Khóa luận tốt nghiệp: Đánh giá hiện trạng nước cấp nuôi trồng thủy sản tại xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Pdf 39

H C VI N NỌNG NGHI P VI T NAM
KHOA MỌI TR

NG

-------  -------

KHịA LU N T T NGHI P
TÊN ĐỀ TĨI:
ĐÁNH GIÁ HI N TR NG N
THỦY S N T I Xĩ T

C C P NUỌI TR NG

NG LƾNH, HUY N KIM B NG,

T NH HĨ NAM

Ng

i thực hi n



TH H U

L p

: MTA

Khóa

rƠng. Các k t qu đ ợc nêu trong khóa lu n nƠy lƠ hoƠn toƠn trung thực vƠ
ch a từng có ai công bố trong b t kì tƠi li u nƠo.
ảà Nội, ngày …tháng … năm 2016
Sinh viên

Đ Th H u

i


L IC M N
Để hoƠn thƠnh quá trình thực t p tốt nghi p, ngoƠi sự nỗ lực c a b n
thơn, tôi đư nh n đ ợc sự giúp c a các t p thể, cá nhơn trong vƠ ngoƠi tr
Tr
Tr

ng.

c h t, tôi xin chơn thƠnh c m n các thầy, cô giáo khoa Môi

ng vƠ các thầy, cô giáo H c vi n Nông nghi p Vi t Nam trong nh ng

năm qua đư truyền cho tôi nh ng ki n th c quỦ báu.
Đặc bi t, tôi xin g i l i c m n sơu s c t i PGS.TS HoƠng Thái Đại
gi ng viên khoa Môi Tr
h

ng, H c vi n Nông nghi p Vi t Nam đư t n tình

ng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực t p để hoƠn thƠnh khóa lu n

DANH ṂC H̀NH ......................................................................................... vii
DANH ṂC CÁC CH VI T T T .............................................................. viii
Ch

ng 1. T̉NG QUAN CÁC V N ĐỀ NGHIÊN ĆU ............................. 3

1.1. Tiềm năng tƠi nguyên n

c c p cho nuôi trồng th y s n ......................... 3

1.1.1. Tiềm năng tƠi nguyên n c c p cho nuôi trồng th y s n trên th gi i ........... 3
1.1.2. Tiềm năng tài nguyên n

c c p cho nuôi trồng th y s n Vi t Nam ......... 5

1.2. C s khoa h c c a hoạt động nuôi trồng th y s n ................................... 8
1.2.1. Khái ni m về nuôi trồng th y s n ........................................................... 8
1.2.2. Vai trò c a nuôi trồng th y s n ............................................................... 9
1.2.3. Các hình th c nuôi trồng th y s n ........................................................ 11
1.2.4. Các ph

ng th c nuôi trồng th y s n ................................................... 12

1.2.5. Các y u tố nh h

ng đ n nuôi trồng th y s n ..................................... 12

1.2.6. Các chỉ tiêu đánh giá ch t l ợng nguồn n

c trong nuôi trồng th y s n.... 15



2.2. Phạm vi nghiên c u.................................................................................... 30
2.3. Nội dung nghiên c u .................................................................................. 30
2.4. Ph

ng pháp nghiên c u ............................................................................ 31

2.4.1. Thu th p tƠi li u th c p........................................................................ 31
2.4.2. Thu th p tƠi li u s c p ......................................................................... 31
2.4.3. L y mẫu, b o qu n, phân tích ............................................................... 32
2.4.4. Ph

ng pháp

2.4.5. Ph

ng pháp x lỦ số li u..................................................................... 36

2.4.6. Ph

ng pháp thống kê so sánh .............................................................. 36

Ch

c tính t i l ợng ô nhi m- ph

ng pháp đ n v gốc .... 34

ng 3. ḰT QU VĨ TH O LU N ...................................................... 37

c nguồn c p cho nuôi trồng th y s n c a xư

T ợng lĩnh huy n Kim B ng tỉnh HƠ Nam ............................................... 68
iv


3.5. Đề xu t một số gi i pháp b o v , qu n lỦ, s d ng vƠ kiểm soát ch t
l ợng n

c nguồn c p nuôi trồng th y s n. .............................................. 79

3.5.1. Gi i pháp công trình .............................................................................. 79
3.5.2. Các bi n pháp phi công trình ................................................................ 80
ḰT LU N VĨ KÍN NGH ........................................................................ 83
TĨI LI U THAM KH O .............................................................................. 83
PḤ ḶC........................................................................................................ 86

v


DANH ṂC B NG
B ng 1.1. Mối quan h gi a độ trong vƠ thực trạng ao nuôi .......................... 16
B ng 1.2. Một số y u tố hóa lỦ nh h

ng đ n các loƠi th y s n .................. 19

B ng 1.3: Giá tr gi i hạn các thông số ch t l ợng n

c mặt cho nuôi ......... 20


c th i sinh hoạt ................. 63

B ng 3.11. U c tính t i l ợng ô nhi m từ hoạt động trồng tr t ..................... 64
B ng 3.12.

c tính tổng l ợng th i và t i l ợng phát sinh ch t th i ............ 67

B ng 3.13.

c tính tổng t i l ợng th i chăn nuôi trên khu vực xư T ợng . 67

B ng 3.14. K t qu phơn tích ch t l ợng n

c mặt tháng 3 ........................... 68

B ng 3.15. Nh ng tồn tại vƠ nguyên nhơn về ch t l ợng n

vi

c nguồn ........... 77


DANH ṂC HỊNH
Hình 1.1. S n l ợng th y s n Vi t Nam qua các năm .................................... 22
Hình 2.1.s đồ l y mẫu khu vực xư T ợng Lĩnh ............................................ 33
Hình 3.1. B n đồ v trí khu vực xư T ợng Lĩnh ............................................. 37
Hình 3.2. Hồ Tiên Ọng ậ nguồn cung c p n

c s n xu t nông nghi p vƠ ..... 46


BOD

Nhu cầu oxy hóa sinh hóa ( Biochemistry Oxygen Demand)

BTNMT

Bộ TƠi nguyên vƠ Môi tr ng

COD

Nhu cầu oxy hóa h c ( Chemistry Oxygen Demand)

NTTS

Nuôi trồng th y s n

N tổng

Nito tổng số

P tổng

Photpho tổng số

UBND

y ban nhơn dơn

VSMT


c phát triển mạnh m , thu đ ợc nh ng thƠnh tựu to l n, góp phần gi m

nghèo, tạo thu nh p vƠ vi c lƠm cho một bộ ph n lao động, đóng góp tích cực
cho kinh t nông nghi p nói riêng vƠ kinh t đ t n

c nói chung. NTTS đ ợc

đánh giá lƠ một trong nh ng ngƠnh s n xu t có tốc độ tăng tr

ng r t nhanh.

Theo thống kê c a Tổng c c Th y s n năm 1995, s n l ợng nuôi trồng th y
s n chỉ đạt 415 nghìn t n, chi m 30,88% tổng s n l ợng th y s n, sau gần 2
ch c năm (1997 ậ 2013) s n l ợng NTTS tăng g p 7 lần từ 481 nghìn t n lên
3.340 nghìn t n năm 2013; năm 2014 tổng s n l ợng th y s n

c đạt 6,3

tri u t n, tăng 4,4% so v i năm 2013 vƠ tăng 1,7% so v i k hoạch đề ra,
trong đó, s n l ợng khai thác th y s n đạt 2,68 tri u t n, tăng 3,9% vƠ nuôi
trồng th y s n đạt 3,62 tri u t n, tăng 4,8% so v i cùng kỳ năm ngoái. Tổng
s n l ợng th y s n 6 tháng đầu năm 2015

c đạt 3,06 tri u t n, tăng 3,5% so

v i cùng kỳ, trong đó s n l ợng khai thác đạt gần 1,24 tri u t n, tăng 4%;
Nuôi trồng th y s n đạt 1,8 tri u t n, tăng 3,3% so v i cùng kỳ. Trong nh ng
năm t i do nhu cầu mặt hƠng th y s n trên th gi i tăng cao, th tr
m rộng nên ngƠnh NTTS
N m b t đ ợc th tr

c c p cho NTTS c a xư có nhiều thay đổi theo

ng x u đi xu t hi n d ch b nh cá ch t lƠm thi t hại kinh t c a ng

i

nông dân. Nguyên nhân có thể do bi n đổi khí h u, th i ti t di n bi n ph c
tạp, nhi t độ thay đổi th t th
lí đ ợc n

c th i sau v nuôi vƠ cũng có thể do n

chăn nuôi, n
ra môi tr

ng hoặc do NTTS ồ ạt, không kiểm soát vƠ x

c th i nông nghi p, n

c th i sinh hoạt, n

c th i

c th i công nghi p ch a đ ợc x lí đổ

ng. Để ngƠnh NTTS phát triển bền v ng, chúng ta vừa ph i chú

tr ng đ n s n xu t, vừa ph i quan tơm gi i quy t đ n v n đề b o v môi
tr


c mặt c a xã,


Ch

ng 1. T̉NG QUAN CÁC V N ĐỀ NGHIÊN ĆU

1.1. Tìm năng tƠi nguyên n

c ćp cho nuôi tr ng th̉y s n

1.1.1. Tiềm năng tài nguyên nước cấp cho nuôi trồng thủy sản trên thế giới
N

c lƠ nguồn tƠi nguyên vô cùng quan tr ng cho t t c các sinh v t

trên qu đ t. N u không có n
trên qu đ t, thi u n

c thì ch c ch n không có sự sống xu t hi n

c thì c nền văn minh hi n nay cũng không tồn tại

đ ợc. Từ x a, con ng

i đư bi t đ n vai trò quan tr ng c a n

khoa h c cổ đại đư coi n

c, các nhà

n

c mặt, n

c m a, n

cd

i đ t, n

c biển. Tổng l ợng n

kho ng 1,4 tỷ km3 nh ng 97,4% lƠ nằm
trái đ t chi m 1,98% l ợng n
(l ợng n

c bao gồm nguồn

các đại d

c toƠn cầu, n

c trên trái đ t

ng. Băng tuy t

hai cực

c ngầm chi m 0,6%, n



s n. Do đó, tƠi nguyên n

c mặt lƠ một trong nh ng y u tố quy t đ nh sự phát

triển ngành NTTS c a một vùng lưnh thổ hay một quốc gia. Trong thiên nhiên
n

c đ ợc luơn chuyển theo chu trình th y văn. Thông qua chu trình này,

n

c đ ợc bay h i vƠ ng ng t liên t c, vì v y n

c có mặt

kh p n i tham

gia vào chu trình phát triển c a t t c các h sinh thái (Chu Thị Thơm và cộng
sự 2006). Nguồn n
hi m n

c mặt trên th gi i lƠ r t l n tuy nhiên vƠo mùa khô khan

c vẫn x y ra

hầu h t các n

sự tồn tại vƠ phát triển c a con ng
về môi tr

l u l ợng n

n, sông Hằng

chơu Á, sông Nil

chơu Âu, sông La Plata vƠ Rio Bravo
chơu Đại D

chơu

chơu Mĩ, sông

ng…tuy nhiên các con sông l n nƠy đang có

c gi m đáng kể, ngoƠi ra còn một số nguyên nhơn đáng lo ngại

lƠ các con sông đang b đe d a b i nạn ô nhi m khá trầm tr ng. Điều nƠy nh
h

ng t i vi c s d ng n

ch . Đ ng tr

c cho sinh hoạt, s n xu t, nuôi trồng th y s n hạn

c tình trạng khan hi m n

c trên th gi i, nguồn n


i đánh giá đúng


m c tầm quan tr ng và vô giá c a nó. Con ng
n

i cần chung tay b o v nguồn

c vì chính sự sống c a mình.

1.1.2. Tiềm năng tài nguyên nước cấp cho nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam
Tổng l ợng dòng ch y sông ngòi trung bình hàng năm c a n

c ta

bằng kho ng 847 km3, trong đó tổng l ợng ngoài vùng ch y vào là 507 km3
chi m 60% và dòng ch y nội đ a là 340 km3, chi m 40%. N u xét chung cho
c n

c, thì tài nguyên n

c mặt c a n

c ta t

ng đối phong phú, chi m

kho ng 2% tổng l ợng dòng ch y c a các sông trên th gi i, trong khi đó di n
tích đ t liền n
nguyên n

cạnh đó, Vi t Nam có r t nhiều các loại hồ tự nhiên, hồ đ p, đầm phá, vực
n

c có kích th

c khác nhau tùy thuộc vƠo mùa. Một số hồ l n đ ợc bi t

đ n nh hồ L k rộng 10km2 tại tỉnh Đ k L k, Biển Hồ rộng 2,2km2

Gia Lai,

hồ Ba Bể rộng 5km2 tại B c Kạn vƠ hồ Tơy rộng 4,5km2 tại HƠ Nội. Các đầm
phá l n th

ng gặp

c a sông vùng duyên h i miền Trung nh : Tam Giang.

Vi t Nam còn có hƠng ngƠn hồ đ p nhơn tạo v i tổng s c ch a lên đ n 26 tỷ
m3 n

c. Sáu hồ l n nh t có s c ch a trên 1 tỷ m3 đang đ ợc s d ng để khai

thác th y đi n lƠ hồ Hòa Bình, Thác BƠ, Tr An, Dầu Ti ng, Thác M vƠ Ya
Ly. Nhiều hồ vƠ đ p nhỏ h n trên kh p toƠn quốc ph c v t
5

i tiêu nh C m



thuần nông vùng đồng bằng có ch t l ợng n

c còn khá tốt do ch a ch u tác

động l n c a các ch t gơy ô nhi m từ các nguồn th i. Hầu h t các hồ ch a, ao,
kênh m

ng cũng có ch t l ợng n

ct

ng đối tốt. Môi tr

hầu h t các vùng có thể s d ng cho m c đích t
đạt yêu cầu cho c p n
nguồn n

ng n

c mặt tại

i tiêu, NTTS nhiều n i vẫn

c sinh hoạt. Tuy nhiên, gần đơy, tại một vƠi n i,

c mặt đư có d u hi u suy gi m ch t l ợng vƠ x y ra ô nhi m c c bộ

ch t r n l l ng, ch t h u c , kim loại nặng vƠ ô nhi m vi sinh. Đặc bi t, tại
khu vực phía B c, n i có m t độ dơn số đông cũng nh các hoạt động lƠng
nghề, s n xu t phát triển, đư ghi nh n hi n t ợng ô nhi m c c bộ n

m c báo động tại lƠng Me, xư Tơn Hòa, huy n H ng

HƠ, tỉnh Thái Bình. Theo Bộ TN&MT, k t qu quan tr c, giám sát ch t l ợng
nguồn n

c ph c v nhu cầu c p n

c sinh hoạt c a ng

i dơn các tỉnh:

Thanh Hóa, HƠ Giang, Tuyên Quang vƠ Bình Đ nh cũng cho th y, ch t l ợng
nguồn n

c khai thác có d u hi u ô nhi m, ch y u lƠ ô nhi m vi sinh vƠ c c

bộ một số vùng biểu hi n ô nhi m kim loại nặng. Đặc bi t, khu vực HƠ Giang,
Tuyên Quang lƠ n i có hi n t ợng ô nhi m nặng. HƠm l ợng s t
cao v ợt m c cho phép, th

một số n i

ng trên 1 mg/l, có n i đạt đ n trên 15-20 mg/l. Ô

nhi m t p trung quanh các mỏ khai thác sunphua. Kh o sát một số lƠng nghề
s t thép, đúc đồng, nhôm, chì, gi y, d t nhuộm
n

B c Ninh cho th y có l ợng



khu vực HƠ Nội) vƠ công nghi p (kho ng 260.000

m3 nh ng chỉ có 10% đ ợc x lỦ) đều không đ ợc x lỦ, mƠ đổ thẳng vƠo các
ao hồ, sau đó ch y ra các con sông l n tại vùng Chơu Thổ sông Hồng vƠ sông
Mê Kông. NgoƠi ra, nhiều nhƠ máy vƠ c s s n xu t nh các lò mổ vƠ ngay
b nh vi n (kho ng 7.000 m3 mỗi ngƠy, chỉ 30% lƠ đ ợc x lỦ) cũng không
đ ợc trang b h thống x lỦ n

c th i. Nhiều ao hồ vƠ sông ngòi tại HƠ Nội

b ô nhi m nặng, đáng l u Ủ lƠ h thống hồ trong công viên Yên S . Đơy
đ ợc coi lƠ thùng ch a n
c a thƠnh phố. Ng
cầu sinh hoạt vƠ t

c th i c a HƠ Nội v i h n 50% l ợng n

i dơn trong khu vực nƠy không có đ n

c th i

c sạch cho nhu

i tiêu. Điều ki n sống c a h cũng b đe d a nghiêm tr ng

vì nhiều khu vực trong công viên lƠ n i nuôi d ỡng mầm mống c a d ch
7



c

ng t lợ mặn (Pillay, 1990). Đơy lƠ một lĩnh vực r t rộng vƠ lƠ một nghề ngƠnh
nghề đang phát triển r t mạnh Đồng bằng Sông C u Long sau cơy lúa.
Theo giáo trình kinh t th y s n: ắNTTS lƠ một bộ ph n s n xu t có
tính nông nghi p nhằm duy trì bổ sung, tái tạo, vƠ phát triển nguồn lợi th y
s n, các s n phẩm th y s n đ ợc cung c p cho các hoạt động tiêu dùng vƠ ch
bi n xu t khẩu. Hoạt động nuôi trồng di n ra trên nhiều loại hình n

c mặt

v i nhiều ch ng loại khác nhau, bên cạnh đó sự phát triển c a khoa h c, kĩ
thu t ph c v cho hoạt động NTTS”.
Theo FAO (1988): NTTS lƠ nuôi các th y sinh v t bao gồm cá, nhuy n
thể, giáp xác, vƠ th y thực v t. Nuôi TS hƠm Ủ một số hình th c can thi p
trong quá trình nuôi để thúc đẩy s n xu t chẳng hạn th giống đều đặn, cho
ăn, b o v khỏi đ ch hại, v.v. Về mặt s h u cũng bao gồm cá thể vƠ t p thể
đối v i các đối t ợng nuôi.
Tóm lại hoạt động c a ngƠnh nuôi trồng th y s n luôn g n liền v i quá
trình phát triển lơu dƠi c a văn hóa, l ch s con ng
động trên sông n

i Vi t Nam v i nh ng hoạt

c ao hồ. NTTS nhằm m c đích cung c p s n phẩm tiêu

dùng c a nhơn dơn vƠ cung c p nguyên li u cho ch bi n th y s n xu t khẩu.
8




c nuôi thơm canh,

ng công nghi p, nhiều vùng còn nuôi k t hợp mô hình

VAC, VC... bằng th c ăn công nghi p. Một bộ ph n dơn c nh áp d ng các
ph

ng th c nuôi m i cộng thêm sự nhanh nhạy h c t p kinh nghi m c a các

n i mƠ h thƠnh công trong lĩnh vực nuôi trồng th y s n giƠu lên nhanh
chóng, góp phần tạo vi c lƠm cho một bộ ph n l n ng

i dơn, tăng thu nh p,

xóa gi m đói nghèo.
Cung ćp thực phẩm đáp ́ng nhu c u n i đ a
Cùng v i m c sống c a ng

i dơn dần đ ợc c i thi n, nhu cầu về thực

phẩm ch t l ợng cao, giƠu protein ngƠy một tăng thì ngƠnh NTTS ngƠy cƠng
tr thƠnh nguồn cung c p nguyên li u quan tr ng cho th tr
NgƠnh NTTS lƠ một trong nh ng ngƠnh tạo ra l

ng nội đ a.

ng thực, thực phẩm, cung

c p các s n phẩm trực ti p. Nh v y ngƠnh NTTS đư góp phần đ m b o an

c ta đang trong th i kì phát triển kinh t , từng b

vƠo nền kinh t quốc dơn, các ngƠnh công nghi p, nông nghi p, d ch v đang
có xu h
bi n xu h

ng chuyển d ch. NgƠnh nông nghi p cũng có nhiều b

c chuyển

ng chuyển đổi di n tích trồng kém hi u qu nh trồng lúa trũng

một v b p bênh, năng xu t th p, đ t trồng cói, lƠm muối kém hi u qu , đ t
cát, đ t hoang hóa sang s d ng có hi u qu h n cho ngƠnh NTTS. Nguyên
nhơn c a hi n t ợng nƠy lƠ do giá th y s n trên th tr

ng th gi i nh ng năm

gần đơy tăng đột bi n trong khi giá các nông s n xu t khẩu khác c a Vi t
Nam lại b gi m sút dẫn đ n nhu cầu chuyển đổi c c u di n tích gi a nuôi
trồng th y s n vƠ nông nghi p cƠng tr nên c p bách. Quá trình chuyển đổi
di n tích ch y u từ lúa kém hi u qu sang nuôi trồng th y s n m y năm nay
NTTS đư phát triển v i tốc độ nhanh, thu đ ợc hi u qu kinh t - xư hội đáng
kể, từng b

c góp phần thay đổi c c u kinh t các vùng ven biển, nông thôn

làm giàu cho nông dân.
NTTS phát triển cũng thu hút sự tham gia c a nhiều thƠnh phần kinh t
nh doanh nghi p nhƠ n

c trong NTTS lƠ cần thi t vƠ r t l n dẫn đ n n

c th i c a các mô

hình nƠy lƠ r t l n, cùng v i vi c d thừa th c ăn trong quá trình nuôi d dẫn
đ n sự ô nhi m n

c n u không đ ợc x lí dẫn đ n phát sinh nguồn b nh lƠm

hại t i các ngƠnh s n xu t khác cũng nh chính ng
nguồn n
môi tr

c thì v n đề s d ng n

i nuôi. Bên cạnh ô nhi m

c không hợp lí cũng tác động tiêu cực đ n

ng vƠ các đối t ợng s d ng tƠi nguyên khác nh nguồn n

cạn ki t, n

c mặn xơm l n, lƠm gi m nguồn n

c ngầm

c ng t c a c dơn ven biển.

Sự phì nh ỡng c a h sinh thái xung quanh cho ăn qúa m c c a các trại nuôi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status