau khi phản ứng hoàn toàn,
THPT dung
Lục Nam
Bắc Giang
9 đề
thi thửchất
Đại học
thu được
dịch
chứa- m
2 gam
tan. 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 9
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Mối quan hệ giữa m1
+ 2KIhữu
cơ 2KCl
Câu 13: Cho
biết
xảy 2ra
sau:
(1)
I
2
NH
3.
CH3NH2. (2) 2KClO3 NH
3.
và N2.
CH
2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
+
I
2
Cl
2
+
Phát biểu đúng là:
2KIO3 + Cl2
A.Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa.
B.(1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng
tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2.
C.Cl
2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử.
A.
cùng
điều
kiện
A.
B.X
C.
Câu
Sản
phẩm
của
phản
giữanitrat
H3PO
vớithu được chất rắn D.
Công
Câu
16:14:
thức
Nhiệt
phân
phân
hoàn
tửtoàn
của
cùng
sốlàmolứng
mỗi muối
dưới4 đây
và sản phẩm khí.
C
AgNO
3
2
trong NH3.
(II)Nhiệt phân AgNO3.
(III)Cho C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua) tác
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
dụng
dungđúng
dịch
C©u 18:
Phát với
biểu không
là: AgNO3.
A. Dung dịchfructozơ
các amin notác
mạchdụng
hở làmvới
quỳ tím
hoá xanh.
(IV)Cho
dung
dịch AgNO3
B.Không
thể3. nhận biết dung dịch axit axetic và dung dịch axit
trong NH
với
dung
nước
Nếu
cho
dung
dịch
X
tác
dụng
với
dung
dịch
AgNO
3 dư
MgBr
2+,2.0,2 mol NO3 , x mol Cl
A.
25,3thu
gam.
B.đổi
20,4kết
gam.
C. 26,4 gam.
D. 21,05 gam.
thì
86,1làm
gam
tủa.tím.
D. Dung
là 2.
3. có công thức B.
5.
D. 4.
Câu 21: Cho dãy các chất: MgCl2, AlCl3, Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl và
A. 3 2. Số chất trong dãy
B. 4 tác dụng được
C. 2với dung dịch NaOH là
D. 5
BaCl
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp hai axit C17H35COOH và C17H33COOH với
glixerol có xúc tác, thu được một trieste
(C170,1
H33-mol X người ta thu được khí
B. CO
(C172H
X.A.Đốt
và33-H2O với số mol CO2 lớn
COO)C
3H5(OOC-C
17Hmol.
2.
H5(OOC-C
17H35).
hơn
số
H2O phân
là 0,3
Công
4
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là
HD.
2O58.
A. 26.
B. 29. O3
C. 52.
Câu 25: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử butylamin (butan-1-amin) là
A. 13.
B. 14.
C. 15.
D. 16.
Câu 26: Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa b mol CuSO4. Sau khi
A. athúc
> b. các phản ứng
B. thấy
a < b. trong dung
C. adịch
= b. có a mol FeSO
D. a 4, (b - a) mol
kết
CuSO27:
4 vàCho
chấtdung
rắn códịch
a mol
Quan
giữadịch
C. dung dịch H2SO4 đặc.
HNO3.
A.C©u
Đồ 29:
gốmPhát
là vật
liệunào
được
chủ yếu từ đất sét và cao lanh.
biểu
sauchế
đâytạo
không
D. O2 và dung
đúng? đioxit (SiO2) tan dễ trong dung dịch kiềm nóng
B.Silic
chảy.
dịch HCl.
C.Bạc photphat (Ag3PO4) là kết tủa màu vàng, không tan trong axit mạnh.
D. Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.
Câu
vào
A. 2 30: Sục khí H2S B.
4 các dung dịch
C. 3 sau: FeCl2, AgNO
D. 5 3, CuCl2,
2CH3COO + CO2 + H2O
Câu 32: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH và CH3CHO, trong đó
2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được
A.C2,16.
B. 8,64.
C. 10,8.
D. 9,72.
C©u
33: Hỗn
hợpH
X2O
gồmvà
một
ankan và
anken
đồng đẳng
kế tiếp
nhau,khi
số mol
chất trong
hợp
3,06
gam
3,136
líthai
CO
2 (ởlàđktc).
Mặt
khác,
chocác13,2
A.p C
2H6,Ag.
C
2HGiá
4,
C2H
6, C3H6,
Các
trong X là:
C3Hchất
6.
C24CO
H8. 3, NaHCO3, CH3COOK,
Câu
34: Trong số các dung dịch: Na
C.
C3H8, C2H4,
D.
4, C2H4,
A. 3.
B. 4. (nước Gia-ven),
C. 5.CH
D.5NH
6. 2, số dung dịch
NH
4Cl, NaClO và NaCl
Na
2SO4, C2H
Câu
35:6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
đượcC. 8,96.2-NH3Cl tác D.
Câu
36
Cho
22,3
gam
HOOC-CH
dụng
hoàn toàn với
được
dung
dịch
X và
4,48
A. 13,44.
B.
6,72. lít H2
4,48.
V
Câu
lít38:Hdịch
Đốt
2 ởcháy
đktc.
hoànGiá
toàn
a gam
hợp cácdung
este no,dịch
đơnX.chức,
Câu 39: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột. Cho lần lượt từng
A. 6sau:
chất. O3, Cl2, Br2, FeCl
B. 3 chất.
C.
D. 5 chất.
chất
3, AgNO3, O
2 4 chất.
Câu
40: Số
nhóm
cóXtrong
mộtsang
phânmàu
tử lysin
tác dụng
vớinhóm
dung amino
dịch X.vàSốsốchất
làmcacboxyl
dung dịch
chuyển
xanhtương
tím làứng là
A. 1 và 1.
B. 2 và 2.
C. 2 và 1.
về
nhiệt
độ
ban
đầu,
áp
suất bình lúc
A.
4
B. 2
C.
3 2 COOH
D. 1này là p (atm). Giá trị của p
COOC
2H5
CH
là:
Câu 43: Glucozơ tham gia phản ứng với anhiđrit axetic ((CH3CO)2O) tạo
este
A. Y chứa 5 gốc axit
B.axetic trong phân
C.tử. Công thức phân tửD.của Y là
Câu
X là hỗn hợpCcác
muối Cu(NO
C16H44:
24O12.
16H22O12.
C153)H2,22Fe(NO
O11. 3)3, Mg(NO
dịch
có
chứa
0,29
mol3CH
HNO
3 loãng thì
CH3CHO
C4H9CHO
CH3CH2CH
CH
2CH2C
A. 1,35.
8,1. hỗn hợp gồm
C. 13,5.
phản
ứng vừa đủ, thuB.
2O2,07.
và 0,01 mol NO.
.
. được
O. 0,015 mol ND.
HO.
Câu
47:
Đốt
Giá trị
của
m cháy
là một amino axit X có công thức chung H2N–[CH2]n–
dịch
Z thu
muối
Nung hỗn hợp
muối
khan
trên đến D.
khối
không đổi thu được
A. (m
+ 4)được
gam. (m + 62) gam B.
(m +khan.
31) gam.
C. (m
+ 16)
gam.
(mlượng
+ 8) gam.
chất
rắn
có
khối
lượng
là:
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom.
B. Saccarozơ không làm mất màu nước brom.
C. Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
D. Xenlulozơ chỉ có cấu trúc dạng mạch thẳng.
16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe = 56,
Số=báo
Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137.
danh:...............................................................................
Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi
phản
ứng kết thúc, lấyB.đinh
sắt ra, rửa nhẹ, làmC.khô
nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng
A. 1,0M.
0,5M.
1,5M.
D. 2,0M.
thêm
(Giảphản
thiết Cu giải phóng ra đều bám vào đinh sắt). Nồng độ mol của dung dịch
Câu1,6
2: gam.
Cho các
+
(b) FeS + HCl → Khí Y
ứng:
(a)4 là
H2SO4 Khí X t
CuSO
t
(c)
NaNO2 (bão→
hòa) +
Câu
Cho
a gam
sắt vào dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol H2SO4
lượng4:dư
AgNO
3 trong dung dịch NH3
loãng,
sau
phản
hoàn
7x =kết
y tủakhi
= 3y toàn thu
C. y = 5x
D. x = 7y
thì A.
lượng
Ag thu
được ứng
tốiB.đaxlà
Câu
5: Đốt
toàn hỗn
hợp Xvà
gồmdung
2 chất hữu
cơ chỉ
no, đơn
chức,một
NaOH
dư,
thu
được
một
muối
và một ancol. Hỗn hợp X gồm
Câu 6: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình
CaO (r) + CO2 (k) ;
CaCO3
kín: Thực hiện một trong những biến đổi sau:
> 0.CaCO3 vào
(r)
(1) Tăng dung tích của bình phản ứng lên.
(2)H
Thêm
o
o
(3) Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng.
bình phản ứng.
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO trong cân bằng?
Tăng
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (3), (4).
C.(4)
(1),
(4). nhiệt độ.
(7)Để
phân biệt
glucozơ
và loại
fructozơ,
người
dùngdịch
dungCuSO
dịch 4 10%.
Sau một
thời
gian, lấy miếng nhôm ra (giả sử tất cả Cu kim loại thoát ra bám vào miếng
AgNO
3 trong NH3.
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam.
C. 9,6 gam.
D. 10,08 gam.
nhôm),
đem
côsai
cạnlàdung dịch thu được 41,1 gam muối khan.
Số phát
biểu
Câu
10:
Có
hai
axit đã
(IV)NaR
tác dụng vớiB.dung
dịch AgNO
3 tạo kết tủa.
Số nhận
xét đúng
Câu
12:
Cholà5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO3 1M thu được
C. NO.
Zn(NO
phẩm khử duy nhất
là khí X. Sản phẩm khử
A. 3)2, H2O và sản B.
D. X là +
Câu
chứa 0,2 mol Mg2+; 0,3mol SO
NO213:
. Một dung dịch
N2O.
N422. ; 0,08mol
Ba(OH)
2 0,5M cần để tác dụng hết với các chất
NOA.3400
, còn
. Thể
tích dung C.
dịch
ml. lại là NH4 B.
1460 ml.
dung dịch
22
NaAlO
2
Câu
16: Khi đốt
cháy
một este,
thu được
2 . Đó là este
9
m (hoặc Na[Al(OH)4]).
m B. no, đơn chức.
CO 2
H O
Thổi no,
COđơn
2 đến
dư vào
dung
Ca(OH)
2. đôi. D. no, hai chức, mạch hở.
C.D.
không
chức,
mạch
hở, dịch
có một
1 :xích
2. buta-1,3 –đien vàD.acrilonitrin
1 : 1.
caoA.
su3buna-N
có chứa 8,69%B.N2về: 1.
khối lượng. Tỉ lệ sốC.
mắt
lần lượt là
Câu 20: Cho các phản
Fe + Cu2 Fe2 + Cu
(1) ;
ứng:
+ 2Fe3+ +
2Fe2 + +
(2);
2Cl
+
+
(3).
2
2Fe2+ +
Dãy các chất và ion xếp theo chiều
2Fe3 giảmCl
dần
tínhoxi hoá:
A. Cu2+ > Fe2+
> Cu2+ > Fe2+ >
+
9. sản phẩm là hợp chất
hữu
Cl2(propan-1-amin), etylmetylamin (NCâucơ?
22: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin
metyletanamin)
400 ml.
B. 300 ml.
C. đủ
200với
ml.V ml dung dịch
D.HCl
1501M.
ml. Giá trị của V là
vàA.
trimetylamin
(N,N-đimetylmetanamin).
X tác dụng vừa
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 14
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 23: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong
môi
axit thu được axetanđehit.
A. trường
CH3COOB. HCOOCông thức cấu tạo thu gọn của este đó là
o
dung
gam
Câu 26: Cho các chất sau :
(2) HOOC- CH2-CH2-COOH;
(1) CH3CH(NH2)COOH;
(4) CH3OH và C6H5OH;
(3) H2N[CH2]5COOH;
(6)(3),
H2(4),
N[CH
2]6NH2 và
(5) HO-CH2-CH2-OH và p-B. (1), (2),
A. (1), (3), (5), (6)
(5), (6)
C. (1),
(3),4(COOH)
(6)
D. (1), HOOC[CH
(3), (4), (5), (6) 2]4COOH.
C6H
2 ; Các trường hợp có thể tham gia
trùng
ngưng
là toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào
Câu phản
27:ứng
Hòa
tan
độ phần trăm của FeCl2 trongX dung
dịch
YXlà
+ Y2+
+ Y
2+
Phát biểu đúng là
A. Kim loại X bị khử, ion Y2+ bị oxi hóa.
B. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y, X2+ có tính oxi hóa yếu hơn Y2+.
C. Kim loại X là chất oxi hóa, ion Y2+ là chất khử.
D. Kim loại Y có tính khử mạnh hơn X, ion X2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Y2+.
Câu 31: Cho các dung dịch: NaCl, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH. Chỉ
A. 1.
2.
C. 3.làm thuốc thử có thểD.nhận
4. biết tối đa mấy dung
dùng
quỳ tím vàB.chính
các dung dịch trên
Câu
dịch?32: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron thuộc phân lớp p là 11. Điện tích hạt nhân của
nguyên
A. cho-nhận.
B. cộng
hóa
trị có cực.
loại.
ion.loại liên kết
tử nguyên
đến cùng
tạpH
chỉ
tạo 4ra1M
hỗn hợp
-amino
Câu
35:thuỷ
Cho
ml protein
dungphức
dịch
3PO
vàocác250
ml axit..
dung dịch hỗn hợp
(5) Oxi hóa ancol bậc một thu được anđehit.
NaOH
0,5M
vàlàKOH
1,5M. Sau khi C. 40,2 gam.
phátgam.
biểu đúng
A.Số32,6
B. 36,6 gam.
D. 38,4 gam.
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là
Câu 36: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), NaOH
(2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4).
: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N là chất rắn ở điều
kiện
thường.
B. axit -aminopropionic.
A. amoni
acrylat. X phản ứng được với
dung
dịchNaOH và HCl và làm mất màu dung dịch nướcD.brom.
là
metylXaminoaxetic.
C. axit
aminopropionic.
Câu
39: Chia m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3
nhau. Phần một hòa tan vào nước dư,
thành hai phần bằng
thu được 1,02 gam chất rắn. Phần hai hòa tan hết
trong
dung
dịch
HCl
1M
thấy
có
tối
đa
140ml
0,08
mol
HNO
3 thấy thoát
H2NC3H6COO
H2NC4H8COO H2NCH2COO H2NC
2H4COO
3,6 gam.
B. 5,4khi
4,84
gam.
gam.
raA.H.khí
NO duy nhất. Sau
kết
thúc
thì lượng muốiD.thu
được
là
H. gam.phản ứngC.
H.
H.9,68
Câu 42: Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3.
A. X khi
gồm 1phản
kim loại
Ag. kết thúc, thu được chất
Sau
ứng
và dung
D.dịch
108,0. NH3 đun nóng
Câu
44:
Phát
biểu
nào
sau
đây
đúng?
thu được m gam Ag.
A. Phản
giữa
với
acrilonitrin
là phản
Phần
2, tácứng
dụng
vừabuta-1,3-đien
đủ với 100 ml
dung
dịch KOH
1M. ứng trùng ngưng
B.
Tơ
lapsan
là
một
polieste.
A. 34,95.
B. 36,30.
C. 24,30.
D. 32,42.
Giá 48:
trị của
là thuốc thử sau đây:
Câu
Chomcác
2) Dung dịch Br2
1)
Dung dịch
3) Dung dịch I2
Để
phân biệt hai Ba(OH)
khí
SO22.nước.
và(4).
CO2 riêng
biệt, trong
thuốc nước.
thửD. (2), (3).
trong
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3),
C. (2), (4).
4) Dung dịch
có thể dùng để phân biệt là
Câu 49: Điện phân dung dịch hỗn hợp x molKMnO
TRƯỜNG THPT LỤC NAM
5 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 02/2013
(Đề thi có 4 trang)
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
5 - Mã đề thi 213
Số báo danh:...............................................................................
Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hiđro hóa hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X có công
A. 5.
B. 7.
C. 4.
phân
tửYC5H
thu
isopentan.
SốAr. Có các phát biểu D. 6.
Câu thức
2: Hai ion
X+ và
đềuy có
cấuđược
hình electron
của khí hiếm
công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều
NaOH
thu
được
hai
muối
của hai axit đơn chức
pH < 7.
vàCác
mộtphát
ancol.
các phát
biểuCóđúng
là biểu sau:
(1) X, Y là hai este của cùng một ancol.
(3) X, Y là một este và một axit.
Những phát biểu đúng là
A. (1), (3).
B. (2), (3).
Câu 4: Cho phương trình hoá học:
(2) X, Y là hai este của cùng một axit.
(4) X, Y là một este và một ancol.
C. (3), (4).
D. (1), (2).
a Al + b c Al(NO3)3 + d N2O + e
(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO
= 13 : 3). SauNO
khi+ cân
Câu
6:
Sụcvới
khí
CO2 đến2 ởdưnhiệt
vào độ
dung
dịch nước
vôi trong,
ứng
thường
tạo
dịch
xanh lam, một
A. lúcđược
đầu giảm,
sauCu(OH)
tăng.
B. lúcdung
đầu tăng,
sau giảm.
khả
năng
dẫn
điện
C. tăng
dần dần.
giảm dần
dần.
sản
phản ứng
CO
H O
làm bay hơi dung dịch được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A. 28,95.
B. 21,90.
C. 32,25.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ
t
A.NaNO
3 (r) +
2SO4 (đ)
ứng:
HNO
3 người
taHdùng
phản
HNO3 + NaHSO4
C. N2O5 + H2O
B.4NO
2 + 32H
O2⇄
D.
Al(NO
)3+2O
D. 4.
(e)Cho
CuClCu
2 và
AlCl
3 tác dụng
dung
3
Câu
10: hỗn
Chohợp
m gam
vào
500ml
dungvới
dịch
hỗndịch
hợpNH
gồm
HNO3 0,2M
dư
được
trắng.
3,2.thu
B. keo
6,4. ứng
C. thu
2,4.được dung dịch X và khí NO
Ala,trong
Val. hỗn hợp sản phẩm
C. thấy
Gly, Gly.
D. Gly-Ala
Ala, Gly. và
thuỷ
không hoàn toàn XB. thì
có các đipetit Ala-Gly;
tripeptit
Gly-Gly-Val.
đầu chứa
N và amino
axit đầu
C ở4)pentapeptit
X lần lượt là
Câu 13:
Dung Amino
dịch axit
X có
a mol
(NH
2CO3. Thêm a mol Ba kim loại
2.nóng dung dịch, sau khi phản ứng
B. xảy
có Ba
, OHtoàn
. thu được dung dịch
vào
n 4O và
ancol là
C3H8O.
Câu
15: Ứng với côngB. thức
phân tử C6H13O2C.N9.có bao nhiêu -amino
A.
8. C2H6O và
6.
D. 7.
C.
B. C2H6O và
axit16:
là Hai
đồng
cấu
tạo
Câu
chất phân
tham gia
phản
ứngcủa
trùngnhau?
ngưng với nhau tạo tơ nilonC4H10O.
6,6?C3H8O.
A. Axit ađipic và etylen glicol.
D. CH4O và
B. Axit picric và hexametylenđiamin.
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
C2H6O.
bình 2 thu được m gam kết
Câu
19:
Khi
cho
0,15
mol
este
đơn
chức
X
tác
dụng
với
dung
dịch
NaOH
(dư),
sau
khi
phản
ứng
kết thúc thì
Giá trị của m là
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân
cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
+ 2Na
+
C.
+
NaOH
+
2H5ONa
D.
2C
2C
2H5O
Câu
22: Cho hỗnCH
hợp
gồm 0,01 mol Al và 0,03 mol Mg tác dụng
3COONa
CH
3COO
H
2.
H
với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra
H2B.
O.0,336.
H
A. 0,224.
C. 0,448.
D. 0,672.hoàn
hoàn
đồng
đẳng thu được (m
+ 8) gam hỗn hợp Y
gồm hai axit. Đem D.
đốt15,47.
cháy
A. 17,81.
B. 15,48.
C. 17,80.
hết
cần hợp
vừa đủ
lít OBa
2
C©uhỗn
26:hợp
ChoYhỗn
kim12,32
loại Na,
tan hết trong nước, giải phóng ra
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 11. lít H2 (ở đktc). B.
13. dịch sau
C. 12.
D. 14.
0,224
Dung
Câu
CH=CH
2.
COO-C
2H5.
Câu
30: Để
hòa tan hoàn toàn a mol một kim
loại M
cần dùng vừa đủ a
C.
CH
2=CHD.
CH
3mol
A. Al.H2SO4 đặc, nóng thu
B. Ag.được khí SO2
C. Fe.
D. Cu.
Câu
Biện
thuỷKim
phânloại
esteMcó
3pháp
. duyđểnhất.
OCOCH=CH2.
làOCOCH
sản31:
phẩm
khử
lượng
kết
C.
mantozơ
.
dung
dịch
chứa
A. 5,91 gam.
B. 9,85 gam.
C. 7,88
gam.HCO3
D. 11,82 gam.
tủa
thu
được
sau
phản
ứng
là
Câu 34: Để chứng tỏ muối
có trong một bình đựng, ta cần dùng các hoá chất là
A. dung
B. dung dịch NaOH,
C6H5NH3Cl
C.
dung
dịch
AgNO
suất
100%.
Công
thức
phân
tử
của
X
là
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,6 mol khí oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 0,4 mol sản phẩm oxi
CH
6Hcó
4Ochứa nitơ. Sản phẩm
C2Hchứa
5C6nitơ
H4Olà
C3H7C6H4O
C4H9C6H4O
hoá
duy3C
nhất
H.
H.
H.
H.
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 19
D. (4), (6), (7).
Câu 39: Cho 0,15 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
loãng, được dung dịch X. Cho một luồng khí clo (dư) đi chậm qua dung dịch X để phản
ứng
xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng đến cạn,
được muối khan, khối lượng
m gam. Giá
A. 30,00.
B. 22,80.
C.thu
28,125.
D. 24,375.
trịCâu
của40:
m làChất X có công
phân tử CH8O3N2. X có sau:
-thức
Dễ bị nhiệt phân huỷ tạo chất khí và hơi.
chất
- Tác dụng với dungcác
dịchtính
BaCl
2 tạo kết tủa.
- Tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Cho 0,1 mol chất X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z.
CôA.cạn
A. 2.43: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol FeS2 bằng
C©u
một
lượng vừa đủ dung
dịch HNO3 đun nóng,
thu được 10,752 lítD.khí
A. 0,03.
B. 0.04.
C. 0,05.
0,02.NO2
Câu 44: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau:
(đktc) duy nhất thoát ra và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Giá trị của y là
NaCl, Ba(HCO3)2, Na2CO3, Na2S, Na2SO4. Chỉ dùng dung dịch H2SO4
loãng
nhỏ
trựcdịch:
tiếp vào từng dung dịch thì cóB.thểBa
nhận biết được dung dịch nào?
A. Hai
dung
dung dịch: Ba(HCO3)2,
Ba(HCO3)2, Na2CO3.
Na2CO3, Na2S.
A.Thành
phần
hoá học gần đúng của thuỷ D.
tinhHai
loạidung
thông
C. Hai dung
A.
khôngqua
đúng?
Cao
su silicat
buna-S.
C. Cao su isopren.
D. Cao su thiên nhiên.
Câu 47: Phát biểu đúng
A. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
là:
B. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể.
C. Ở nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của kim loại càng tăng.
D. Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi ion kim loại và electron tự do có trong mạng tinh thể.
Câu 48: Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít phản ứng với 500 ml dung dịch NaOH có pH = 13.
Cô
0,100.
B. 0,125
0,050.
D. 0,075.
cạnA.
dung
dịch thu sau phản ứng thu
được chất rắn có khối lượng C.
2,37
gam. Giá trị của a là
Câu 49: Nhúng quì tím vào các dung dịch riêng biệt: phenylamoni clorua, natri aminoaxetat, metylamin, anilin.
Có bao nhiêu dung dịch làm quì tím hoá xanh?
A. 0.
B. 1.
D. 4.
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 20
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 4 trang)
6 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Hóa học 12 KHỐI A – tháng 04/2013
Thời gian làm bài: 90 phút;
6 - Mã đề thi 485
Cho: H=1; N= 14; O= 16; S= 32; Cl = 35,5; Na = 23; Al =27; K= 39; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag = 108;
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Ba = 137.
Câu 1: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong
benzen.
(e)
Cho
A. 4. nước brom vào dung
B. 2. dịch phenol thấy xuất hiện
C.kết
45%.
D. 355%.
Câu
4: ứng
phản
toàn thức
thu được
phảnphân
ứng thủy phân mantozơ là
Ứnghoàn
với công
phân 31,32
tử C8Hgam
10OAg.
cóHiệu
số suất
đồng
B. 7.
C. 9.
D. 10.
A. 8.
thuộc
loại
hợp
chất
phenol
là
Câu 5: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch
A. 4NaOH,
và 4.
C. 16,73 gam.
D. 8,78 gam.
X.
Cô cạn
bộ dung
X thu
được1,1
bao nhiêu
muối
khan?gồm một kim loại kiểm X và
Câu
7:toàn
Hòa
tan dịch
hoàn
toàn
gamgam
hỗn
hợp
A. Rb.
D. Na.
một
kim loại kiểmB.Li.
thổ Y ( Mx < MY) C. K..
Câu 8: Khi cho 125 ml dung dịch KOH 1M vào 1000 ml dung dịch HCl có pH = a, thu được dung dịch chứa
trong
dịch
8,85 gamdung
chất tan.
Giá trịHCl
0
A. pentan-1-ol.
B. 2-metylbutan-1-ol.
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 2,2-đimetylpropan-1-ol.
(2) Cho Fe vào dung dịch
(1) Cho Zn vào dung dịch
Fe2(SO4)3;
AgNO3;
A. (1) và (2).
B. (1) và (4).
C.
(4).CO dư vào CuO nung
D. (2) và (3).
(4) (3)
Dẫnvàkhí
loại
Nano,vào
Câu 12:(3)
HỗnCho
hợp Xkim
gồm hai
amin
đơn chức, mạchnóng;
các dữdịch
kiện
đủ) thu
Y.thực
Khốinghiệm:
lượng NaCl có trong dung dịch Y là
(2) Cho kim loại Ba vào dung
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào
dịch Ba(HCO3)2;
dung dịch Ca(HCO3)2;
(4) Sục khí H2S vào dung dịch
(3) Cho kim loại Ba vào dung dịch
FeSO
THPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học
2012 4-; 2013 và Hướng dẫn giải - trang 21
H2SO4 loãng;
(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào
(5) Sục khí SO2 đến dư vào dung
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
A. 5.
B. 6.
C. 8.
D. 4.
Câu 15: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH,
Câu 17: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
gam
kếtvisco.
tủa CaCO3. Giá
trịxenlulozơ
của Vaxetat.
là
A. Tơ
B. Tơ
C. Tơ nilon- 6,6.
D. Tơ nitron.
Câu 18: Chia m gam hỗn hợp gồm ancol metylic và một ancol đơn chức X (có tỉ lệ mol tương ứng 2:1) thành
hai phần bằng nhau:
-Phần 1 phản ứng với kim loại Na (dư) tạo thành 0,336 lít H2 (ở đktc).
-Phần 2 trộn với 0,1 mol khí O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn thu được
5,6
lít hỗn hợp khí vàB. hơi
atm).
A. 2,48.
4,96. (ở 2730C và 1,28
C. 5,52.
D. 2,76.
Giá19:
trị của
là phản ứng
Câu
Chomcác
(2) AgNO3 + Fe(NO3)2 →
sau:
B. 8,0.
D. 6,0.
1M
và CaCl2 0,5M. Sau
khi các phản C. 10,0.
ứng
xảy22:
ra hoàn
toàncác
thu được
gam kết
tủa. Giá
của m
là
Câu
Cho
hợp40chất
hữu
cơ:trịCH
3CH(CH3)NH2 (X) và
CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic.
B. propan-1-amin và axit amninoetanoic.
C. propan-2-amin và axit aminoetanoic.
D. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic.
Câu 23: Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố R là + 38,448.10-19C. Phát biểu đúng là
E.R2O3 không tan trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
F.RO3 là oxit bazơ.
G.R(OH)3 không tan được trong KOH loãng.
khí
CO
Tổng2.24:
hệ số Cho
(số nguyên,
vàdụng
SO
tất cả2.với
các chất
trong dịch
phương
SOHNO
trình
2.
hóa
học của
ứng
Htrên
2S.
là X;
Fe
A.2(SO
40. quặng
4)3 + MnSO4 + B.
SO
4 + H2O
52. khí lần lượt tạo thànhD.khí
48.Y và Z. Các khí
nung
đolomit K
A. (Y), (T),(T).
(Z), (X).
B. (T),
(phenol)
Dãy gồm các chất sắp xếp theo
tính(Y),
axit(X),
tăng(Z).
dần (từ trái sang phải) là
C. (Y), (T), (X), (Z).
D. (X), (Z), (T), (Y).
Câu 28: Cho 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp axetilen và anđehit axetic có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 17,5 vào dung
dịch
AgNO3 (dư) trong
NH3, sau khi cácC.phản
ứng xảy ra hoàn
toàn thu
A. 16,2.
B. 21,6.
45,6.
D. 24,0.
Câu 29:m
Trong
phân
tử axit
số liên
được
gam
dãy khi thủy phân trong dung
đun nóng tạo thành ancol
Câu
ΔH = -61,5
Nquan
2O4 (khí không
Chovàocân
nước
đá,
hiện
tượng
sát
được
là
32:
kJ.
Khi ngâm bình đựng
bằng hóa
;
màu)
B. Màu
sắcN
trong
NO
2 và
2O4bình chuyển dần sang màu vàng.
35: Thủy
hoàn
chất rắn.
Giá trịphân
của m
là toàn m gam đipeptit Gly – Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung
A. X.
1,22.
C. 1,46.
dịch
Cô cạn toàn bộ dung dịchB.X1,64.
thu được 2,4 gam muối
khan. Giá trị của m làD. 1,36.
Câu 36: Phát biểu không đúng là
A. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
B. Clo oxi hóa nước ở nhiệt độ thường tạo axit clohiđric và axit hipoclorơ.
C. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc
ở
1200oC trong lò điện.
G. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
Câu 37: Cho hỗn hợp M gồm một axit cacboxylic X, một ancol đơn chức Y, một este tạo thành từ X và Y. Khi
cho 0,5 mol hỗn hợp M tác dụng với dung dịch NaOH (dư), đun nóng thì thu được 0,4 mol Y. Thành phần phần
A. 20%.
C. 80%.
D. 44,44%.
trăm
số mol của X trong hỗn hợpB.M33,33%.
là
Câu 38: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn
10.
3H6.
4H8.
cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá
trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau
các
trị của t là
A. phản
0,60. ứng hoàn toàn thu được
B. 34,28
0,25. gam chất rắn. Giá
C. 1,00.
D. 1,20.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu).
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH SGK CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3. Nung 21,14 gam X trong điều
kiện
không có không
khí thu được hỗn
hợp Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng
A. 79,1%.
B. 90%.
C. 87,0%.
D. 83,0%.
Câu
nào sau
đâyxảy
có ra
4)3.
16,325. Hiệu suất của phản ứng crackinh là
D.
Dung dịch D. 16,325%.
A. 17,76%.
B. 38,82%.
C. 77,64%.
NaHCO
3.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3CHO (có tỉ lệ mol 1 : 1). Đun
nóng 7,4 gam hỗn hợp X với lượng dư
THPT
Lục Nam
Bắc Giang
9 đề phản
thi thử ứng
Đại học
2012 toàn
- 2013thu
và Hướng
- trang
dung dịch
AgNO
3 trong
NH-3 tới
hoàn
đượcdẫn
m giải
gam
D. dung dịch
của ancol isopropylic trong Y là
A.
45,36%.
B. 11,63%.
C.
30,00%.
D. 34,88%.
AgNO
3.
FeCl
3.
Câu
48: Một axit cacboxylic
X mạch khôngC.nhánh
có công D. axit xitric
A. axit acrylic.
B. axit ađipic.
axit oxalic.
thức49:(C
3H5phân
O2)nhoàn
. Tên
của
X là X (mạch hở) thu được 2 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin.
Câu
Thủy
toàngọi
1 mol
tetrapeptit
đổi. vào dung dịch brom sẽ quan sátB.thấy
Mầu
dung
dịchnào
đậmsau
lên.
đây?
C. Mầu dung dịch từ không màu chuyển sang nâu
D. Mầu dung dịch bị nhạt
đỏ. 52: Cho dãy gồm các chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II);dần.
Câu
3,4- đimetylhex-3-en (III), 3-cloprop-1-en (IV),
1,2-đicloeten (V). Những chất có đồng phân hình học là
A. (II), (IV).
B. (III), (V).
C.(I), (V).
D.(I), (II), (III), (IV).
Câu 53: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế etilen từ ancol etylic và
H2SO4 đặc ở khoảng 170OC thu được khí C2H4 có lẫn CO2 và SO2, Nếu cho
A. 1.hợp khí lần lượt
B. 4. đi qua các dung C.
2.
3.
hỗn
dịch
chứa các chấtD. sau
(có dư):
Câu
54:
số
lượng
mắt
xích
trong đoạn mạch
CO2 và SO2 ra khỏi etilen là
đó
làA. 38.
B. 31.
C. 30.
D.28.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 và
Mg(NO3)2. Trong X nguyên tử O chiếm 59,6% về khối lượng. Nung 100 gam X trong
không
khí đến khối lượng không đổi
được m gam hỗn hợpC.các
oxit. Giá trị của m là
A. 39,2.
B. thu
44,6.
32,95.
D.17,6.
Câu 57: Cho HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp X. Lấy toàn bộ X dẫn từ từ vào bình đựng nước lạnh, thu được dung dịch Y và thấy khối
A. Thiếc (Sn).
B. Kẽm (Zn).
.
C. Niken (Ni).
Pb2+.
D. Crom (Cr).
Câu 60: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2. Cho dung dịch X hấp thụ 0,06
0,082 và
0,04. 2b mol kết
B. 0,05
và 0,02.
C. 0,08
và 0,05.
D. 0,06
0,02. b
molA.CO
được
tủa,
nhưng nếu dùng
0,08
mol CO2 thì
thuvàđược
molSỞ
kếtGIÁO
tủa.DỤC
GiáVÀtrịĐÀO
a và
dịch
fomic,
etanol
vớiCr
Navào
dư.dung
Thể tích
H2SO4 loãng (dư) đun nóngHthu
được 8,96
2 (ở đktc) thu được là
A. 10,4 gam.
B. 11,44 gam.
C. 7,8 gam.
D. 5,2 gam.
lít
(ở dung
đktc).
Mặt
chovalin,
m gam
hỗn
hợp
trên
dung
dịch
H2SO
CâuH
3:2 Cho
dịch các
chấtkhác,
Giá
Câutrị
5:của
Nhỏmtừlàtừ đến dư dung dịch AgNO3 vào mỗi dung dịch sau: HF,
A. 5.2, FeBr2, HI. SauB.khi
2. các phản ứngC.xảy
3. ra hoàn toàn, số chất rắn
D. 4kết tủa thu được là
FeCl
Câu 6: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam là và tỉ lệ về số mol là
1:2:1.
36,2
gam.
B. với
39,12
gam.
C. 43,5
40,58làgam.
ChoA.hỗn
hợp
X trên tác dụng hết
dung
dịch HCl thu được
dunggam.
dịch muối với khốiD.lượng
Câu 7: Chỉ ra nhận xét
A.
Trong hợp chất, các halogen có số oxi hóa -1, +1, +3, + 5, + 7.
đúng
B. không H
có hiện 4tượng gì.
dung
dịch
Ba(OH)
loãng
C. ban
đầu xuất
hiện kết2tủa
trắng, là
sau tan
D. sau một thời gian mới có kết tủa
loãng.
dần.
trắng.
Câu
10: Hỗn
hợp3 vào
X gồm
anlen,
(e)Cho
Fe(OH)
dung
dịch etilen,
HI. metan có tỉ khối so với H2 là 11,6.
Số 29,55
trường
hợp
sản phẩm
hợp19,7
là tủa thu
được làTHPT Lục Nam Bắc Giang - 9 đề thi thử Đại học 2012 - 2013 và Hướng dẫn giải - trang 25