Bộ giáo dục và đào tạo
Trờng đại học kinh tế quốc dân
TRầN thị dự
HOàN THIệN Kế TOáN CHI PHí VớI VIệC TĂNG CƯờNG
QUảN TRị CHI PHí CáC DOANH NGHIệP
CHế BIếN THứC ĂN CHĂN NUÔI
Chuyên ngành: Kế TOáN (Kế TOáN,KIểM TOáN Và PHÂN TíCH)
Mã số: 62.34.30.01
LUậN áN TIếN Sĩ KINH DOANH Và QUảN Lý
Ngời hớng dẫn khoa học:
1. PGS.TS. NGUYễN THị ĐÔNG
2. PGS.TS. ĐINH THị MAI
Hà Nội - 2012
i
LỜI CAM ðOAN
Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu
trong luận án là hoàn toàn trung thực. Những kết luận khoa học của Luận án chưa
từng ñược ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
TÁC GIẢ LUẬN ÁN
Trần Thị Dự
LỜI CAM ðOAN ..............................................................................................i
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................. ii
DANH MỤC SƠ ðỒ, BẢNG BIỂU............................................................. vii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT ....................................... vii
LỜI MỞ ðẦU ...................................................................................................1
Chương 1: LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ VỚI VIỆC
TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG CÁC DOANH NGHIỆP
SẢN XUẤT......................................................................................................13
1.1.
Khái niệm chi phí, quản trị chi phí và thông tin kế toán chi
phí với việc tăng cường quản trị chi phí trong DN sản xuất......13
1.1.1.
Khái niệm chi phí.................................................................... 13
1.1.2.
Quản trị chi phí và thông tin kế toán chi phí với việc tăng
cường quản trị chi phí trong DN sản xuất ................................ 15
1.2.
1.2.1.
1.2.1.1.
1.2.1.2.
1.2.1.3.
1.2.1.4.
1.2.1.5.
1.2.1.6.
1.2.1.7.
1.2.2.
Kế toán chi phí phục vụ quản trị chi phí trong các doanh
nghiệp sản xuất...............................................................................21
Phân loại chi phí trong DN SX phục vụ quản trị chi phí .......... 21
Phân tích chi phí với việc ra các quyết ñịnh quản trị chi phí .... 61
Phân tích biến ñộng chi phí thông qua phân tích thông tin
quá khứ................................................................................... 61
1.2.4.2. Phân tích thông tin thích hợp cho quá trình ra quyết ñịnh và
dự báo tương lai ...................................................................... 71
1.3.
1.4.
1.4.1.
1.4.2.
1.4.3.
1.4.4.
Mô hình bộ máy kế toán chi phí ...................................................76
Kinh nghiệm về kế toán chi phí của một số nước trên thế
giới và bài học cho Việt Nam.........................................................78
Kinh nghiệm vận dụng kế toán chi phí của Anh và Mỹ ..................78
Kinh nghiệm vận dụng kế toán chi phí của các nước châu Âu ......... 79
Kinh nghiệm vận dụng kế toán chi phí của các nước châu Á .. 80
Bài học kinh nghiệm về kế toán chi phí cho Việt Nam ........... 82
Chương 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ VỚI VIỆC TĂNG
CƯỜNG QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ
BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ....................................................................84
2.1.
Tổng quan về các doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi ....84
2.1.1.
Hệ thống các doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi ........... 84
2.1.2.
ðặc ñiểm sản phẩm và tổ chức sản xuất sản phẩm trong các
doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi ảnh hưởng ñến kế
2.3.3.
2.3.3.1.
2.3.3.2.
2.3.4.
2.3.4.1.
2.3.4.2.
2.3.5.
các doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi.............................99
Thực trạng phân loại chi phí.................................................... 99
Thực trạng xây dựng ñịnh mức và lập dự toán chi phí ........... 103
Thực trạng xây dựng ñịnh mức chi phí .................................. 103
Thực trạng lập dự toán chi phí .............................................. 105
Thực trạng xác ñịnh chi phí cho ñối tượng chịu phí ............... 107
Thực trạng thu thập thông tin chi phí .................................... 107
Thực trạng xác ñịnh chi phí cho ñối tượng chịu phí trong
các DN CBTACN ................................................................. 110
Thực trạng phân tích chi phí với việc ra các quyết ñịnh quản
trị chi phí .............................................................................. 122
Thực trạng phân tích biến ñộng chi phí thông qua phân tích
thông tin quá khứ .................................................................. 122
Thực trạng phân tích thông tin thích hợp cho quá trình ra
quyết ñịnh và dự báo tương lai .............................................. 128
Thực trạng mô hình bộ máy kế toán chi phí........................... 129
ðánh giá thực trạng kế toán chi phí trong các doanh nghiệp
chế biến thức ăn chăn nuôi..........................................................130
ðánh giá thực trạng phân loại chi phí .................................... 130
ðánh giá thực trạng xây dựng ñịnh mức và lập dự toán chi phí........132
ðánh giá thực trạng xác ñịnh chi phí cho ñối tượng chịu phí 134
ðánh giá thực trạng thu thập thông tin chi phí....................... 134
3.3.3.
Xác ñịnh giá phí cho ñối tượng chịu phí ................................ 171
3.3.3.1. Thu thập thông tin chi phí ..................................................... 171
3.3.3.2. Giải pháp về xác ñịnh giá phí cho ñối tượng chịu phí ............ 175
3.3.4.
Hoàn thiện việc xử lý, phân tích thông tin chi phí phục vụ
quản trị chi phí...................................................................... 194
3.3.5.
Lựa chọn mô hình kế toán chi phí trong các DN CBTACN ... 195
3.4.
3.4.1.
3.4.2.
3.4.3.
3.4.4.
Những ñiều kiện thực hiện các giải pháp hoàn thiện kế toán
chi phí trong các DN CBTACN ..................................................196
Về phía nhà nước .................................................................. 196
Về phía Hiệp hội TACN Việt Nam........................................ 198
Về phía Hiệp hội kế toán kiểm toán Việt Nam (VAA) ........... 199
Về phía các DN CB TACN ................................................... 200
KẾT LUẬN ...................................................................................................202
DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
vii
Hệ thống tổ chức quản lý trong các công ty cổ phần ........................ 93
Sơ ñồ 2.3:
Tổ chức bộ máy kế toán trong các DN CBTACN ........................... 97
ðỒ THỊ:
ðồ thị 1.1:
Chi phí cố ñịnh .................................................................................. 23
ðồ thị 1.2:
Chi phí biến ñổi ................................................................................ 24
ðồ thị 3.1:
ðồ thị biểu diễn chi phí xăng dầu 6 tháng ñầu năm 2011 của công
ty RTD ............................................................................................. 158
BIỂU ðỒ:
Biểu ñồ 2.1
Tỷ lệ DN CBTACN theo quy mô tách chi phí thành chi phí cố
ñịnh và chi phí biến ñổi. .................................................................. 102
Biểu ñồ 2.2. Tỷ lệ DN CBTACN theo quy mô xây dựng ñịnh mức chi phí. ...... 105
Biểu ñồ 2.3: Tỷ lệ DN CBTACN theo quy mô xây dựng dự toán....................... 107
Biểu ñồ 2.4: Tỷ lệ DN CBTACN theo quy mô phân bổ chi phí SXC
ước tính ......................................................................... 118
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm 552F- ðậm ñặc cho lợn (tập ăn
– xuất chuồng) của công ty RTD..................................................... 103
Bảng 3.1:
Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí trong các DN
CBTACN ......................................................................................... 151
Bảng 3.2:
Chi phí xăng dầu 6 tháng ñầu năm 2011 của công ty RTD ............ 156
Bảng 3.3:
Tập hợp chi phí chung vào các nhóm chi phí hoạt ñộng................. 182
Bảng 3.4:
Phân bổ chi phí chung vào các nhóm chi phí hoạt ñộng ................. 183
Bảng 3.5:
Chi phí chung phân bổ cho mẻ sản phẩm sản xuất 3.000 kg sản
phẩm Siêu cao ñạm lợn thịt (5kg/bao) ............................................ 184
Bảng 3.6:
Bảng tính giá thành mẻ sản phẩm Siêu cao ñạm lợn thịt (5kg/bao) 184
DN
:
Doanh nghiệp
CB TACN
:
Chế biến thức ăn chăn nuôi
TSCð
:
Tài sản cố ñịnh
NVL
:
Nguyên vật liệu
SXC
:
Sản xuất chung
:
Công ty cổ phần
CT TNHH
:
Công ty trách nhiệm hữu hạn
KTTC
:
Kế toán tài chính
KTQT
:
Kế toán quản trị
TK
:
Tài khoản
SX