ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
HOÀNG VĂN CƯỜNG
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ VÙNG PHỦ SÓNG VÀ
CÁC CHỈ TIÊU CỦA HỆ THỐNG GSM
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO SÓNG - DRIVE TEST
Ngành
: Công nghệ Điện tử - Viễn thông
Chuyên ngành
: Kỹ thuật Điện tử
Mã số
: 60 52 70
LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. Nguyễn Viết Kính
Hà Nội - 2008
MỤC LỤC
2.2. Hệ thống thông tin di động tế bào .........................................................................30
2.3. Quy hoạch cell .......................................................................................................31
2.3.1. Khái niệm tế bào (cell) ................................................................................31
2.3.2. Kích thước cell và phương thức phủ sóng ...................................................32
2.3.3. Chia cell (cell splitting) ................................................................................34
2.4. Quy hoạch tần số ...................................................................................................39
2.4.1. Tái sử dụng lại tần số ...................................................................................39
2.4.2. Các mẫu tái sử dụng tần số ..........................................................................42
2.4.3. Thay đổi quy hoạch tần số theo phân bố lưu lượng .....................................47
2.4.4. Thiết kế tần số theo phương pháp MRP ......................................................50
2.5. Antenna ..................................................................................................................56
2.5.1. Phân loại anten .............................................................................................56
2.5.2. Độ tăng ích anten .........................................................................................57
2.5.3. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương EIRP ......................................58
2.5.4. Độ cao và góc ngẩng của anten ...................................................................58
CHƯƠNG 3 - ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ VÙNG PHỦ SÓNG
VÀ CÁC CHỈ TIÊU CỦA HỆ THỐNG GSM
3.1. Đặt vấn đề ..............................................................................................................61
3.2. Hiệu quả phủ sóng và nhiễu giao thoa đồng kênh trong hệ thống GSM………...61
3.2.1. Tỷ số nhiễu giao thoa đồng kênh và kênh lân cận .......................................61
3.2.2. Đánh giá hiệu quả phủ sóng .........................................................................62
3.3. Đánh giá hiệu quả vùng phủ sóng .........................................................................63
3.3.1. Xác định phạm vi phủ sóng .........................................................................63
3.3.2. Đánh giá hiệu quả phủ sóng theo vùng ........................................................65
3.3.3. Đánh giá hiệu quả phủ sóng theo mức thu ngoài trời, trong nhà, trong xe. 67
3.4. Tỷ số nhiễu giao thoa đồng kênh và kênh lân cận .................................................67
3.4.1. Đánh giá hiệu quả phủ sóng và C/I ..............................................................67
3.4.2. Tỷ số can nhiễu kênh lân cận xa-gần ...........................................................69
4.5.10. Vùng phủ sóng yếu ....................................................................................86
4.5.11. Vùng phủ sóng không đúng hướng anten .................................................87
4.5.12. Nhiễu tần số ...............................................................................................88
4.5.13. Handover không thành công .....................................................................88
4.5.14. Mất handover.............................................................................................89
4.5.15. Giảm đột ngột mức tín hiệu hướng Uplink ...............................................90
4.5.16. Rớt cuộc gọi ..............................................................................................91
4.5.17. Giảm công suất đột ngột ...........................................................................92
4.5.18. Công suất MS tăng quá nhanh ..................................................................93
CHƯƠNG 5 - CHƯƠNG TRÌNH MÔ PHỎNG VÀ THU THẬP KẾT QUẢ ĐO
5.1. Sơ đồ kết nối trong hệ thống Drive Test ...............................................................94
5.2. Chương trình mô phỏng và thu thập kết quả đo ....................................................94
5.2.1. Giao diện chính của chương trình ................................................................95
5.2.2. Các tính năng chính của chương trình .........................................................96
5.2.3. Một số kết quả thống kê sau khi chạy tính năng Report Generator ...........100
5.3. Mô phỏng tính năng play back kết qủa đo và phân tích một ví dụ .....................102
KẾT LUẬN .............................................................................................................................. 108
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................................... 109
PHỤ LỤC ................................................................................................................................ 111
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
A
AGCH
Access Grant Channel
Kờnh cho phộp truy nhập
Kờnh quảng bỏ
BER
Bit Error Rate
Tỷ lệ lỗi bớt
BS
Base Station
Trạm gốc
BSC
Base Station Controller
Bộ điều khiển trạm gốc
BSIC
Base Station Identity Code
Mó nhận dạng trạm gốc
BSS
Base Station Subsystem
Control Channel
Kờnh điều khiển
CCS7
Common Channel Signalling No7 Bỏo hiệu kờnh chung số 7
CCITT
International Telegraph and
Uỷ ban tư vấn quốc tế về điện thoại
Telephone Consultative
và điện bỏo
Committee
Cell
Cellular
ễ (tế bào)
CGI
Cell Global Identity
Tỷ lệ cuộc gọi bị rớt
DL
Downlink
Đường xuống
DTX
Discontinuous Transmission
Phương phỏp phỏt giỏn đoạn
E
EIR
Equipment Identification
Thanh ghi nhận dạng thiết bị
Register
EIRP
Equipvalent Isotropic
Cụng suất bức xạ đẳng hướng
Grade of Service
Cấp độ phục vụ
GSM
Global System for Mobile
Hệ thống thụng tin di động toàn cầu
Communications
H
HLR
Home Location Register
Thanh ghi định vị thường trỳ
HON
Handover Number
Số chuyển giao
HSR
Handover Succesful Rate
Key Performance Indicators
Cỏc chỉ thị về hiệu suất khoỏ
L
LAC
Location Area Code
Mó vựng định vị
LAI
Location Area Identifier
Số nhận dạng vựng định vị
LMSI
Location Mobile Subcriber
Mó số nhận dạng thuờ bao di động
Identity
cục bộ
M
MCC
Mobile Switching Center
Tổng đài di động
MSIN
Mobile Subcriber Identification
Số nhận dạng thuờ bao trạm di
Number
động
MSISDN
Mobile Station ISDN Number
Số ISDN của trạm di động
MSRN
MS Roaming Number
Số vóng lai của thuờ bao di động
N
NCC
PIN
Personal Identify Number
Số nhận dạng cỏ nhõn
PLMN
Public Land Mobile Network
Mạng di động mặt đất cụng cộng
PSTN
Public Switched Telephone
Mạng điện thoại chuyển mạch cụng
Network
cộng
R
RACH
Random Access Channel
Kờnh truy nhập ngẫu nhiờn
Rx
Subscriber Identity Modul
Mụ đun nhận dạng thuờ bao
SN
Subscriber Number
Số thuờ bao
SNR
Serial Number
Số serial
SQI
Speech Quality Index
Chỉ số chất lượng thoại
SS
Switching Subsystem
Phõn hệ chuyển mạch
Identity
tạm thời
TRAU
Transcoder/Rate Adapter Unit
Bộ chuyển mó và thớch ứng tốc độ
TRX
Tranceiver
Bộ thu - phỏt
VLR
Visitor Location Register
Thanh ghi định vị tạm trỳ
TMSI
U
UL
Uplink
lưới ................................................................................................................................51
Hình 2.21. Minh hoạ về thiết kế tần số theo phương pháp MRP ................................ 54
Hình 2.22. Anten đẳng hướng (Omni antenna) ........................................................... 57
Hình 2.23. Đẵ được sector hoá .................................................................................... 57
Hình 2.24. Anten đẳng hướng có góc ngẩng bằng 00 .................................................. 58
Hình 2.25. Đồ thị quan hệ giữa góc thẳng đứng và suy hao cường độ trường ............ 59
Hình 2.26. Minh hoạ về hiệu quả của downtilt............................................................ 60
Hình 3.1. Bán kính tế bào (tính theo khoảng cách) tại Hà Nội ................................... 71
Hình 3.2. Bán kính tế bào (tính theo vùng) tại Hà Nội ................................................ 71
Hình 3.3. Bán kính tế bào (tính theo khoảng cách) theo mức thu tại Hà Nội ............. 71
Hình 3.4. Bán kính tế bào (tính theo vùng) theo mức thu tại Hà Nội ......................... 71
Hình 3.5. Xác suất P(U ≥ Umin) theo ΔU ..................................................................... 72
Hình 3.6. Tỷ số M/σ theo Pout ...................................................................................... 72
Hình 4.1. Quy trình đo sóng Drive Test định kỳ ......................................................... 76
Hình 4.2. Trường hợp không giải mã được kênh BCCH ............................................ 80
Hình 4.3. Trường hợp không thực hiện được handover .............................................. 81
Hình 4.4. Trường hợp trễ handover ............................................................................. 82
Hình 4.5. Trường hợp Ping pong handover ................................................................. 83
Hình 4.6. Trường hợp handover sang cell yếu hơn .................................................... 84
Hình 4.7. Trường hợp phủ sóng quá xa ....................................................................... 84
Hình 4.8. Trường hợp chồng lấn vùng phủ sóng ......................................................... 85
Hình 4.9. Trường hợp không có cell vượt trội ............................................................. 86
Hình 4.10. Trường hợp vùng phủ sóng yếu ................................................................. 87
Hình 4.11. Trường hợp không đúng hướng anten ....................................................... 87
Hình 4.12. Trường hợp nhiễu tần số ............................................................................ 88
Hình 4.13. Trường hợp sự cố handover ....................................................................... 89
Hình 4.14. Trường hợp rớt do handover ...................................................................... 90
Hình 4.15. Trường hợp giảm mức tín hiệu uplink đột ngột ........................................ 91
Bảng 2.5. Ấn định tần số ở mẫu 4/12 .......................................................................... 44
Bảng 2.6. Ấn định tần số ở mẫu 7/12 .......................................................................... 46
Bảng 2.7. Ấn định tần số ở mẫu 4/12 với 24 tần số ..................................................... 48
Bảng 2.8. Hệ số sử dụng lại tần số trung bình của một cell ........................................ 54
Bảng 2.9. Mẫu MRP tại Hà Nội năm 2007 của VMS là cấu hình 15 /12 /9 /3 ........... 56
Bảng 5.1. Báo cáo thống kê dưới dạng bảng ............................................................. 100
Bảng 5.2. Thống kê về chỉ tiêu kỹ thuật .................................................................... 106
Bảng 5.3. Thống kê về các chỉ tiêu KPI .................................................................... 107
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾNG VIỆT
[1]
Phan Anh, Trường điện từ và truyền súng, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội,
2000.
[2]
Phan Anh, Lý thuyết và kỹ thuật anten, NXB Khoa học và kỹ thuật, 2003.
[3]
Lờ Xuõn Cụng, Nguyễn Bớch Lõn, Chu Ngọc Anh, Đỏnh giỏ hiệu quả phủ
súng và cỏc chỉ tiờu của hệ thống thụng tin di động GSM, bài viết đăng trờn
website www.tapchibcvt.gov.vn số ra thỏng 3/2000.
[4]
Lờ Xuõn Cụng và nnk, Dự bỏo cường độ tớn hiệu vụ tuyến di động dải tần
900MHz theo cỏc mụ hỡnh tớnh toỏn thực nghiệm”, Tạp chớ Bưu chớnh viễn
[10] Trịnh Anh Vũ, Thụng tin di động, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006.
TIẾNG ANH
[11]
L X. Cong, Some Archieved Results on the Prediction of GSM Mobile Radio
Propagation Pathloss in Vietnam, Proc. 2nd Int’l. Conf. Adv. Com. Tech., Muji,
Korea, Feb. 16-18, 2000, pp. 149-154.
[12]
Ajey R. Mishra, Advanced Cellular Network Planning and Optimisation
2G/2.5G/3G…Evolution to 4G, John Wiley and Sons, Ltd, 2007.
[13]
William C.Y. Lee, Mobile Cellular Telecommunications, Mc Graw-Hill, Inc.,
1995.
[14] W.W.I Lee, Mobile Communication Design Fundamentals, John Wiley & Sons
Book, 1993.
[15]
Sowerby, K.W and Williamson. A.G, Outage Probability Caculations for
Multiple Cochannel Interferes in Cellular Mobile Radio Systems, IEEE Proc.,
Pt. P 135, 1988, pp. 208-215.