ngan hang de trac nghiem 10 - Pdf 64

Bai Nội dung Đ
A
1 1 Câu 1: Bản đồ là hình vẽ
A. thu nhỏ bề mặt Trái Đất lên một mặt phẳng.
B. biểu hiện tương đối chính xác hình dạng của một phần hoặc toàn bộ bề
mặt Trái Đất lên mặt phẳng.
C. biểu hiện chính xác bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng giấy.
D. bề mặt cong của Trái Đất lên mặt phẳng giấy tương đối chính xác.
B
2 1 Câu 2: Phép chiếu đồ là
A. phương pháp thể hiện mạng lưới kinh, vĩ tuyến lên mặt phẳng.
B. phương pháp biểu diễn mặt cong của Trái Đất lên mặt phẳng.
C. phương pháp biểu diễn mặt cong của Trái Đất lên một mặt phẳng giấy
một cách chính xác.
D. phương pháp thể hiện mạng lưới kinh, vĩ tuyến.
B
2 2 Câu 3: Để vẽ bản đồ khu vực quanh cực tương đối chính xác, nguời ta dùng
phép chiếu nào:
A. Phương vị đứng B. Phương vị ngang
C. Phương vị nghiêng D. Hình nón
A
2 2 Câu 4: Phép chiếu hình bản đồ nào sau đây có xích đạo là đường thẳng?
A. Phép chiếu phương vị đứng B. Phép chiếu phương vị nghiêng
C. Phép chiếu phương vị ngang D. Phép chiếu hình nón
C
2 3 Câu 5: Bản đồ Trung Quốc, Hoa Kì được vẽ theo phép chiếu hình nào sau đây
để đảm bảo mức độ chính xác hơn cả?
A. Phép chiếu phương vị nganB. Phép chiếu phương vị nghiêng
C. Phép chiếu hình nón đứng
D. Phép chiếu hình trụ đứng
C

B. Có thể xác định vị trí địa lí của một điểm, biết được hình dạng và qui
mô của một quốc gia, một khu vực…
C. Ta có thể hiểu và giải thích được các hiện tượng tự nhiên hoặc kinh tế
xã hội.
D. Tất cả cá ý trên.
D
3 2 Câu 12: Cho biết ý nào sau đây không đúng?
A. Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện được càng lớn.
B. Bản đồ có tỉ lệ nhỏ mức độ chi tiết của bản đồ sẽ bị hạn chế hơnbản đồ
có tỉ lệ lớn.
C. Bản đồ quốc gia thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ thế giới.
D. Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì mức độ chính xác càng hạn chế.
D
3 3 Câu 13: Để tìm hiểu về chế độ nước của một con sông, cần phải sử dụng bản đồ
nào?
A. Bản đồ khí hậu B. Bản đồ địa hình
C. Bản đồ địa chất D. Tất cả các loại bản đồ trên
A
3 3 Câu 14: Loại bản đồ nào dưới đây có tác dụng hơn cả trong việc quy hoạch xây
dựng mạng lưới giao thông?
A. Bản đồ dân cư B. Bản đồ khí hậu
C. Bản đồ địa chất D. Bản đồ địa hình
A
3 3 Câu 15: Hệ thống thông tin địa lí có tác dụng:
A. Giúp các nhà khoa học về môi trường theo dõi, quản lí trạng thái môi
trường.
B. Giúp các nhà quy hoạch đụa ra các phương án quy hoạch thích hợp.
C. Giúp các nhà kinh doanh có thể quản lí hệ thống sản xuất, dịch vụ của
mình.
D. Tất cả các tác dụng trên.

C
5 2 Câu 21: Trục Bắc – Nam của Trái Đất tạo nên một góc 66
0
33 với :
A. Mặt phẳng xích đạo.
B. Mặt phẳng hoàng đạo.
C. Mặt phẳng quỹ đạo chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời.
D. Tất cả đều sai.
C
5 2 Câu 22: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời được gọi là một đơn vị
thiên văn dài khoảng:
A. 149 triệu km B. 147 triệu km
C. 152 triệu km D. 151 triệu km
C
5 3 Câu 23: Trong các ngày dưới đây, ngày nào tốc độ chuyển động của Trái Đất
quanh Mặt Trời lớn nhất?
A. 21 tháng 03 B. 22 tháng 06
C. 23 tháng 09 D. 22 tháng 12
D
5 3 Câu 24: Trong các ngày dưới đây, ngày nào tốc độ chuyển động của Trái Đất
quanh Mặt Trời nhỏ nhất?
A. 21 tháng 03 B. 22 tháng 06
C. 23 tháng 09 D. 22 tháng 12
B
6 2 Câu 25: Ý nào sau đây không thuộc hệ quả vận động tự quay quanh trục của Trái
Đất?
A. Sự luân phiên ngày - đêm.
B. Sự lệch hướng của các vật chuyển động.
C. Mùa và ngày đêm dài ngắn theo mùa.
D. Chuyển động biểu kiến hàng ngày của các thiên thể

7 1 Câu 30: Quốc gia nào dưới đây có nhiều khu vực giờ nhất:
A. Liên Bang Nga B. Canada C. Trung Quốc D. Hoa Kì
A
7 3 Câu 31: Quốc gia nào sau đây đón năm mới (theo dương lịch) sớm hơn cả?
A. Hoa Kì B. Anh
C. Newzealeand D. Trung Quốc
C
6 3 Câu 32: Giờ địa phương là
A. giờ của kinh tuyến qua điạ phương đó.
B. giờ Mặt Trời
C. giờ của khu vực giờ của địa phương đó.
D. a và b đều đúng.
D
7 4 Câu 33: Một cơn bão hình thành trong vùng biển Đông với tâm bão ở toạ độ
(116
0
D và 10
0
20
,
B) di chuyển về phía Tây. Nếu không có sự chênh lệch
hướng bởi lực Cô-ri-ô-lix sẽ đổ bộ vào nước ta ở :
A. Cà Mau B. TP Hồ Chí Minh
C. Huế D. Thái Bình
B
7 4 Câu 34: Địa điểm nào dưới đây trong năm có hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh?
A. Men-buốc (Ô-x-trây-li-a) B. Nam Kinh (Trung Quốc)
C. Manila (philippin) D. Niu Đê-li (Ấn Độ)
C
6 3 Câu 35: Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh ở một nơi khi:

9 2 Câu 40: Đặc điểm các địa mảng là:
A. Không cố định, di chuyển nhưng rất chậm
B. Cố định, luôn gắn kết với nhau
C. Mới hình thành
D. Hủy diệt sinh vật
A
9 3 Câu 41: Các vụ động đất, sóng thần xảy ra gần đây ở các vùng biển Inđônêxia
nguyên nhân chủ yếu do:
A. Mảng Ấn Độ- Ôxtrâylia vào mảng Âu-Á.
B. Mảng Phi tách xa mảng Ấn Độ- Ôxtrâylia.
C. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu-Á.
D. Mảng Ấn Độ- Ôxtrâylia vào mảng Thái Bình Dương.
A
9 2 Câu 42: Hai mảng kiến tạo nào sau đây có hướng dịch chuyển tách xa nhau?
A. Mảng Âu-Á và mảng Bắc Mĩ
B. Mảng Nam Mĩ và mảng Phi.
C. Mảng Nam Mĩ và mảng Thái Bình Dương.
D. Tất cả các mảng trên.
B
9 4 Câu 43: Ý nào đưới đây không đúng?
A. Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn.
B. Tất cả các mảng kiến tạo đều có cả phần lục địa và phần đáy đại
dương.
C.Nguyên nhân chủ yếu khiến các mảng kiến tạo di chuyển là sự chuyển
dịch sắp xếp lại vật chất theo tỉ trọng trong lớp quánh dẻo ở phần trên lớp
Manti.
D. Đa số nhà khoa học cho rằng, thạch quyển được cấu tạo bởi mảng lớn
và một số mảng nhỏ.
B
10 1 Câu 44: Nội lực chủ yếu sinh ra do:

A. Công tác thăm dò, khai thác tài trong lòng đất.
B. Xây dựng các công trình (nhà máy thuỷ điện, khu công nghiệp…)
C. Phân bố dân cư, phân bố công nghiệp.
D. Tất cả các ý trên.
D
11 2 Câu 50: Địa luỹ điển hình ở nước ta là dãy núi nằm kẹp giữa sông Hồng và sông
chảy là dãy:
A. Con Voi B. Bắc Sơn
C. Hoàng Liên Sơn D. Đông Triều
A
11 1 Câu 51: Ngoại lực:
A. là những lực sinh ra ở bên trên bề mặt Trái Đất.
B. nguyên nhân chủ yếu sinh ra là do nguồn năng lượng của bức xạ Mặt
Trời.
C. tác động lên địa hình làm cho các dạng địa hình bị biến đổi.
D. ý B, C đúng.
D
11 4 Câu 52: Ý nào dưới đây là không đúng về phong hoá lí học?
A. Là sự phá huỷ đá thành những khối vụn nhưng không làm thay đổi
thành phần hoá học.
B. Xảy ra chủ yếu do sự thay đổi đột ngột cuả nhiệt độ, sự đóng băng…
C. Có thể thấy ở nhiều nơi trên bề mặt Trái Đất.
D. Thể hiện rõ nhất ở miền khí hậu nóng ẩm.
D
11 2 Câu 53: Ở vùng núi và trung du Đông Bắc Bộ, kiểu phong hoá nào diễn ra mạnh
nhất?
A. Phong hoá lí học B. Phong hoá hoá học
C. Phong hoá sinh vật D. Phong hoá do nhiệt
B
11 1 Câu 54: Thắng cảnh nào sau đây ở nước ta thuộc miền địa hình cacxtơ?

A. Có độ dày khác nhau giữa các khu vực.
B. Không khí chủ yếu chuyển động theo chiều thẳng đứng.
C. Tập trung 80% khối lượng không khí.
D. Tập trung 2/4khối lượng hơi nước.
D
13 1 Câu 60: Tầng ion còn được gọi là:
A. Tầng nhiệt B. Tầng không khí cao
C. Câu a, b đúng D. Câu a, b sai
C
13 1 Câu 61: Vai trò của lớp ônzôn đối với đời sống là:
A. Giữ lại và lọc bớt tia tử ngoại.
B. Truyền âm.
C. Điều hoà nhiệt độ.
D. Giữ độ ẩm cho bề mặt Trái Đất.
A
14
2 Câu 62: Nhiệt độ không khí giảm theo độ cao ở tầng:
A. Tầng bình lưu B. Tầng đối lưu
C. Tầng giữa D. Tầng đối lưu và tầng bình
lưu
D
14 1 Câu 63: Frông ôn đới là mặt tiếp xúc giữa:
A. Khối khí địa cực và khối khí ôn đới lạnh.
B. Khối khí ôn đới lạnh và khối khí chí tuyến.
C. Khối khí ôn đới lạnh và khối khí chí tuyến rất nóng.
D. Khối khí ôn đới lạnh và khối khí xích đạo nóng ẩm.
C
14 2 Câu 64: Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là:
A. Bức xạ Mặt Trời.
B

14 2 Câu 69: Biên độ nhiệt độ của lục đia lớn hơn biên độ nhiệt độ của đại dương do
A. Đất thấp thu nhiệt nhanh nhưng toả nhiệt chậm hơn nước.
B. Đất hấp thụ nhiệt chậm nhưng toả nhiệt nhanh hơn nước.
C. Đất hấp thụ nhiệt nhanh và toả nhiệt nhanh hơn nước.
D. Đất hấp thụ nhiệt chậm và toả nhiệt chậm hơn nước.
C
1 Câu 70: Các khu áp cao cận chí tuyến được hình thành do:
A. Kết quả của tuần hoàn khí quyển.
B. Sự phân bố lục địa và hải dương.
C. Sự phân bố nhiệt độ theo độ vĩ.
D. Ý a và b đúng.
A
15 1 Câu 71: Gió mùa nhiệt đới là gió thổi theo mùa với hai hướng chính đó là:
A. Đông Nam - Đông Bắc B. Đông Bắc - Tây Nam
C. Tây Nam - Đông Nam D. Đông Bắc - Đông Nam
B
15 2 Câu 72: Ảnh hưởng của gió mùa đến khí hậu của nước ta là:
A. Tạo ra mùa đông lạnh ở phía Bắc.
B. Tạo ra chế độ mưa mùa.
C. Khí hậu nước ta khác với khí hậu của nhiều nước cùng nằm trên vĩ độ.
D. Tất cả các ý trên.
D
15 2 Câu 73: Loại gió nào dưới đây thổi quanh năm, thường đem theo mưa?
A. gió Tây ôn đới và gió mùa B. Gió Tây ôn đới
C. Gió Mậu dịch D. Gió mùa
A
15 1 Câu 74: Khu vực gió mùa điển hình của thế giới là:
A. Châu Phi B. Châu Á
C. Đông Nam Á D. Nam Á
B

D
16 1 Câu 81: Hơi nước trong không khí sẽ ngưng đọng khi:
A. Nhiệt độ không khí giảm,có hạt nhân ngưng đọng.
B. Nhiệt độ không khí giảm, không khí đã tới độ ẩm bão hoà.
C. Không khí đã bão hoà hơi nước và có hạt nhân ngưng đọng.
D. Nhiệt độ không khí giảm, không khí đã tới độ ẩm bão hoà và có hạt
nhân ngưng đọng.
A
16 2 Câu 82: Ở độ cao lớn hơn cả là mây:
A. tầng B. tích C. ti D. vũ tích
C
19 1 Câu 83: Thuỷ quyển bao gồm:
A. Nước trong các biển, các đại dương.
B. Nước sông ngòi, ao hồ, nước ngầm…
C. Hơi nước trong khí quyển.
D. Tất cả các dạng nước trên.
D
19 2 Câu 84: Ý nào sau đây chưa chính xác?
A. Lượng nước ngầm trên lục địa nhiều hơn tất cả nước sông, hồ, đầm và
băng tuyết cộng lại
B. Nước ngầm do nước mưa từ trên bề mặt đất thấm xuống tạo thành.
C. Nước ngầm có giá trị to lớn đối với đời sống và sản xuất.
D. Ở các vùng đồi núi, mất rừng sẽ làm cho nguồn nước ngầm cạn kiệt
dần.
B
19 2 Câu 85: Khu vực có mưa nhiều thường nằm ở:
A. Sâu trong lục địa B. Miền có gió mậu dịch
C. Miền có gió mùa D. Miền có gió địa phương
C
20 3 Câu 86: Hồ nào sau đây ở châu Phi không phải hồ kiến tạo?

B. Nghề cá, làm thuỷ lợi
C. Khai thác năng lượng thủy triều để sản xuất điện
D. Tất cả các hoạt động trên
D
22 1 Câu 94: Dao động thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt trời, Trái Đất nằm:
A. Trên một đường thẳng B. ở các phía khác nhau.
C. Vuông góc với nhau D. Một góc 45
0
C
22 1 Câu 95: Trong đại dương thế giới có mấy vòng hoàn lớn?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
B
22 2 Câu 96: Ý nào sâu đây là đúng?
A. Trong một tháng có hai lần thuỷ triều lên cao nhất.
B
B. Thuỷ triều là hiện tượng nước lên, xuống ở biển, đại dương.
C. Ở mọi địa điểm trên Trái Đất, thuỷ triều dâng lên cùng một thời điểm
giống nhau.
D. Trong một năm có một lần thuỷ triều lên cao nhất là vào ngày hạ
chí.
24 1 Câu 97: Thổ nhưỡng quyển
A. Là lớp vỏ chứa vật chất tơi xốp nằm ở bề mặt các lục địa.
B. Còn gọi là lớp vỏ phong hoá.
C. Là lớp phủ thổ nhưỡng quyển.
D. ý a và c đúng.
D
24 1 Câu 98: Có ảnh hưởng đến độ phì của đất là:
A. Đá mẹ và khí hậu B. Địa hình và sinh vật
C. Chế độ canh tác D. Tất cả đều đúng
D

25 1 Câu 105:Trong sinh quyển, sinh vật phân bố:
A. Tương đối đồng đều khắp nơi.
B. Tập trung ở thuỷ quyển.
C. Tập trung ở phía trên lớp vỏ phong hoá.
D. Tập trung vào một lớp dày khoảng vài chục mét, nơi chủ yếu có
thực vật mọc.
D
25 2 Câu 106:Tác động của sinh vật tới thạch quyển thể hiện ở:
A. Sinh vật tham gia di chuyển và tích tụ các nguyên tố hoá học.
B. Sinh vật tham gia vào việc tạo thành các loại đá trầm tích.
C. Sinh vật tạo nên các dạng địa hình: đảo, quần đảo san hô, các ám tiêu
san hô.
D. Tất cả các ý trên.
D
25 2 Câu 107:Trong cùng vòng đai khí hậu, thường có các thảm thực vật khác nhau,
chủ yếu do
A. Sự thay đổi nhiệt độ, lượng mưa theo vĩ tuyến.
B. Sự phân hoá địa hình.
C. Sự khác nhau về độ ẩm.
D. Sự khác nhau về thổ nhưỡng.
C
25 2 Câu 108:Ý nào sau đây chưa chính xác?
A. Quan hệ động vật với thực vật chủ yếu là quan hệ sinh dưỡng.
B. Thông thường, số lượng động vật tương quan thuận với số lượng thực
vật.
C. Vùng nào thực vật nghèo nàn thì động vật cũng nghèo nàn (về thành
phần loài và số lượng).
D. Có số lượng và thành phần loài sinh vật phong phú nhất là môi trường
xích đạo và môi trưòng nhiệt đối ẩm.
C

A. Đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và
nội lực
D


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status