900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC
PHẦN [1] – 100 CÂU
C©u 1 :
A.
C©u 2 :
p
+ kp là nghiệm của phương trình nào sau đây:
2
C. cos2x = 0
sin x = 1
B. sin x = 0
Cho x =
Hàm số y =
A. x ¹ k2p
C.
C©u 3 :
A.
C©u 4 :
x- 1
có điều kiện xác định là:
2cosx
( k Î ¢)
B.
Nghiệm của phương trình 2sin(4x –
x = kπ ; x = π + k 2π
C©u 9 :
x = k 2π ; x =
x = π + k 2π
B.
D.
π
π
7π
π
+k ;x =
+k
8
2
24
2
π
x = π + k 2π ; x = k
2
π
π
+k
8
2
B. x = π
2
2
C©u 10 : Tìm m để pt 2sin2x + m.sin2x = 2m vô nghiệm:
A.
4
4
4
0≤m≤
m ≤ 0; m ≥
C. 0 < m
x = ± + k 2π
B. x = ± + kπ
3
4
C©u 8 : Chu kỳ của hàm số y = tanx là:
A.
π.
B. 2π
C.
D.
p
+ kp ( k Î ¢ )
2
1
có tập xác định là:
1- cot x
A.
C©u 5 :
C.
cos2x = - 1
x ¹ p + kp ( k Î ¢ )
D.
π
+ kπ
2
x=
π
3
m
x=
π
+ kπ
4
D.
π
π
Nghiệm của phương trình sin2x + sinx = 0 thỏa điều kiện: − < x
+ k 2π
2
π
+ k 2π
2
p
p
D. x ¹
+ k2p ( k Î ¢ )
+ kp ( k Î ¢ )
2
2
Nghiệm của phương trình cosx + sinx = 1 là:
π
π
x = kπ ; x = − + k 2π
B. . x = k 2π ; x = + k 2π
2
2
π
π
x = + kπ ; x = k 2π
D. x = + kπ ; x = kπ
6
4
Nghiệm của phương trình sinx + 3 cosx = 2 là:
π
3π
3
3
6
3
2p
2p
p
p
D. + k2p;
+ k2p
+ kp;+ kp
3
3
3
3
Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin3x + cos3x là
x¹
0
B.
2
Nghiệm của phương trình
C. 1
sinx =
D.
6
6
π
π
5π
C.
x = + kπ ; x = π + k 2π
+ k 2π
D. x = + k 2π ; x =
2
4
4
C©u 22 :
Nghiệm của phương trình sin2x - 3cos2x = 0 là :
A.
.x=
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|2
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
A.
C©u 23 :
A.
C©u 24 :
A.
x = − + kπ
C. x = kπ
2
2
B.
Nghiêm của pt cotgx + 3 = 0 là:
π
π
π
x = − + kπ
x = + k 2π
C.
. x = − + kπ
3
6
3
B.
m
Tìm m để pt sin2x + cos2x =
có nghiệm là:
2
1 − 2 ≤ m ≤ 1 + 2 C.
1− 3 ≤ m ≤ 1+ 3
1− 5 ≤ m ≤ 1+ 5
B.
x=
D.
D.
D.
2
Hàm số y = f ( x) = x tan2x - cot x là hàm số
A. Không có tính
C. Chẵn
B. Vừa chẵn, vừa lẻ
D. Lẻ
chẵn, lẻ
C©u 28 : Nghiêm của pt sin2x = – sinx + 2 là:
π
π
π
A.
x = kπ
C. x = − + k 2π
D. x = + kπ
B. . x = 2 + k 2π
2
2
C©u 29 : Nghiệm của phương trình cos2x – cosx = 0 thỏa điều kiện: 0 < x < π
π
π
π
π
A.
C. x =
x=
A.
p
p
p
x=
C. x =
B.
8
12
3
C©u 33 : Điều kiện có nghiệm của pt asin5x + bcos5x = c là:
A. a2 + b2 < c2
C. a2 + b2 ≥ c2
B. a2 + b2 ≤ c2
C©u 34 : Nghiệm của phương trình cos3x = cosx là:
π
A.
x = k 2π ; x = + k 2π
C. x = k 2π
. x = k 2π
B.
2
x=
D.
x=
p
D.
x=
π
+ kπ
3
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|3
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
π
π
C. x = k .
D. x = kπ
B. . x = 4 + kπ
2
C©u 37 : Nghiệm của phương trình sin3x = cosx là:
π
π
π
π
A.
B. x = + k ; x = + kπ
. x = kπ ; x = k
2
x = ± + k 2π
C. . x = + kπ
2
4
2
2
2
B.
D.
C©u 40 :
p
Cho x = + k2p là nghiệm của phương trình nào sau đây:
3
A. 2cosx - 3 = 0
C. 2cosx + 3 = 0
B. 2sin x + 3 = 0
D. 2sin x - 3 = 0
C©u 41 : Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của pt sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là:
A.
x = k 2π
A.
π
π
π
2π
π
B.
tan3x = 2
C.
cot 5x = 3
Chu kỳ của hàm số y = cosx là:
2π
k 2π k ∈ Z
C. π
B. 3
Phương trình : cos2 x - 3cosx + 2 = 0 có nghiệm là :
k2p;arccos2 + k2p B. kp;arccos2 + k2p C. k p
2
3
Nghiệm của pt sinx +
= 0 là:
2
5π
π
π
x=
+ kπ
C. x = + k 2π
. x = − + k 2π
6
3
x=±
2π
+ k 2π
3
A.
D. 2sin x - 3 = 0
C©u 47 : Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1). Pt nào sau đây tương đương với pt (1)
A. sin5x = 0
C. sin4x = 0
B. cos4x = 0
D. cos3x = 0
C©u 48 : Nghiệm của phương trình sin2x – sinx = 0 thỏa điều kiện: 0 < x < π
π
π
A. x = π
C. x = 0
D. x = −
B. . x = 2
2
C©u 49 :
1
Nghiệm của phương trình cosx = –
là:
2
A.
π
2π
π
C©u 56 :
A.
C.
C©u 57 :
A.
C©u 58 :
A.
C©u 59 :
A.
C©u 60 :
A.
C©u 61 :
A.
C©u 62 :
A.
C©u 63 :
A.
C©u 64 :
A.
π
π
π
3π
π
+ kπ
+ k 2π
C. x =
. x = + k.
D. x = ± + k 2π
(I ) sinx + cosx = 3
, (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12
, (III ) cos2x + cos22x = 2
Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm?
C. Chỉ (III )
(I ) và (III )
B. Chỉ (I )
D. Chỉ (II )
Nghiêm của pt sinx + 3 .cosx = 0 la:
π
π
π
π
x = − + k 2π
C. x = + kπ
B. . x = − + kπ
D. x = − + kπ
3
3
3
6
Nghiệm của phương trình
3 + 3tanx = 0 là:
π
π
π
π
x = + kπ
C. x =− +kπ
. x = + kπ
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
1
C. y = x.tanx
y = tanx
B. y = x.cosx
D. y =
x
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 - 3sin2x là
C. - 3
2
B. 5
D. - 1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
sin x
C. y = tanx + x
y = x2+1
B. y =
D. y = cotx
x
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 - 3sin2x là
C. - 3
2
B. 5
D. - 1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
x −1
C. y = x2
y = sinx
B. y = x+1
D. y =
x = − + kπ
x = + k 2π
C. . x = + kπ
4
4
4
4
B.
D.
Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin3x + cos3x là
0
C. 1
B. 2
D.
2
x=−
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|5
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
C©u 65 :
A.
C©u 66 :
A.
C©u 67 :
Chu kỳ của hàm số y = sinx là:
D.
Nghiệm của phương trình 2sin2x – 3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện: 0 ≤ x
π
x = − + k 2π
2
C. π
x=
Nghiệm của pt sinx = –
C.
x=−
π
2
C. . x = −
π
+ kπ
6
D.
D.
C.
x=
π
+ kπ
6
x = kπ
x = kπ
ïì
ïü
p
B. D = R \ ïí k2p; + k2pïý, k Î ¢
ïîï
ïþ
4
ï
ìïï
ü
ï
p
D. D = R \ í kp; + kpïý, k Î ¢
ïîï
ïþ
4
ï
1
là:
2
Nghiệm của pt 2.cos x – 3.cosx + 1 = 0
π
π
2π
x = + k 2π ; x = + k 2π
+ k 2π
B. x = −π + k 2π ; x =
2
6
3
π
π
5π
x = k 2π ; x = + k 2π
+ k 2π
D. x = + k 2π ; x =
6
6
6
Số nghiệm của phương trình : sin x + cosx = 1 với 0 £ x £ 2p . là :
C. 4
1
B. 2
D. 3
Nghiệm của pt sinx – 3 cosx = 1 là
π
5π
π
π
x = + k 2π ; x =
A.
C©u 79 :
A.
C©u 80 :
A.
C©u 81 :
A.
C©u 82 :
A.
C©u 83 :
A.
C©u 84 :
A.
C©u 85 :
A.
C.
C©u 86 :
A.
π
π
π
π
+k
C. x = + kπ
D. x = − + kπ
8
2
4
4
3
B.
D.
Nghiệm của phương trình sinx.cosx = 0 là:
π
π
π
x = + k 2π
C. x = k 2π
.x=k
B. x = + k 2π
2
6
2
D.
3
= 0 là :
Phương trình : sin2 2x + sin2x 4
é
é
é
é
êx = p + k2p
êx = p + kp
êx = 5p + k2p
êx = p + kp
ê 12
ê
ê
ê
ê
ê
êx =
12
6
6
12
ë
ë
ë
ë
Tập xác định của hàm số y = tan2x là:
π
π
π
π
π
π
x ≠ +k .
x ≠ +k
x ≠ + kπ
C. x ≠ + kπ
4
2
8
2
2
4
B.
π
π
π
x = ± + k 2π
C. x = ± + k 2π
.x = +k
B. x = ± + k 2π
4
2
4
3
2
D.
2
Nghiệm của pt cos x – sinx cosx = 0 là:
π
π
x = + kπ
B. x = + kπ
2
2
π
π
5π
7π
x = + kπ ; x = + k π
+ kπ ; x =
+ kπ
D. x =
4
π
π
− + k 2π ; + k 2π ÷ với k ∈ Z
2
2
D. Đồng biến trên mỗi khoảng ( k 2π ; π + k 2π ) và nghịch biến trên mỗi khoảng ( k 2π ;3π + k 2π )
C.
với k ∈ Z
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|7
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
C©u 87 :
Nghiệm của phương trình cosx + sinx = –1 là:
π
π
A.
x = − + k 2π ; x = k 2π
B. . x = π + k 2π ; x = − + k 2π
3
2
π
2
3π
π
+ k 2π ; + k 2π ÷ với k ∈ Z
2
2
B.
π
Đồng biến trên mỗi khoảng + k 2π ; π + k 2π ÷ và nghịch biến trên mỗi khoảng
2
( π + k 2π ; k 2π ) với k ∈ Z
C.
D.
C©u 91 :
A.
C©u 92 :
A.
C©u 93 :
A.
C©u 94 :
A.
C©u 95 :
A.
2
2
Chu kỳ của hàm số y = cotx là:
π
π.
kπ k ∈ Z
C. 2π
B. 2
D.
Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 2sinx + 2 sin2x = 0 là:
π
3π
π
x =π
x=
x=
C. x =
D.
4
4
3
B.
Nghiệm của pt tanx + cotx = 2 là:
π
5π
π
3π
x = + kπ
x=
Hàm số y = f ( x) = x tan2x - cot x là hàm số
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|8
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
A.
C©u 97 :
A.
Không có tính
chẵn, lẻ
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
Vừa chẵn, vừa lẻ
B. Chẵn
cot5x = 3
B.
3sin x = 1
C.
C.
tan3x = 2
(II) sinx = 1– 2
(III) sinx + cosx = 2
A. (II)
C. (I)
B. (III)
D. (I) và (II)
C©u Nghiệm của phương trình 2cos2x + 1 = 0 là:
100 :
A.
p
2p
2p
2p
B. + k2p;
+ k2p
+ k2p;
+ k2p
6
3
3
3
C.
p
p
p
p
+ k2p;+ k2p
D. - + kp;- + kp
3
3
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
{
{
{
{
{
)
)
)
{
{
{
{
{
|
)
|
|
)
|
)
|
)
)
|
|
|
)
|
)
|
)
|
|
)
)
|
|
|
|
|
|
}
}
)
}
)
)
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
)
~
~
)
~
~
~
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
{
)
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
|
|
)
|
|
)
|
)
|
|
)
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
}
}
)
)
}
~
~
~
~
)
~
)
~
)
~
)
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
)
~
)
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
{
)
{
)
{
)
{
{
)
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
}
}
)
)
}
)
}
)
)
}
}
}
}
}
)
}
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
)
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|10
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
Câu
1
2
3
4
5
6
37
38
39
40
41
Đáp án
D
D
B
D
B
A
A
A
B
C
C
B
C
B
D
B
B
D
D
A
B
D
B
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
C
D
A
A
B
C
C
A
D
B
C
C
D
C
B
C
C
A
D
A
D
A
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|12
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
85
C
D
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|13
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
PHẦN [2] – 100 CÂU
C©u 1 :
A.
Tập xác định của hàm số y =
π
D = ¡ \ + kπ , k ∈ ¢
2
D = ¡ \ { 0}
sin x − 5
2 cos x
B.
C.
C©u 2 : Tìm kết luận sai
sin x.cos x
3
Hàm số y = cos x + sin x không chẵn
không lẻ
sin x − tan x
D. Hàm số y =
là hàm số chẵn
sin x + cot x
π
Số nghiệm của phương trình 3cos5 x − 2 cos 3 x + sin 5 x = 0 với x ∈ 0; ÷ là:
2
C. 0
4
B. 2
D. 3
π
Số nghiệm của phương trình : 2 cos x + ÷ = 1 với 0 ≤ x ≤ 2π là :
3
C. 2
1
B. 0
D. 3
Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau:
π
f ( x ) = 2 cos x + ÷+ sin ( π − 2 x )
B. f ( x ) = sin 5 x.sin 6 x
2
(
)
3 tan 2 x − 1 + 3 tan x + 1 = 0 là:
π
+ kπ
4
C.
π
x = 4 + kπ
x = π + kπ
6
D.
π
x = 3 + kπ
x = π + kπ
6
x = π + kπ
x = π + k π
x= +k
18
6
18
72
6
C©u 10 : Giải phương trình sin 2 x − 3 sin x.cos x + 2cos 2 x = 1 ta được học nghiệm là:
Với 0 < x
Nghiệm của phương trình 3 cos 5 x + sin 5 x − 2cos3 x = 0 là:
π
π
π
π
π
π
π
π
x = +k
B. x = + k hoặc x = + k
hoặc x = + k
4
2
14
4
4
2
12
4
π
π
π
π
π
π
π
x = + kπ hoặc x =
+k
+k
2
2 3π x
C. Hàm số y = cos
D. Hàm số y = cos ( 2 x + 3) có chu kỳ là π
có chu kỳ là
2
3
C©u 15 :
3
1
Phương trình
+
= 8sin x có nghiệm là:
cos x sin x
π
π
π
π
x = 6 + kπ
x = 3 + kπ
x = 6 + kπ
x = 4 + kπ
A.
C.
D. m ≥ 4
B. m ≥ 4
C©u 17 : Nghiệm của phương trình tan x = 1 là:
π
π
3π
π
x = + k 2π
+ kπ
x = − + kπ
A. x = + kπ
C. x =
4
4
4
4
B.
D.
C©u 18 : Tìm kết luận SAI:
Hàm số y = cos ( x + 2 ) + cos ( x − 2 ) là hs
A. Hàm số y = x 3 .cos 2 x là hàm số chẵn
B.
chẵn
5
Hàm số y = sin x − cos x là hàm số không
Hàm số y = x + sin 3x là hàm số lẻ
C.
D.
chẵn không lẻ
C©u 19 : Phương trình 1 + 2 cos 2 x = 0 có nghiệm:
2
Hàm số y = cos
B.
π
x = − + kπ
3
C.
π
x = − + k 2π
3
x=
D.
π
+ kπ
6
x
có chu kỳ là
8
B. 2π
A. 8π
C. 4π
A. sin 3x + ÷ =
B. sin 3x − ÷ = −
6 2
6
2
π
1
π
π
C. sin 3x + ÷ = −
D. sin 3x + ÷ = −
6
2
6
6
C©u 24 : Nghiệm của phương trình 3cos5 x + sin 5 x − 2 cos 3x = 0 là:
A.
C©u 25 :
A.
C©u 26 :
A.
C©u 27 :
2
5π
5π
5π
x=±
+ k 4π
x=±
+ k 4π
+ k 2π
C. x = ±
3
6
6
B.
−1
Phương trình : sin 2x =
có bao nhiêu nghiệm thỏa : 0 < x < π
2
C. 2
3
B. 4
Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x = 3 là:
π
π
π
x = ± + kπ
x = ± + kπ
C. x = ± + k 2π
6
12
12
2
cos x ≠ −1 ⇔ x ≠ −π + k 2π
B.
D.
D.
π
π
x = 6 + k 2
x = π + k π
48
4
x=±
5π
+ k 2π
3
D. 1
D.
|16
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
y = tan x
A. y = tan x
C. y = cot x
D. y = cot x
B.
C©u 31 : Nghiệm của phương trình 6sin 2 x − 3cos 2 x = 7 là:
π
π
π
π
x = +k
A. x = + k
C. Vô nghiệm
Đáp án khác
6
2
4
2
B.
D.
C©u 32 :
π
Nghiệm của phương trình sin x + sin 5 x + sin 9 x = 0 với 0 < x < là:
2
π
Cho phương trình sin .sin x − cos .sin x + 1 − 2cos − ÷ = 0 và x ∈ [ 0; 2π ] . Số nghiệm
2
2
4 2
của phương trình là:
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
C©u 34 : Phương trình cot x = 1 có nghiệm là:
π
π
π
π
x = + kπ
x = + k 2π
A. x = + k 2π
C. x = − + k 2π
4
4
4
6
B.
D.
C©u 35 :
3
2
Số nghiệm của phương trình cos 6π x = với 0 < x < 1 là:
4
A. 9
π
π 1
π
A. sin x + ÷ = −1 hoặc sin x + ÷ =
B. sin x + ÷ = − 2
4
4 2
4
π
π
π
1
C. sin x + ÷ = 2
D. sin x + ÷ = −1 hoặc sin x + ÷ = −
4
4
4
2
C©u 41 : Số nghiệm của phương trình cos 2 5π x = 1 , với 1 ≤ x ≤ 4 là:
A. 4
C. 12
B. 8
C©u 42 : Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai
A.
A.
C.
C©u 43 :
A.
C©u 44 :
A.
C©u 45 :
A.
C©u 46 :
A.
C©u 47 :
A.
C©u 48 :
sin x = 0 ⇔ x = kπ
sin x = −1 ⇔ x = −
B.
2π
π
2π
x = − 42 + k 7
x = − 84 + k 7
x = 21 + k 7
C.
Vô ngiệm
B.
5π
2π
D.
x = 5π + k 2π
x = 5π + k 2π
x=
+k
42
7
84
7
21
7
Nghiệm của phương trình co s x = 1 là:
Hàm số y = tan 3π x có chu kỳ là
1
π
4
2π
C.
3
3
B. 3
D. 3
sin x = 0 ⇔ x = k 2π
sin x = 1 ⇔ x =
D.
(
)
2
Số nghiệm của phương trình 4sin 2 x − 2 1 + 2 sin 2 x + 2 = 0 với x ∈ ( 0; π ) là:
A. 2
C. 4
B. 3
D. 1
C©u 49 :
Phương trình cos x ( cos 4 x + 2 ) + cos 2 x.cos 3 x = 0 với −π < x < π có số nghiệm là:
D.
2
2
2
C©u 52 :
Cho 4 hàm số f ( x ) = cos 2 x + sin 5 x , g ( x ) = sin x − sin x , h ( x ) = cos ( x − 2 ) và
π
k ( x ) = cos x + ÷. Bốn hàm số có:
4
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|18
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
A. 4 hàm không chẵn không lẻ
B. 2 hàm số lẻ
C. 2 hàm số chẵn
D. 3 hàm số lẻ
C©u 53 : Tập xác định của hàm số y = tan 2x là
π
π kπ
A. D = ¡ \ + kπ
B. D = ¡ \ +
4
6
C©u 55 :
1
Nghiệm của phương trình cos x = là
2
π
π
π
π
x = ± + k 2π
x = ± + k 2π
A. x = ± + k 2π
C. x = ± + kπ
6
3
3
4
B.
D.
C©u 56 : Nghiệm của phương trình sin 4 x − cos 4 x = − 2 là:
5π
π
7π
π
7π
π
7π
π
+k
3
Nghiệm của phương trình cos 5 x − 450 = −
là:
2
A. x = 300 + k 720 hoặc x = 450 + k 720
B. x = 390 + k 720 hoặc x = −210 + k 720
D. Đáp án khác
C. x = 390 + k 720 hoặc x = 210 + k 720
C©u 59 : Nghiệm của phương trình cos x = 0 là:
0
0
0
A. x = 900 + k1800
C. x = 1800 + k 3600
B. x = 90 + k 360
D. x = k 90
C©u 60 :
3 tan x − 5
Tập xác định của hàm số y =
1 − sin 2 x
π
π
A. D = ¡ \ + kπ , k ∈ ¢
B. D = ¡ \ + k 2π , k ∈ ¢
2
2
π
x = 6 + kπ
x = 12 + kπ
x = 12 + kπ
A.
C.
Đáp án khác
π
π
π
π
B.
D.
x = π + k π
x=
+k
x=
+k
48
4
24
4
B.
1
2
D.
π
+ kπ
2
D.
C. 0 và −
C.
x=
0
x = k 2π
C©u 65 :
Nghiệm của phương trình sin 3 x + cos3 x = 2 là:
π
π
π
2
B.
C©u 68 : Với −π < x < 0 , số giá trị x thỏa mãn phương trình sin 2 x − sin x + 2cos x − 1 = 0 là:
A. 0
C. 1
B. 3
D. 2
C©u 69 : Nghiệm của phương trình 3sin 3 x − 3cos9 x = 1 + 4 sin 3 3 x là:
π
2π
π
2π
π
2π
x = 6 + k 9
x = 18 + k 9
x = 3 + k 9
A.
C.
Vô nghiệm
D.
B.
x = 7π + k 2π
x = 7π + k 2π
x = 7π + k 2π
π
π
π
π
π
x
=
+
k
x = + kπ
x = +k
3
2
6
4
2
A.
C. Vô nghiệm
π
π
π
B.
π
Từ phương trình 1 + 5 ( sin x − cosx ) + sin 2 x − 1 − 5 = 0 ta tìm được sin x − ÷ có giá trị
4
bằng
2
3
3
2
A. −
C.
−
B.
D. 2
2
2
2
C©u 74 : Từ phương trình 3sin 3 x − 3cos 2 x + 7 sin x − cos 2 x + 1 = 0 . Ta tìm được giá trị của x là:
π
π
π
x = + k 2π
x = + kπ
A. x = + k 2π
C. Đáp án khác
4
6
4
B.
C.
x=
π
2
D.
2 cos x − 5
là:
3sin x − 4
π
A. D = ¡
B. D = ¡ \ + k 2π C. D = ∅
4
C©u 77 : Phương trình : cos x − m = 0 vô nghiệm khi m là:
m < −1
A. −1 ≤ m ≤ 1
C. m < −1
B. m > 1
C©u 78 :
Cho đồ thị với x ∈ [ −π ; π ] . Đây là đồ thị của hàm số nào:
x=
Từ phương trình 1 + 2 ( cos x + sin x ) − sin 2 x − 2 = 0 ta tìm được sin 2x có giá trị bằng:
A.
C©u 79 :
y = − cos x
(
)
A.
C. 1
D. Đáp án khác
2
B. – 1
C©u 81 : Nghiệm của phương trình 2sin x + 2 = 0 là:
π
π
5π
π
x = − + k 2π
+ kπ
x = + k 2π
A. x = + k 2π
C. x =
4
4
4
3
(
A.
2
)
B. 4
C. 6
D. 8
C©u 85 :
Nghiệm của phương trình tan x = −1 là
π
π
x = − + kπ
A. x = + k 2π
4
4
B.
C©u 86 : Nghiệm của phương trình sin x = −1 là
3π
π
+ k 2π
x = + k 2π
A. x =
x = π + k 2π
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|21
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
π
π
π
π
+ k 2π
x = − + kπ
x = + kπ
C. x = + k 2π
4
4
4
4
B.
D.
C©u 88 : Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x − 5cos x + 2 = 0 là:
π
x = 3 + kπ
π
π
x = ± + k 2π
2
B.
D.
C©u 90 : Nghiệm của phương trình 2sin x + 3 = 0 là:
π
π
4π
π
x = − + k 2π
+ k 2π
x = − + kπ
A. x = + k 2π
C. x =
6
3
3
3
B.
D.
C©u 91 :
π
Từ phương trình 2 ( sin x + cos x ) = tan x + cot x ta tìm được sin x + ÷ là:
4
2
2
A. – 1
C.
B. −
A.
C.
C©u 94 :
x=−
f ( x ) lẻ và g ( x ) chẵn
D.
Tập xác định của hàm số y =
f ( x ) và g ( x ) lẻ
3 + 4 cot 2 x
cos 2 x − 1
π
π
D = ¡ \ + kπ
D = ¡ \ k , k ∈ ¢
C.
B.
2
2
x = +k
x = +k
π
4
2
4
2
A. x = + kπ
C.
2
π
B.
D.
x = − π + k 2π
x = + k 2π
2
4
x = π + kπ
8
C©u 97 :
Từ phương trình 6 ( sin x − cos x ) + sin x.cos x + 6 = 0 ta tìm được giá trị của
A.
4
2
x = π + kπ
2
π
cos x + ÷ là:
4
2
D.
2
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|22
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
C©u 98 :
Cho đồ thị với x ∈ [ −π ; π ] . Đây là đồ thị của hàm số nào:
y = co s x
B.
1
−π
π
là :
2
π
x=
6
D. Cả A và B
D.
x=
π
3
với π ≤ x ≤ 3π là :
C. 2
D. 3
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|23
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
ĐÁP ÁN PHẦN [2] – 100 CÂU
01
32
33
34
35
)
)
{
{
)
{
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
)
)
{
{
)
{
{
{
{
)
|
|
|
|
)
|
)
|
|
|
|
|
|
)
)
}
}
}
)
}
)
)
}
)
}
)
}
}
)
~
)
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
36
67
68
69
70
{
{
{
)
)
{
{
{
{
)
{
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
)
)
)
)
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
)
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
)
}
)
)
~
~
~
~
~
)
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
71
{
{
{
{
{
)
{
)
)
{
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
{
)
{
{
)
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
)
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
~
~
~
Lên hệ tài liệu: Email: – DĐ: 0976.557.831 – FB.com/tailieutoan.vn
|24
900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (FILE WORD 2003)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
C
C
D
C
D
C
D
A
A
D
B
A
A
B
B
A
D
C
C
B
C
B
C
C
A
C
D
D
B
B