đề kiểm tra trắc nghiệm toán 11 - Pdf 39

S GD&T VNH PHC
TRNG PT DTNT
THCS&THPT PHC YấN

KSCL GIA Kè 1
MễN TON 11

Thi gian lm bi: 90 phỳt;
(50 cõu trc nghim)

H, tờn thớ sinh:...................................................... SBD .....................................
Mó thi
132
BI
3

Cõu 1: A5 bng giỏ tr no di õy :
A. 40
B. 20
Cõu 2: Tp xỏc nh ca hm s y =
A. x k

B. x

C. 60

D. 80

C. x k 2

D. x

4
3








+k
C. x = + k x =
D. x = + k x = + k
4
2
6
3
12
2
24
3
Cõu 4: T cỏc ch s 1, 2, 3, 4 cú th lp c bao nhiờu s t nhiờn gm 3 ch s ụi mt khỏc nhau:
A. 24
B. 20
C. 30
D. 36
2
2
2
Cõu 3: Phng trỡnh sin x + sin 2 x + sin 3 x =

ữ+ sin x l
3

A. -2

B. -

3
2

C. -1

D.

3 cos5 x sin 5 x + 2

3
2

Cõu 9: P5 bng giỏ tr no di õy :
A. 120
B. 100
C. 150
D. 200
Cõu 10: Trong mt hp bi cú 15 viờn bi mu vng, 10 viờn bi mu xanh, 8 viờn bi mu vng. Hi cú bao
nhiờu cỏch ly ra 3 viờn bi vi 3 mu khỏc nhau t hp bi trờn ?
A. 2400
B. 1200
C. 15
D. 33



2

Câu 15: Phương trình sin x + cos x = 2 sin 5 x có nghiệm:
π
π
π
π
π
π
π
π
+k
A. x = + k ∨ x =
B. x = + k ∨ x = + k
12
2
24
3
16
2
8
3
π
π
π
π
π
π

C. k
D. k
8
2
4
3 1
Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = + sin 3 x là
4 4
3
1
1
A. 1
B.
C.
D.
4
2
4
3

Câu 20: C5 bằng giá trị nào dưới đây :
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
r
Câu 21: Qua phép tịnh tiến véc tơ u , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta có
r
A. d’ trùng với d khi d song song với giá của u
r

D. x =

π
+ k 2π
2

Câu 25: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:
A. 100
B. 32
C. 64
D. 96
Câu 26: Phương trình sin 2 2 x + cos 2 3 x = 1 có nghiệm :
π

A. x = π + kπ
B. x = kπ ∨ x = k
C. x = k
D. x = k 2π
5
5
3sin x + cos x + 2
Câu 27: Giá trị bé nhất của hàm số y =

cos x + 2
Trang 2/16 - Mã đề thi 132


3
3
B. 3 1

D.
m 4

Cõu 31: Trờn mt giỏ sỏch cú 7 quyn sỏch mu hng, 3 quyn mu v 11 quyn mu xanh. Hi cú bao
nhiờu cỏch chn hai quyn sỏch mu khỏc nhau ?
A. 131
B. 21
C. 33
D. 77
2
Cõu 32: Nghim ca phng trỡnh 2sin x + 7 sin x 4 = 0 l:
A. x = k 2
B. x = k


5
+ k 2
C. x = + k 2 x =
D. x = + k 2
6
6
2
Cõu 33: Cú bao nhiờu cỏch xp 7 ngi ngi vo 7 chic gh kờ thnh mt dóy.
A. 5400
B. 4050
C. 5040
D. 4005
ur
Cõu 34: Cho im M ( 4;1) v v ( 2; 1) . nh M ' ca M qua Tvur cú ta l:
A. ( 6;1)


A. ( 5; 8 )

B. ( 5;8 )

C. ( 8;5 )

D. ( 8; 5 )

Cõu 38:
ur Phộp tnh tin theo vecrt no di õy bin ng
r thng d: 9x-7y+10=0 rthnh chớnh nú :
A. d (9; 7)
B. b(7; 9)
C. c(9;7)
D. a (7;9)
ur
Cõu 39: Cho v ( 4; 2 ) v ng thng d: 2 x y + 6 = 0 . nh d ca d qua Tvur cú phng trỡnh l:
A. x + 2 y + 6 = 0
B. 2 x + y 4 = 0
C. x 2 y 4 = 0
D. 2 x y 4 = 0
ur
2
2
Cõu 40: Cho v ( 2; 0 ) v ng trũn ( C ) : ( x 1) + y = 1 . nh ( C ') ca ( C ) qua Tvur cú phng trỡnh:
A. ( x 3) + y 2 = 1

B. ( x 4 ) + ( y 1) = 4



D. ( 0; 4 )

Cõu 43: Trong mt hi ngh hc sinh gii, cú 12 bn nam v 10 bn n. Hi cú bao nhiờu cỏch chn mt
bn lờn phỏt biu ?
A. 12
B. 120
C. 32
D. 22
Trang 3/16 - Mó thi 132


2
2
Câu 44: Cho đường tròn ( C ) : ( x − 4) + y = 9 . Ảnh ( C ') của ( C ) qua phép đồng nhất có phương trình:

A. x 2 + ( y + 4 ) = 9
2

B. ( x + 4 ) + y 2 = 9
2

C. ( x − 4) 2 + y 2 = 9

D. x 2 + ( y − 4 ) = 9
2

2
2
Câu 45: Cho đường tròn ( C ) : ( x − 4) + y = 9 . Ảnh ( C ') của ( C ) qua Q(O ,−900 ) có phương trình:


+ kπ , k ∈ Z
+ k 2π , k ∈ Z
A. x =
B. x =
6
3
π
C. Kh«ng tån t¹i x
D. x = + k 2π , k ∈ Z
3
Câu 49: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
π



π

A. − và
B. π và − π
C.
và −
D.

4
4
4
4
2
2

÷+ sin x là
3 

3
3
A. B. -2
C.
D. -1
2
2
3
2
2
2
Câu 2: Phương trình sin x + sin 2 x + sin 3 x = có nghiệm:
2
π
π
π
π
π
π
π
π
+k
A. x = + k ∨ x =
B. x = + k ∨ x = + k
12
2
24

B. x = 600 ; x = 900 ; x = −1050
C. x = 300 ; x = −1050
D. x = 300 ; x = 450 ; x = 750
Câu 5: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn
lên phát biểu ?
A. 32
B. 12
C. 120
D. 22
Câu 6: P5 bằng giá trị nào dưới đây :
A. 120
B. 100
C. 150
D. 200
Câu 7: Phương trình nào sau đây vơ nghiệm?

Câu 4: Với −1200 < x < 900 thì nghiệm của phương trình sin ( 2 x − 150 ) =

A. cos x = −

1
2

B. sin x =

1
2

C. tan x = 3


D. x = + k 2π , k ∈ Z
3
Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:
Trang 5/16 - Mã đề thi 132


A. 100
B. 96
C. 32
D. 64
Câu 12: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.
2
1
2
2
A. 2A10
B. A10
C. A8
D. A10
Câu 13: Trên một giá sách có 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?
A. 21
B. 77
C. 131
D. 33
ur
2
2
Câu 14: Cho v ( 2; 0 ) và đường tròn ( C ) : ( x − 1) + y = 1 . Ảnh ( C ') của ( C ) qua Tvur có phương trình:
A. ( x − 3) + y 2 = 1

3 cos5 x − sin 5 x + 2

3

Câu 17: C5 bằng giá trị nào dưới đây :
A. 10
B. 20

C. 30

D. 40

Câu 18: Tập xác định D của hàm số y = sin 3x + 1 là:
A. [ −2; +∞ )

B. ¡

C. ( arcsin( −2); +∞ )

3 1
Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = + sin 3 x là
4 4
1
3
1
A.
B.
C.
2
4


Câu 23: Nghiệm của phương trình cos x = 0 là:
A. x = k 2π

B. x = kπ

C. x =

π
+ kπ
2

D. ( 0; 2π )

D. 1

D. x = k 2π

D.


2

D. x =

π
+ k 2π
2

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho M ( 4;0 ) và gọi M ' = Q(O ,900 ) ( M ) thì M ' có tọa độ là:


C. m 34

m 4

D.
m 4

Cõu 28: Phng trỡnh sin x + cos x = 2 sin 5 x cú nghim:








A. x = + k x = + k
B. x = + k x = + k
16
2
8
3
18
2
9
3




D. y = sin x
Cõu 31: T cỏc ch s 1, 2, 3, 4 cú th lp c bao nhiờu s t nhiờn gm 4 ch s:
A. 100
B. 200
C. 256
D. 150
3sin x + cos x + 2
Cõu 32: Giỏ tr bộ nht ca hm s y =
l
cos x + 2
3
3
A. 3 1
B. 1 3
C. D.
2
2
2
2
Cõu 33: Cho ng trũn ( C ) : ( x 4) + y = 9 . nh ( C ') ca ( C ) qua Q(O ,900 ) cú phng trỡnh:
A. x 2 + ( y + 4 ) = 9

B. x 2 + ( y 4 ) = 9
C. ( x + 4 ) + y 2 = 9
D. ( x 3) + y 2 = 9
r
Cõu 34: Qua phộp tnh tin vộc t u , ng thng d cú nh l ng thng d, ta cú
r
A. d trựng vi d khi d ct ng thng cha u
r

mt cõy bỳt ?
A. 21
B. 90
C. 60
D. 14
ur
Cõu 38: Cho v ( 4; 2 ) v ng thng d: 2 x y + 6 = 0 . nh d ca d qua Tvur cú phng trỡnh l:
A. x + 2 y + 6 = 0
B. 2 x + y 4 = 0
C. x 2 y 4 = 0
D. 2 x y 4 = 0
Cõu 39: Cú bao nhiờu cỏch xp ch ngi cho 6 bn nam v 6 bn n ngi xen k nhau trờn mt bng gh
di.
1
6
A. 12!
B. C 6
C. A6
D. 2. 6!.6!
Cõu 40: Phộp v t vi t s v t no di õy l phộp i xng qua tõm v t
A. k = 1
B. k = 1
C. . k = 2
D. k = 2
Cõu 41: Tp xỏc nh ca hm s y =
A. x k 2

B. x

2 sin x + 1

C. ( 2k + 1π

D. k 2π

2
2
Câu 43: Cho đường tròn ( C ) : ( x − 4) + y = 9 . Ảnh ( C ') của ( C ) qua phép đồng nhất có phương trình:

A. x 2 + ( y + 4 ) = 9
2

B. ( x + 4 ) + y 2 = 9
2

C. x 2 + ( y − 4 ) = 9
2

D. ( x − 4) 2 + y 2 = 9

Câu 44: Có bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy.
A. 4050
B. 5400
C. 5040
D. 4005
Câu 45: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất
A. . k = −2
B. k = −1
C. k = 2
D. k = 1
Câu 46:

D. kπ

D.

π


2
2

Câu 49: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A. y = sin x
B. y = cos x
C. y = cot x
D. y = t anx
ur
Câu 50: Cho điểm M ( 4;1) và v ( 2; −1) . Ảnh M ' của M qua Tvur có tọa độ là:
A. ( 6;1)

B. ( 6;0 )

C. ( 1; 6 )

D. ( 1; −6 )

----------- HẾT ----------

(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Trang 8/16 - Mã đề thi 132

5
Câu 3: Trên một giá sách có 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?
A. 21
B. 77
C. 131
D. 33
Câu 4: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
trên ¡ . Khi đó M + m bằng
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
π

Câu 5: Hµm sè y = −2 cos  x − ÷− 5 ®¹t gi¸ trÞ lín nhÊt t¹i:
3



+ k 2π , k ∈ Z
+ kπ , k ∈ Z
A. x =
B. x =
3
6
π
C. x = + k 2π , k ∈ Z
D. Kh«ng tån t¹i x
3

2
4
ur
Câu 8: Cho điểm M ( 4;1) và v ( 2; −1) . Ảnh M ' của M qua Tvur có tọa độ là:

A. ( 6;1)

B. ( 6;0 )

C. ( 1; 6 )

D. ( 1; −6 )

Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau:
A. 24
B. 30
C. 20
D. 36
2
2
Câu 10: Cho đường tròn ( C ) : ( x − 4) + y = 9 . Ảnh ( C ') của ( C ) qua Q(O ,−900 ) có phương trình:
A. x 2 + ( y − 4 ) = 9
2

B. ( x + 4 ) + y 2 = 9
2

C. x 2 + ( y + 4 ) = 9
2


π
+ kπ
2

D. ( 0; 2π )

D. x ≠ kπ

Câu 13: Trong một đội công nhân có 15 nam và 22 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam
và một nữ ?
A. 330
B. 15
C. 22
D. 37
Câu 14: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:
A. 36
B. 24
C. 30
D. 20
r
Câu 15: Qua phép tịnh tiến véc tơ u , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta có
r
A. d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
r
B. d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
r
C. d’ trùng với d khi d song song với giá của u
r
D. d’ trùng với d khi d vuông góc với giá của u
Câu 16:

π
π
π
π
π
π
π
+k
A. x = + k ∨ x =
B. x = + k ∨ x = + k
12
2
24
3
18
2
9
3
π
π
π
π
π
π
π
π
C. x = + k ∨ x = + k
D. x = + k ∨ x = + k
4
2

D. ( −4; 0 )

Câu 24: Cho điểm M ( 4;1) và I ( 2; −1) . Ảnh M ' của M qua V( I ,3) có tọa độ là:
A. ( 5;8)

B. ( 8;5 )

C. ( 5; −8 )

D. ( 8; −5 )

Câu 25: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.
1
2
2
2
A. A8
B. A10
C. 2A10
D. A10
2
2
2
Câu 26: Phương trình sin x + sin 2 x + sin 3 x =

3
có nghiệm:
2
Trang 10/16 - Mã đề thi 132


6
3
6
2
9
3
ur
2
2
Câu 27: Cho v ( 2; 0 ) và đường tròn ( C ) : ( x − 1) + y = 1 . Ảnh ( C ') của ( C ) qua Tvur có phương trình:

A. x =

A. ( x − 3) + y 2 = 4

B. ( x + 4 ) + ( y + 1) = 4

2

2

C. ( x − 4 ) + ( y − 1) = 4
2

2

D. ( x − 3) + y 2 = 1

2


3
A. 3 − 1
B. C. 1 − 3
D.
2
2
Câu 32: Có bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy.
A. 4050
B. 5400
C. 5040
D. 4005
Câu 33: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
π



A. − và
B. π và − π
C.
và −
4
4
4
4
r
Câu 34: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến Tuuu
DA biến:
A. C thành B

B. C thành A

C. y = − sin x
D. y = cos x − sin x
Câu 38: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế
dài.
1
6
A. 12!
B. C 6
C. A6
D. 2. 6!.6!
Câu 39: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. sin ( a − b ) = sin a cos b − cos a sin b
C. sin ( a + b ) = sin a cos b − cos a sin b

B. sin ( a + b ) = sin a sin b + cos a cos b

D. sin ( a + b ) = sin a sin b − cos a cos b

2

Câu 40: A5 là kí hiệu của :
A. Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử
B. Số các hốn vị của 5 phần tử
C. Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử
D. Một đáp án khác
Câu 41: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay

π
)
A.

A. x = 300 ; x = −1050
C. x = 600 ; x = 900 ; x = −1050

Câu 44: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A. y = cos x
B. y = sin x
C. y = t anx
D. y = cot x
3

Câu 45: C5 bằng giá trị nào dưới đây :
A. 10
B. 30
C. 20
Câu 46: Phương trình sin 2 x.cos 2 x.cos 4 x = 0 có nghiệm là:
π
π
π
A. k
B. k
C. k
8
4
2
Câu 47: Điều kiện để phương trình m sin x − 3 cos x = 5 có nghiệm là:
A. m ≥ 4

B. m ≥ 34

m ≤ −4

B. -2
C.
D. -1
2
2
Câu 50: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự
A. . k = −2
B. k = −1
C. k = 2
D. k = 1

A. -

----------- HẾT ----------

(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Trang 12/16 - Mã đề thi 132


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG PT DTNT
THCS&THPT PHÚC N

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1
MƠN TỐN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)


A. x = k 2π

B. x =

Câu 5: Giá trị bé nhất của hàm số y =
A.

3 −1

B. -

D. x = kπ

D. − 4 ≤ m ≤ 4

3sin x + cos x + 2

cos x + 2

3
2

C. 1 − 3

D.

3
2

2

B. Số các hốn vị của 5 phần tử
C. Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử
D. Một đáp án khác
π

Câu 9: Hµm sè y = −2 cos  x − ÷− 5 ®¹t gi¸ trÞ lín nhÊt t¹i:
3


+ k 2π , k ∈ Z
A. x =
B. Kh«ng tån t¹i x
3

π
+ kπ , k ∈ Z
C. x =
D. x = + k 2π , k ∈ Z
6
3
Trang 13/16 - Mã đề thi 132


Câu 10: Tập xác định D của hàm số y = sin 3x + 1 là:
A. [ −2; +∞ )

B.

C. ( arcsin( −2); +∞ )


A. d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
r
B. d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
r
C. d’ trùng với d khi d song song với giá của u
r
D. d’ trùng với d khi d vuông góc với giá của u
ur
Câu 15: Cho điểm M ( 4;1) và v ( 2; −1) . Ảnh M ' của M qua Tvur có tọa độ là:
2

A. ( 6;1)

2

2

B. ( 1; −6 )

C. ( 1; 6 )

D. ( 6; 0 )

Câu 16: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:
A. 100
B. 256
C. 150
D. 200
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho M ( 4;0 ) và gọi M ' = Q(O ,900 ) ( M ) thì M ' có tọa độ là:
A. ( 0; 4 )

π
π
π
π
π
C. x = + k ∨ x = + k
D. x = + k ∨ x = + k
4
2
6
3
16
2
8
3
Câu 19: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. tan x = 3

B. sin x =

1
2

C. sin x = 2

D. cos x = −

1
2


6
2
Câu 24: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.
1
2
2
2
A. A8
B. A10
C. 2A10
D. A10
ur
Câu 25: Cho v ( 4; −2 ) và đường thẳng d: 2 x − y + 6 = 0 . Ảnh d’ của d qua Tvur có phương trình là:
A. x + 2 y + 6 = 0
B. 2 x + y − 4 = 0
C. x − 2 y − 4 = 0
D. 2 x − y − 4 = 0
Trang 14/16 - Mã đề thi 132


Câu 26: Tập xác định của hàm số y =
A. x ≠ k 2π

2 sin x + 1
là:
1 − cos x

B. x ≠ kπ

C. x ≠

và một nữ ?
A. 22
B. 330
C. 37
D. 15
Câu 30: P5 bằng giá trị nào dưới đây :
A. 100
B. 120
C. 150
D. 200
Câu 31: Có bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy.
A. 4050
B. 5400
C. 5040
D. 4005

Câu 32: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
π



π

A. − và
B. π và − π
C.
và −
D.

4


3
có nghiệm:
2
π
π
π
π
π
π
π
A. x = + k ∨ ± x = + k
B. x = + k ∨ x = ± + kπ
4
2
6
3
8
4
3
π
π
π
π
π
π
π
π
+k
C. x = + k ∨ x =

C. ( x + 4 ) + ( y + 1) = 4

D. ( x − 3) + y 2 = 1

2

2

2

2

2

2

Câu 39: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đơi một khác nhau:
A. 36
B. 24
C. 30
D. 20
Câu 40: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay
Trang 15/16 - Mã đề thi 132


A.


2


Câu 43: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A. y = cos x
B. y = sin x
C. y = t anx
D.
Câu 44: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

)
A. ( 2k + 1π
B.
C. k 2π
D.
2
Câu 45: Phương trình sin 2 x.cos 2 x.cos 4 x = 0 có nghiệm là:
π
π
π
A. k
B. k
C. k
D.
8
4
2

y = cot x
π
2



C. 60

D. 80

-

----------- HẾT ----------

(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Trang 16/16 - Mã đề thi 132




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status