ĐỀ MINH họa kỳ THI THPT QUỐC GIA 2017 - Pdf 39

ĐỀ SỐ 3
Biên soạn: Đoàn Công Chung

ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
Môn: TOÁN (50 câu trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: .................................................................................
Số báo danh: .............................................................................
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Câu 1. Tập xác định của hàm số y
A.

3;2

B.

3;2

Câu 2. Đạo hàm của hàm số y

Câu 3. Cho hàm số y

x

C.

x2

5



f' x x

f ' x0 x

D. y

y0

Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y

x3

A. y
C. y

A. y
C. y

f ' x0 x
y0

7x

7x

6

B. y




C. Đồng biến trên từng khoảng xác định
D. Nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 6. Đặc điểm của đồ thị hàm số bậc ba là:
A. Luôn có trục đối xứng
B. Đường thẳng nối hai điểm cực trị là trục đối xứng
C. Luôn có tâm đối xứng
D. Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng

Câu 7. Cho hàm số y
A. 0

5
3

x

. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

B. 1

C. 2

x2

Câu 8. Miền giá trị của hàm số y

Câu 9. Tìm m để hàm số f x

0

D. m

Câu 10. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y
Khẳng định đúng là:
A.

M
m

C. M

B. M.m

2

m

2 2

Câu 11. Hàm số y

D. M.m

2

ax3

bx2

0, b

a

b

b2

3ac

0

3ac

0, c

0

0

D.

0

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log 6 x 5

Câu 13. Nghiệm của bất phương trình log 0,7
A. x

7

1
x

1

0

3ac

c

0

0
3ac

0

D.

1;6

1 là:

C. 1; 6

B. 4;6

A. 2;3


D. xy ' 1

ey

Câu 15. Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu trên một nhóm học sinh bằng cách cho
họ xem một danh sách các loài động vật và sau đó kiểm tra xem họ nhớ được bao nhiêu
% mỗi tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh tính theo công
75 20 ln t 1 , t 0 (đơn vị %). Hỏi khoảng thời gian ngắn nhất bao lâu
thức M t
thì số học sinh trên nhớ được danh sách đó dưới 10%?
A. Khoảng 24 tháng

B. Khoảng 22 tháng

C. Khoảng 25 tháng

D. Khoảng 32 tháng

.


log 2 36

Câu 16. Giá trị của biểu thức M
A.

4

2



2

D. 3

log 4

log x

3x2 bằng:

259
4

B.

C. 64

Câu 19. Phương trình log 2 x
A. 1

3

2 log 4 3.log 3 x

B. 2

B.

2

f t dt

1

F t

D. Vô nghiệm

3 là:

5
2

D. 2

C.

log 0,5 x 2

10

C.

Câu 22. Các khẳng định nào sau đây là sai?
A.

2 có số nghiệm là:

4



F x

D.

kf x dx

k

C

f u dx

ln 2 x
2

B.

ln x
dx có kết quả bằng:
x

ln 2 x
2

C.

C

ln x

4 f x dx bằng:

5

2

A. 32

B. 34

C. 36

D. 40

0

2x

Câu 25. Nếu

5 dx

6 thì giá trị a bằng:

a

A.

2


m
3

2x và y

x2

4 x là

giá trị nào sau đây?
A. 4 (đvdt)

B. 27 (đvdt)

C. 9 (đvdt)

D. 12 (đvdt)

Câu 28. Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x 0 và x 2 ,
biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có


hoành độ x

2x2 , ta được kết quả nào sau

0;2 là một phần tư đường tròn bán kính

đây?
A. 32

2

B. 1

C. 1 i 3

i 3

Câu 30. Cho cặp số thực x; y thỏa mãn x
A. 17

B. 16

y

D.

x

y i

5

C. 25

1
2

i



2018

2018

21009 i
21009

.

Câu 32. Tìm tham số thực m để số phức z
A.

m
m

2
1

B.

m
m

2
1

Câu 33. Cho số phức z thoả mãn 2
A. 2
Đáp án D.

1

11i . Tính mô-đun của z.
C. 4

D. 5

y 2 là:


Câu 34. Mô-đun của z

a

bi , kí hiệu z là:

A. Một số ảo
C. Số

B. Số a

b

D. Số z.z

z.z

Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3a. Biết SA

a 3 và SA


1
3

B.

1
6

C.

2
3

D.

3
4

Câu 37. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150 cm2 . Thể tích khối
lập phương đó bằng:
A. 125cm3

B. 625cm3

D. 225cm3

C. 25cm3

Câu 38. Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V. Gọi I, J lần lượt là trung

A. 225 5 cm3

B. 425cm3

C. 235 5 cm3

D. 525cm3

Câu 40. Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
A.

a3
2

B.

a3 3
2

C.

a3 3
4

D.

a3 3
12

Câu 41. Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là 36 cm3 . Gọi M là một điểm bất

;
;
3 3 3

B. G

4 1 1
; ;
3 3 3

C. G

4 1 1
; ;
3 3 3

D. G

4 1 1
;
;
3 3 3


Câu 44. Cho A 2; 1; 6 , B

3; 1; 4 , C 5; 1; 0 . Tam giác ABC là:

A. Tam giác cân



4z

36

1;3;2 và mặt phẳng

0 . Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên P .
B. H 1; 2; 6

A. H 1; 2;6

11
2

C. H 1;2; 6

D. H 1;2;6

Câu 47. Cho A 1; 0; 0 , B 0; 0;1 , C 2;1;1 . Độ dài đường cao vẽ từ A của tam giác ABC
bằng:
A.

30
5

B.

15
5

Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 0; 4; 0 , B

5; 6; 0 , C 3; 2; 0 .

Gọi D là chân đường phân giác trong của góc BAC . Xác định toạ độ của D.
A. D 0;

7
;0
2

7
B. D 0; ; 0
2

C. D 0; 0;

7
2

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 0; 4; 0 , B

D. 0; 0;

5; 6; 0 , C 3,2,0 .

Gọi E là chân đường phân giác ngoài của góc A. Xác định tọa độ điểm E.
A. 15; 14; 0

B. 15;14; 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status