CHỦ ĐỀ: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Câu 1: Trong công cuộc đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên:
A. Công nghiệp B. Nông nghiệp
C. Dịch vụ
D. Tất cả các ngành
Câu 2: Công cuộc đổi mới ở nước ta thông qua Đại Hội Đảng lần VI diễn ra vào năm nào:
A. 1979
B. 1986
C. 1991
D. 1985
Câu 3: Xu thế của công cuộc đổi mới ở nước ta là:
A. Dân chủ hóađời sống kinh tế xã hội
B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN
C. Tăng cường giao lưu hợp tác quốc tế
D. Tất cả các ý trên
Câu 4: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ từ năm nào:
A. 1986
B. 1995
C.1991
D. 2000
C. Giảm nhanh tỉ lệ hộ nghèo.
D. Tất cả các ý trên
Câu 9: Tổng diện tích đất liền và hải đảo của nước ta (2006) là bao nhiêu?
A. 331.212 km2
B. 332.212 km2
C. 331.363 km2
D. 331.312 km2
Câu 10: Hãy điền mũi tên thích hợp về hệ tọa độ địa lí của nước ta
Hệ tọa độ địa lí
l. Vĩ độ : 23°23’ B
2. Vĩ độ : 8°34’ B
3. Kinh độ : 1020 10’ Đ
Nằm ở tỉnh
A. Khánh Hòa
B. Cà Mau
C. Hà Giang
1/15 - Mã đề thi 132Trang 1/26 - Mã đề thi 132
1
4. Kinh độ: 1090 24’ Đ
D. Điên Biên
Câu 11: Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bắc Bán Cầu nên thường xuyên chịu
B. 3260km
C. 3206 km
D. 3620km
Câu 16: Đường biên giới của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là:
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia
B. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào
C. Trung Quốc, Campuchia, Lào
D. Lào, Thái Lan, Campuchia
Câu 17: Hiện nay nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp biển:
A. 26 tỉnh
B. 27 tỉnh
C. 28 tỉnh
D. 29 tỉnh
Câu 18: Theo công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, thì vùng biển nước ta
bao gồm những bộ phận nào?
A. Nội thủy, lãnh hải.tiếp giáp lãnh hải thềm lục địa
B. Nội thủy, lãnh hải. thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế
C. Nội thủy, lãnh hải.tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
1/15 - Mã đề thi 132Trang 2/26 - Mã đề thi 132
2
Câu 23: Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực.
B. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Nâng cao trình độ dân trí.
D. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
Câu 24: Tỉnh nào của nước ta không giáp biển:
A. Ninh Bình.
B. Vĩnh Long.
C. Kiên Giang.
D. Sóc Trăng.
Câu 25: Nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm
soát thuế quan, quy định về y tế, môi trường, nhập cư...:
A. Vùng lãnh hải.
B. Tiếp giáp lãnh hải.
C. Đặc quyền kinh tế.
D. Thềm lục địa.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 3/26 - Mã đề thi 132
3
Câu 26: Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia của nước ta gặp nhiều khó khăn là do:
A. Đất nước nhiều đồi núi.
B. Tiếp giáp nhiều nước trên biển
C. Có đường biên giới kéo dài trên đất liền và trên biển
B. 3.143 m .
C. 3.313 m.
D. 3.343 m.
Câu 31: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa 2 dòng sông nào
A. Sông Hồng và Sông Đà.
B. Sông Đà và Sông Mã.
C. Sông Hồng với Sông Chảy.
D. Sông Đà với Sông Lô.
Câu 32: Giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là:
A. Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
B. Phía Nam sông Cả tới dây Hoành Sơn.
C. Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã.
D. Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã.
Câu 33: Dãy Bạch Mã là ranh giới của các tỉnh và thành phố nào:
A. Quảng Nam - Đà Nẵng.
B. Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng
C. Hà Tĩnh và Quảng Bình.
D. Quảng Nam - Quảng Ngãi.
Câu 34: Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bắc là:
A. Chủ yếu là núi thấp.
B. Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao.
C. Các dãy núi chạy song song sole nhau.
D. Các dãy núi chạy song song sole nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa.
B. Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn.
C. Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng.
D. Có địa hình tương đối cao và khá bằng phang.
Câu 39: Đồng bằng Sông Cửu Long có hai vùng trũng lớn là
A. Cà mau và Đông Tháp Mười.
B. Kiên Giang và Đông Tháp Mười.
C. Tứ Giác Long Xuyên và Đông Tháp Mười
D. Tứ Giác Long Xuyên và Cà Mau
Câu 40: Ở nước ta, trên bề mặt các cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển
A. Rừng, chăn nuôi, cây lương thực.
B. Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản
C. Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi.
D. Chăn nuôi, thủy sản, lâm sản.
Câu 41: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa đa dạng, phức tạp của thiên nhiên Việt
Nam:
A. Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài.
B. Độ ẩm cao, lượng mưa lớn
C. Nước ta giáp biển.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 6/26 - Mã đề thi 132
6
D. % diện tích là đồi núi cùng với chịu tác động mạnh của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 42: Nguyên nhân nào tạo nên sự thay đổi cảnh quan thiên nhiên theo độ cao:
A. Chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiệt độ giảm dần theo độ cao
C. Giáp biển Đông
D. Tất cả đều đúng.
Câu 43: Địa hình nhiều đồi núi có thế mạnh gì đối với phát triển kinh tế - xã hội:
A. Địa hình thấp nên thủy triều lấn sâu vào mùa khô.
B. Có nhiều vùng trũng rộng lớn dễ bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.
C. Biển bao quanh, có gió mạnh nên đưa nước biển vào
D. Sông ngòi nhiều tạo điều kiện dẫn nước biển vào sâu trong đất liền
Câu 49: Điểm giống nhau ở hai đồng bằng ĐBSH và ĐBSCL:
A. Có hệ thổng đê điều chạy dài.
B. Có mạng lưới kênh gạch chằng chịt
C. Đều là những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp.
D. Bị nhiễm mặn nặng nề.
Câu 50: Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần có những giái pháp nào:
A. Phủ xanh đất trống đồi trọc và định canh định cư cho đồng bào dân tộc.
B. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
C. Xây dựng ruộng bậc thang
D. Cả 3 phương án trên.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 8/26 - Mã đề thi 132
8
CHỦ ĐỀ BIỂN ĐẢO
Câu 51: Biển Đông có diện tích:
A. 3,447 triệu km2.
B. 3,457 triệu km2
C. 4,437 triệu km2.
D. 3,467 triệu km2
Câu 56: Biển Đông giàu về loại tài nguyên khoáng sản nào:
A. Khoáng sản đặc biệt là dầu khí
B. Thủy sản phong phú đa dạng về số loài
C. Khoáng sản, thủy sản với trữ lượng lớn
D. Tất cả các ý trên
Câu 57: Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta:
A. Than Bùn.
B. Dầu khí.
C. Kim loại đen.
D. Kim loại màu.
Câu 58: Hai bễ dầu lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là:
A. Bể Nam Côn Sơn và Bể Cửu Long.
B. Bể Sông Hồng và Bể Trung Bộ.
C. Bể Cửu Long - Bể Sông Hồng
D. Bể thổ - Chu Mã Lai.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 9/26 - Mã đề thi 132
9
Câu 59: Với tác động của biển đông địa hình ven biển nước ta có dạng?
A. Các bờ biển mài mòn.
B. Ít mưa, nắng nhiều, lộng gió
C. Nước biển có độ mặn cao vì chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển
D. Các ý trên
Câu 64: Vịnh nào trong vùng biển của nước ta có diện tích lớn nhất
A. Vịnh Cam Ranh
B. Vịnh Rạch Giá
C. Vịnh Thái Lan
D. Vịnh Bắc Bộ
Câu 65: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
A. Khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo.
B. Xây dựng cảng và khai thác dầu khí.
C. Chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm.
D. Khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển.
Câu 66: Vấn đề quan trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp và phát triển kinh tế biển
của nước ta:
1/15 - Mã đề thi 132Trang 10/26 - Mã đề thi 132
10
A. Sử dụng hợp lí nguồn lợi biển, phòng chống ô nhiễm, thiên tai
B. Có chiến lược khai thác thủy hải sản ngoài khơi, tăng cường đội tàu hiện đại.
C. Sử dụng phương tiện hiện đại trong khai thác thủy sản
D. Tăng cưởng việc nuôi trồng thúy sản, giảm việc đánh bắt hủy diệt.
Câu 67: Vùng biển nước ta có những ngư trường nào:
A. Quảng Ninh - Hải Phòng và Cà Mau - Kiên Giang
C. Đậu tương
D. Nước mắm và hồ tiêu
Câu 73: Huyện đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi) trồng nhiều nhất là sản phẩm :
1/15 - Mã đề thi 132Trang 11/26 - Mã đề thi 132
11
A. Tỏi xuất khẩu
B. Lạc và mía
C. Đậu tương
D. Lúa nước
Câu 74: Trong tình hình phát triển hiện nay của ngành thủy sản nước ta cần tránh khai thác
quá mức.
A. Loại hải sản có giá trị kinh tế cao và nguồn lợi ven bờ
B. Các loại tôm và mực
C. Hải sản ngoài đại dương
D. Các loại rong biển và san hô.
Câu 75: Mục tiêu quan trọng nhất để bảo đảm khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng
biển nước ta là:
A. Đẩy mạnh các cơ sở chế biến hài sản
B. Cấm khai thác và hủy diệt nguồn lợi ven bờ
C. Hạn chế xuất khẩu
D. Chuyển lao động ngư nghiệp sang trồng trọt
Câu 76: Vai trò quan trọng của huyện đảo Hoàng Sa và huyện đảo Trường Sa ở nước ta là :
A. Có tiềm năng lớn để phát triển tổng hợp kinh tế biển.
B. Là nơi trú ngụ an toàn của tàu thuyền khi gặp thiên tai.
C. Có vị trí chiến lược trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia
D. Tất cả đều đúng.
Câu 77: Ý nghĩa của việc đánh bắt thủy sản xa bờ ở nước ta là :
B. Thể hiện tinh thần đoàn kết giữa các nước.
C. Việt Nam muốn giải quyết các vấn đề liên quan đến biển đông trên nguyên tắc hòa
bình.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 81: Vì sao nói việc giữ vững chủ quyền một hòn đảo dù nhỏ lại có ý nghĩa lớn:
A. Khẳng định chủ quyền lãnh thổ nước ta trên biển
B. Là hệ thổng tiền tiêu bảo vệ đất nước.
C. Là căn cứ để nền kinh tế nước ta hướng ra biển trong thời đại mới
D.Tất cả đều đúng.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 13/26 - Mã đề thi 132
13
CHỦ ĐỀ: KHÍ HẬU
Câu 82: Thiên nhiên Việt Nam có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do:
A. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
B. Nước ta nằm gần trung tâm khu vực gió mùa châu Á.
C. Nước ta tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.
D. Các ý trên đều đúng
Câu 83: Với nền nhiệt độ cao nên tổng nhiệt độ trong nằm đạt khoảng :
A. Từ 6000 đến 70000C
B. Từ 7000 đẹn 80000C.
C. Từ 8000 đển 90000C
D. Từ 9000 đến 10.0000C
C. 80%
1/15 - Mã đề thi 132Trang 14/26 - Mã đề thi 132
D. 90%
14
Câu 89: Vì sao nước ta có lượng mưa cao và độ ấm lớn :
A. Tiếp giáp Biển Đông
B. Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
C. Gần xích đạo
D. Tất cả yếu tố trên
Câu 90: Lượng mưa của nước ta phân bố không đều giữa các vùng là do:
A. Tác động của lá chắn địa hình
B. Yếu tố sông ngòi
C. Có nhiều đồng bằng rộng lớn
D. Tất cả đều đúng.
Câu 91: Hệ quả của gió mùa ở nước ta:
A. Làm phức tạp khí hậu Việt Nam
B. Tạo sự khác nhau về mùa : Xuất hiện mùa đông lạnh ớ Miền Bắc và mùa khô sâu sắc
ở Miền Nam
C. Đa dạng hoá cây trồng và vật nuôi
D. Tất cả đều đúng.
Câu 92: Thời gian hoạt động của gió mùa mùa đông:
A. Từ tháng 5 đến tháng 10
Câu 96: Khí hậu Việt Nam chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa với mấy
loại gió chính:
A. Một mùa gió chính.
B. Hai mùa gió chính.
C. Ba mùa gió chính.
D. Bốn mùa gió chính.
Câu 97: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa biểu hiện qua thành phần sinh vật ở nước ta như
thế nào?
A. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
B. Thành phần các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế: dâu tầm, dầu....
C. Nhiều loài chim thú nhiệt đới: công, trĩ, vẹt, khi...
D. Tất cả đều đúng
Câu 98: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit là cảnh quan tiêu
biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ấm gió mùa ở nước ta.
A. Đúng
B. Sai
Câu 99: Vì sao nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước giàu phù sa?
A. Do tác động của khí hậu mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích và
bị cắt xè mạnh, sườn dốc lớn.
B. 3/4 diện tích là đồi núi
C. Lượng mưa lớn, độ ẩm cao
D. Tất cả đều đúng
Câu 100: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tác động mạnh đến địa hình nước ta như thế nào:
A. Địa hình xâm thực - bồi tụ là kiểu địa hình đặc trưng.
B. Địa hình có nhiều đồi núi.
C. Sông ngòi dày đặc
D. Tất cả đều đúng.
nước ta.
A. Phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đa dạng hoá cây trồng vật nuôi..
B. Có ngành chăn nuôi phát triển quanh năm
C. Nguồn nhiệt ẩm dồi dào, tạo điều kiện thuận lợi cho xen canh, gối vụ.
D. Ý A và C đúng.
Câu 105: Những khó khăn do tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp
nước ta.
A. Nguồn nhiệt ẩm dồi dào dễ gây ra tình trạng sâu rầy dịch bệnh.
B. Mùa mưa thừa nước gây ngập lụt, mùa khô thiếu nước gây hạn hán.
C. Năm rét sớm, năm rét muộn ảnh hưởng tới lịch thời vụ.
D. Tất cả ý trên
1/15 - Mã đề thi 132Trang 17/26 - Mã đề thi 132
17
THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
Câu 106: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo hướng BắcNam?
A. Góc chiếu của bức xạ Mặt trời và ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi
C. Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài
D. Tất cả đều đúng.
Câu 107 : Phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra), với đặc điểm:
A. Nhiệt độ bung bình năm từ 20 - 24°C, Có 2 mùa: Đông và Hạ.
B. Mang sắc thái của vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa
C. Đới rùng cận xích đạo gió mùa là cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu
D. Tất cả các ý trên
Câu 108 : Phần lãnh thồ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào), với đặc điểm:
A. Có 2 mùa: mưa và khô
C. Vùng đồng bằng
D. Các đình núi cao trên 2000m
Câu 113 : Ranh giới phân chia khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là
A. Dãy Hoành Sơn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn
C. Dãy Bạch Mã
D. Dãy Trường Sơn Nam
Câu 114: Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta :
A. Giảm dần từ Nam ra Bắc
B. Tăng dần từ Nam ra Bắc
C. Cao nhất ở miền Bắc
D. Không khác nhau mấy giữa các vùng
Câu 115: Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ vào mùa đông thấp là do :
A. Chịu tác động của gió mùa Tây Nam.
B. Chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.
C. Chịu tác động của gió mùa Biển Đông.
D. Dãy Trường Sơn chắn gió.
Câu 116: Gió mùa Đông Bắc làm cho đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh với 2, 3 tháng
có nhiệt độ:
A. < 200C
B. < 180C
Câu 120: Khi hậu miền Tây Bắc lạnh là do :
A. Địa hình núi cao
B. Gió từ biển thổi vào
C. Gió mùa Đông Bắc
D. Gió mùa Tây Nam
Câu 121: Khi Tây Nguyên vào mùa mưa thì sườn Đông Trường sơn có:
A. Gió Tây khô nóng
B. Gió Đông lạnh khô
C. Mưa lớn
D. Tất cả đều đúng.
Câu 122: Khó khăn lớn nhất của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A. Lũ lớn trong mùa mưa
B. Thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô
C. Mưa bão trong mùa Thu Đông
D. Gió Lào.
Câu 123: Các cao nguyên, lòng chảo, thung lũng ở Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuận
lợi cho việc:
A. Trồng cây công nghiệp, chăn nuôi đại gia súc
B. Trồng cây lương thực thực phẩm
C. Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm và thủy sản
D. Tất cả đều đúng.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 20/26 - Mã đề thi 132
20
B. Đẩy mạnh công tác trồng rừng mới
C. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp
D. Câu C và B đúng.
Câu 128: Sự suy giảm tài nguyên rừng gây nên hậu quả nào nghiêm trọng nhất
A. Xói mòn đất ở miền núi vào mùa mưa.
B. Lũ lụt nhanh ở đồng bằng.
C. Sự thay đổi thất thường của thời tiết - khí hậu
D. Sự suy giảm nguồn nước ngầm.
Câu 129: Vườn quốc gia nào đã được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển của thế
giới.
A. Vườn quốc gia Cát Bà.
B. Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ
C. Vườn quốc gia Cát Tiên
D. Tất cả đều đúng.
Câu 130: Cho biết đâu là biện pháp bảo vệ rừng ở nước ta
A. Giao quyền sử dụng đất vả bảo vệ rừng cho người dân
B. Tích cực trong việc phòng chống nạn phá rừng.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 21/26 - Mã đề thi 132
21
C. Xây dựng kinh tế mới nhầm cải thiện đời sống người dân tộc thiểu số ở vùng núi.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 131: Luật bảo vệ môi trường nêu ra mục tiêu nào sau đây.
C. 3 - 4 cơn bão.
D. 1 - 2 cơn bão.
Câu 136: Vùng có diện mưa bão rộng nhất ở nước ta là:
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
B. Ven biển Bắc Trung Bộ
C. Ven biển Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 137: Để tránh thiệt hại do bão gây ra, các tàu thuyền trên biển cần phải:
A. Chạy thật nhanh vào bờ mà không cần biết hướng nào
B. Gấp rút tránh xa vùng trung tâm bão và tìm cách trở về đất liền,
C. Trốn vào hòn đảo nào gần nhất, rồi nhanh chóng lên bờ.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 22/26 - Mã đề thi 132
22
D. Trang bị phao cứu sinh, phát tín hiệu cần cứu.
Câu 138: Nguyên nhân gây ra lũ quét ớ nước ta:
A. Do mưa lớn trên địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, lớp phủ thực vật móng...
B. Mưa lớn có gió giật mạnh
C. Tác động của gió mùa Tây Nam.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 139: Lũ quét thường diễn ra ở miền nào của nước ta:
D. Sóng thần
Câu 144: Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây
ra:
A. Cần quy hoạch các điểm dân cư tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B. Sử dụng đất đai hợp lý, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi
C. Phát quang các vùng cỏ nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
1/15 - Mã đề thi 132Trang 23/26 - Mã đề thi 132
23
D. Áp dụng kỹ thuật nông nghiệp trên đất dốc để hạn chế dòng chảy trên mặt và chống
xói mòn đất.
CHỦ ĐỀ: KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 145: Những đặc điểm cơ bản của dân số nước ta
A. Là một nước đông dân.
B. Có nhiều thành phần dân tộc, với 54 dân tộc sống khắp vùng lãnh thổ của đất nước.
C. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số nước ta thuộc loại trẻ.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 146: Theo số liệu năm 2013 dân số nước ta có khoảng:
A. Khoảng 84 triệu người.
B. Khoảng 85 triệu người.
C. Khoảng 90 triệu người
D. Khoảng 92 triệu người
Câu 147: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều:
A.
B.
Câu 151: Hiện nay tỷ suất gia tăng dân số nước ta đã giảm, vì sao qui mô dân số của ta vẫn
tăng nhanh qua năm:
1/15 - Mã đề thi 132Trang 24/26 - Mã đề thi 132
24
A. Dân nhập cư vào Việt Nam ngày càng nhiều
B. Nước ta là một nước đông dân
C. Dân cư có xu hướng chuyển lên thành phố
D. Tất cả đều đúng
Câu 152: Dân số tăng nhanh:
A. Gây sức ép đối với quá trình phát triển kinh tế
B. Làm phát sinh các vấn đề xã hội, chất lượng cuộc sống giảm
C. Cạn kiệt nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường
D. Tất cả đều đúng.
Câu 153: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều là do:
A. Tác động các yếu tố tự nhiên: nguồn nước, khí hậu, đất đai
B. Kinh tế xã hội: thị trường, trình độ phát triển kinh tế.
C. Lịch sử định cư.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 154: Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta:
A.
B.
C.
D.
Đồng bằng sông Hồng