ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SƢ PHẠM
NGUYỄN THỊ LINH
ĐỔI MỚI QUY TRÌNH XÂY DỰNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ SINH LÍ HỌC ĐỘNG VẬT DÙNG CHO
HỌC SINH CHUYÊN SINH BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Chuyên ngành: Lý luận và phƣơng pháp dạy học
(Bộ môn Sinh học)
Mã số
: 60 14 10
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ SƢ PHẠM SINH HỌC
HÀ NỘI - 2009
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Kết quả khảo sỏt hiểu biết của GV chuyờn Sinh- THPT về PPDH và đổi
mới PPDH
Số cõu trả lời
ST
Nội dung cõu hỏi
T
Chớnh xỏc
SL
32
3
Quan hệ giữa PPDH với mục đớch và nội dung DH?
20
80
5
20
4
Trọng tõm đổi mới PPDH hiện nay?
21
84
4
16
5
Bản chất của PPDH tớch cực?
4
16
8
Những PP nào dƣới đõy thuộc loại PP tớch cực?
21
84
4
16
9
Quan niệm về quy trỡnh dạy học?
16
64
9
36
15
10 Để phỏt triển cỏc PPtớch cực cần chỳ ý gỡ trong việc
18
72
7
28
22
88
3
12
19
72
7
28
16 Việc phỏt triển cỏc PPtớch cực đũi hỏi cú những thay
đổi gỡ trong quy trỡnh xõy dựng cõu hỏi, bài tập?
18
- Xử lớ thụng tin, phõn tớch tƣ liệu,
sơ đồ, hỡnh vẽ, trả lời CH-BT để lĩnh
hội kiến thức mới.
2 Thầy cụ hƣớng dẫn HS sử dụng SGK
ở nhà để
- Học bài cũ, hoàn thành cõu hỏi, bài
tập SGK
- Tự đọc trƣớc nội dung bài mới
Rất ớt sử
dụng
SL
%
Khụng
sử dụng
SL
%
36
7
28
6
1
4
0
0
12
48
9
36
4
16
0
0
7
28
10
12
48
3
12
1
4
4
3
12
7
28
14
56
4
8
2
8
0
0
12
10
40
12
48
0
0
- Nghiờn cứu trƣớc nội dung bài mới 1
theo cỏc CH- BT thầy cụ cho sẵn
3 Ngoài SGK, SGV, thầy cụ cú thƣờng 1
xuyờn sử dụng cỏc tài liệu tham khảo
để làm tƣ liệu?
4 Khi dạy phần STH-THPT cỏc thầy
cụ đó sử dụng cỏc phƣơng phỏp dƣới
16
18
72
Phụ lục 3 : Kết quả khảo sỏt thỏi độ- PP học tập của HS chuyờn khi học chuyờn đề
SLĐV- THPT
S
T
Thƣờng
Khụng
Rất hiếm
Khụng bao
xuyờn
thƣờng
khi
giờ
CÁC NỘI DUNG KHẢO SÁT
T
7.8
74
14.8 76
15.2 183
36.6 167
33.4
14
2.8
11
16.4 349
69.8
283
56.6 212
42.4 5
1
19.4 8
1.6
- Giở sỏch vở xem lại bài phũng
167
33.4 149
29.8 147
29.4 37
7.4
0
0
6.2
28.8 325
65
dung hƣớng dẫn của thầy cụ
- Tự đọc trƣớc nội dung bài học ngay
khi khụng cú nội dung hƣớng dẫn của
thầy cụ
31
144
những việc sau ở mức độ nào?
- Tập trung suy nghĩ để tỡm lời giải đỏp
59
11.8 105
21
305
61
31
6.2
283
56.6 131
26.2 61
12.2 25
- Nờu đƣợc cỏc quy luật hoạt động của tim và hệ mạch
- Giải thớch đƣợc nguyờn nhõn, ý nghĩa của sự thay đổi huyết ỏp và vận tốc mỏu
trong hệ mạc
- Trỡnh bày đƣợc cơ chế điều hoà hoạt động tim mạch
2. Kỹ năng
- Rốn kĩ năng đặt cõu hỏi
- Rốn luyện tƣ duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng hợp tỏc nhúm và làm việc độc lập
3. Thỏi độ hành vi
II. PHƢƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giỏo viờn chuẩn bị: Tranh vẽ SGK,
2. Học sinh chuẩn bị:
III. PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
-
Vấn đỏp gợi mở
-
Trực quan tỡm tũi
-
Nghiờn cứu SGK tỡm tũi, hoạt động nhúm
IV. TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nờu và phõn tớch cỏc quy luật hoạt - Tim hoạt động theo chu kỳ
động của hệ mạch ?
2. Hoạt động của hệ mạch
TT2. HS thảo luận và trả lời trả lời
- Huyết ỏp
TT3. Giỏo viờn hƣớng dẫn HS đƣa ra hệ - Vận tốc mỏu
thống cõu hỏi nhỏ xung quanh cõu tự
luận chớnh
- Hệ dẫn truyền tim gồm những thành
phần cấu tạo nào?
- Khả năng tự phỏt nhịp của tim bắt đầu
từ cấu trỳc nào?
- Diễn biến trong một chu kỳ hoạt động
của tim
- Hướng lan truyền xung điện trong hệ
dẫn truyền của tim?
- Nhịp tim trung bỡnh/phỳt của người
khoẻ mạnh là bao nhiờu?
- Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra
như thế nào?
- Sự sai khỏc về hoạt động của cơ tim so
với hoạt động của cơ võn?
- Vỡ sao ở đa số động vật, nhịp tim/phỳt tỉ
lệ nghịch với khối lượng cơ thể?
nào?
- Hệ tuần hoàn kớn đơn cú ở những
động vật nào?
- Huyết ỏp là gỡ?
-Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn của cỏ
diễn ra theo trật tự nào?
- Ở động vật cú vỳ, hiện tượng mỏu chảy
từ động mạch qua tĩnh mạch và mỏu tĩnh
mạch chảy vào động mạch xảy ra ở cơ
quan nào?
-Cỏc thành phần tham gia vào cơ chế
điều hũa tim mạch?
- Tại sao đi nắng lại đỏ mặt?
Bƣớc 2: Thống nhất hệ thống cõu hỏi nhỏ, HS sử dụng MCQ để trả lời
cõu hỏi tự luận nhỏ.
GV đƣa ra hệ thống cõu hỏi trắc nghiệm:
Cõu 1. Mụ cơ tim chiếm khoảng bao nhiờu % khối lượng của tim?
A*. 50%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 70%.
Cõu 2. Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ trống: “Cỏc tế bào cơ tim phõn
nhỏnh và nối với nhau bởi cỏc ... tạo nờn một mạng lưới liờn kết với nhau
đặc.”
A*. đĩa nối.
B. nỳt nối. C. mấu nối. D. điểm nối.
Cõu 3. Đặc điểm nào đó làm cho mao mạch trở thành địa điểm trao đổi
Cõu 9. Pha kết thỳc của mỗi chu kỳ hoạt động của tim là
A*. pha dón chung. B. pha co tõm thất. C. pha co tõm nhĩ. D. tất cả
đều sai.
Cõu 10. Nhịp tim trung bỡnh/phỳt của người khoẻ mạnh là:
A.75 ở ngƣời trƣởng thành, 100-120 ở trẻ sơ sinh.
B. 85 ở ngƣời trƣởng thành, 120-150 ở trẻ sơ sinh.
C*. 75 ở ngƣời trƣởng thành, 120-140 ở trẻ sơ sinh.
D. 65 ở ngƣời trƣởng thành, 120-140 ở trẻ sơ sinh.
Cõu 11.. Vỡ sao ở lưỡng cư và bũ sỏt (trừ cỏ sấu) cú hiện tượng mỏu pha?
A. Vỡ chỳng là động vật biến nhiệt.
B. Vỡ tim chỳng khụng cú vỏch ngăn giữa tõm nhĩ và tõm thất.
C. Vỡ tim chỉ cú 2 ngăn.
D*. Vỡ tim chỉ cú 3 ngăn hay 4 ngăn nhƣng vỏch ngăn ở tõm thất khụng
hoàn toàn.
Cõu 12. Điều nào sau đõy núi về vận tốc mỏu trong mạch là đỳng?
A*. Nhanh nhất ở động mạch, chậm nhất ở mao mạch, tăng dần ở
tĩnh mạch.
B. Nhanh nhất ở động mạch, rồi đến mao mạch và cuối cựng là tĩnh
mạch.
C. Mỏu ở tĩnh mạch chủ cú vận tốc cao hơn động mạch chủ.
D. Tất cả cỏc phƣơng ỏn cũn lại đều sai.
Cõu 13. Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra như thế nào?
A. Tim động mạch phổi giàu O2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi
giàu CO2.
B*. Tim động mạch phổi giàu CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi
giàu O2.
C. Tim động mạch phổi nghốo CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch
phổi giàu O2.
B*. Chỉ cú ở lƣỡng cƣ, bũ sỏt, chim và thỳ.
C. Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chõn đầu.
D. Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chõn đầu và cỏ.
Cõu 18. Hệ tuần hoàn kớn đơn cú ở những động vật nào?
A*. Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chõn đầu và cỏ.
B. Chỉ cú ở cỏ, lƣỡng cƣ và bũ sỏt.
C. Chỉ cú ở cỏ, lƣỡng cƣ, bũ sỏt, chim và thỳ.
D. Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chõn đầu.
Cõu 19. Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc khụng” cú ý nghĩa gỡ?
A*. Khi kớch thớch ở cƣờng độ dƣới ngƣỡng, cơ tim hoàn toàn
khụng co búp nhƣng khi kớch thớch với cƣờng độ tới ngƣỡng, cơ tim co
tối đa.
B. Khi kớch thớch ở cƣờng độ dƣới ngƣỡng, cơ tim co búp nhẹ,
nhƣng khi kớch thớch với cƣờng độ tới ngƣỡng, cơ tim co tối đa.
C. Khi kớch thớch ở cƣờng độ dƣới ngƣỡng, cơ tim hoàn toàn
khụng co búp những khi kớch thớch với cƣờng độ tới ngƣỡng, cơ tim co
búp bỡnh thƣờng.
D. Khi kớch thớch ở cƣờng độ dƣới ngƣỡng, cơ tim hoàn toàn
khụng co búp nhƣng khi kớch thớch với cƣờng độ trờn ngƣỡng, cơ tim
khụng co búp.
Cõu 20. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A*. Nỳt xoang nhĩ hai tõm nhĩ và nỳt nhĩ thất bú His mạng
Puốc-kin cỏc tõm nhĩ, tõm thất co.
B. Nỳt nhĩ thất hai tõm nhĩ và nỳt xoang nhĩ bú His mạng
Puốc-kin cỏc tõm nhĩ, tõm thất co.
C. Nỳt xoang nhĩ hai tõm nhĩ và nỳt nhĩ thất mạng Puốc-kin
bú His cỏc tõm nhĩ, tõm thất co.
D. Nỳt xoang nhĩ hai tõm nhĩ nỳt nhĩ thất bú His mạng
Puốc-kin cỏc tõm nhĩ, tõm thất co.
Cõu 21. Huyết ỏp là
A. ở vũng tuần hoàn lớn
B*. ở vũng tuần hoàn nhỏ.
C. ở hệ cửa gan.
D. ở vũng tuần hoàn ngoại tõm thu khi mỏu bơm từ tõm thất chảy
vào tõm nhĩ.
Bƣớc 3: Tổ chức HS thảo luận, chớnh xỏc hoỏ cõu hỏi, lớ giải cỏc phƣơng
ỏn lựa chọn.
Bƣớc 4: Hệ thống hoỏ kiến thức và vận dụng tri thức mới.(Phần củng cố)
V. CỦNG CỐ
Sử dụng cõu hỏi bài tập.
1. Tại sao tim hoạt động miệt mài suốt đời khụng nghỉ?
2. Tại sao mao mạch cú tiết diện nhỏ nhất mà vận tốc mỏu lại chậm nhõt?
3. Nguyờn nhõn của sự thay đổi huyết ỏp từ đầu dũng mạch đến cuối
dũng mạch là gỡ?
4. Tại sao hiện tƣợng xơ vữa động mạch thƣờng liờn quan đến huyết ỏp
cao?
Bài 13. HỆ THẦN KINH DẠNG ỐNG
I. MỤC TIấU BÀI HỌC
Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức
+ Phõn biệt hệ đƣợc hệ thần kinh dạng ống với hệ thần kinh lƣới và hệ
thần kinh dạng chuỗi hạch.
+ Phõn biệt phản xạ khụng điều kiện và phản xạ cú điều kiện
+ Trỡnh bày đƣợc sự ƣu việt trong hoạt động của thần kinh hỡnh ống
2. Kỹ năng
- Rốn luyện tƣ duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng hợp tỏc nhúm và làm việc độc lập
NỘI DUNG BÀI HỌC
c. Cảm ứng ở ĐV cú HTK hỡnh ống:
1. Hoạt động 1. Tỡm hiểu về cấu trỳc của
HTK ống
- TT1: GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 27.1
#. Cấu trỳc của HTK ống:
* TK tập trung = ống (phớa lƣng)
điền tờn cỏc bộ phận của HTK ống vào * Cấu trỳc gồm:
cỏc ụ trống trờn sơ đồ.
+ TK trung ƣơng: Gồm Nóo (gồm 5
Từ đú cho biết HTK ống cú cấu trỳc nhƣ phần) và tuỷ sống
thế nào?
+ TK ngoại biờn: Dõy TK và hạch TK
- TT2: HS thảo luận nhúm, kết hợp nghiờn
cứu SGK và trả lời cõu hỏi.
- TT3: GV nhận xột, đƣa ra kết luận và ghi
túm tắt cỏc ý chớnh.
2. Hoạt động 2. Tỡm hiểu về hoạt động #. Hoạt động của HTK ống:
của HTK ống
* Theo ng/tắc p/xạ (giúp ĐV th/nghi).
- TT1: GV yờu cầu HS đọc SGK và trả
* Qua cung phản xạ.
+ Cho biết:- Bộ phận tiếp nhận kớch thớch hiện các phản xạ đơn giản và phức
(?)
tạp ( ví dụ...)
- Bộ phận xử lớ thụng tin và quyết định * Nhờ đó ĐV thích nghi hơn với môi
hành động (?)
trƣờng sống.
- Bộ phận thực hiện (?)
- Là loại p/x cú đ/k hay kđk?
- TT2: HS thảo luận nhúm, kết hợp
nghiờn cứu SGK và trả lời cõu hỏi.
- TT3: GV nhận xột, đƣa ra kết luận và
ghi túm tắt các ý chính.
3. Hoạt động 3. Tỡm hiểu về phản xạ
III. PHẢN XẠ - MỘT THUỘC TÍNH CƠ
- TT1: GV chia lớp thành 4 nhúm thực BẢN CỦA MỌI CƠ THỂ Cể TỔ CHỨC
hiện phiếu học tập sau: (yờu cầu đồng THẦN KINH
thời)
- Phản xạ khụng điều kiện
- Phản xạ cú điều kiện
PHIẾU HỌC TẬP 1
túm tắt cỏc ý chớnh.
V. CỦNG CỐ
1. HS đọc phần in nghiờng SGK
2. So sỏnh đặc điểm tổ chức thần kinh và hỡnh thức cảm ứng ở cỏc nhúm động
vật ? nhận xột ?
VI. HƢỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Trả lời cõu hỏi SGK
2. Chuẩn bị nụi dung bài sau
Bài 21. CƠ CHẾ ĐIỀU HềA SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT
I. MỤC TIấU BÀI HỌC
Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức
+ Nờu đƣợc tỏc động của hoocmon đến
- Cơ chế điều hoà sản sinh tinh trựng
- Cơ chế điều hoà sản sinh trứng
+ Nờu đƣợc tỏc động của mụi trƣờng.
2. Kỹ năng
- Rốn luyện tƣ duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng hợp tỏc nhúm và làm việc độc lập
3. Thỏi độ hành vi
- Xõy dựng đƣợc ý thức quan sỏt và giải thớch hiện tƣợng trong tự nhiờn
II. PHƢƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giỏo viờn chuẩn bị: H46.1,2 SGK
2. Học sinh chuẩn bị:
III. PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
của trứng, nơi sản sinh ra hoocmụn?
1. Sinh trứng
Sau khi nghiờn cứu, HS trả lời bằng cỏch - Cỏc hoocmụn sinh dục nhƣ FSH, LH
điền cỏc nội dung thớch hợp vào phiếu học của tuyến yờn, ơstrụgen và progestờron
tập số 1
của buồng trứng và một số hoocmụn
của vựng dƣới đồi cú vai trũ chủ yếu
Phiếu học tập số 1
trong quỏ trỡnh phỏt triển, chớn và
rụng trứng ở buồng trứng.
Tờn
Nơi sản Tỏc dụng
hoocmụn
sinh
FSH
LH
Ơstrogenvà
prụgestờron
GV gọi một HS lờn trỡnh bày, cỏc em khỏc
theo dừi và bổ sung.
? Tại sao phụ nữ uống viờn thuốc trỏnh thai
cú thể trỏnh thai? Giải thớch?
GV: cho HS quan sỏt hỡnh 46.2 SGK, đọc 2. Sinh tinh
thụng tin trong mục I.2
- Cỏc hoocmụn sinh dục nhƣ FSH, LH
HS trả lời cỏc cõu hỏi:
của tuyến yờn, testostờron của tinh
- Mụ tả cơ chế sản sinh tinh trựng?
Nhõn tố ảnh hưởng
Vai trũ
- Sự thay đổi nhiệt
độ, AS, thức ăn.
- Thiếu ăn, suy dinh
dƣỡng.
- Cỏc chất kớch
thớch (ngƣời nghiện
thuốc lỏ, rƣợu…)
GV cho 1 HS trình bày, các em khác theo
dõi bổ sung
V. CỦNG CỐ
- Tại sao quỏ trỡnh sinh trứng lại diễn ra theo mựa?
* Cõu hỏi trắc nghiệm: Chọn cõu trả lời đỳng
1. Hoocmụn kớch thớch ống sinh tinh sản xuất ra tinh trựng là
A. LH
B. FSH
C. Ơstrogen
D. Progetron
2. Hoocmụn kớch thớch nang trứng chớn và rụng trứng, duy trỡ thể vàng là
A. Ơstrogen
B. FSH
C. Testosteron
D. LH
Đỏp ỏn cõu hỏi trắc nghiệm: Cõu đỳng: 1B, 2D.
D. axitamin
E. đipeptit
Đỏp ỏn: A D
5) Cỏc cấu trỳc, đặc tớnh và quỏ trỡnh nào sau là cần thiết cho sự trao đổi khớ ở
tất cảc cỏc động vật:
A. hemoglobin hoặc một sắc tố hụ hấp khỏc.
B. bề mặt mỏng và ẩm
C. sự khuếch tỏn
D. tế bào hồng cầu.
E. Phổi hay khớ quản.
F. Nƣớc hay khụng khớ cú oxi
Đỏp ỏn: B C F
6) Cỏc chất nào sau là cần thiết cho sự đụng mỏu ở ngƣời:
A. prothrombin
B. kali
C. heparin
D. fibrrnogen
E. canxi
Đỏp ỏn:ADE
7) Cỏc số đo sau thu từ một bệnh nhõn nam:
nhịp tim:70 lần/phỳt
tĩnh mạch phổi chứa: 0,24ml O2/ml
động mạch phổi chứa: 0,16 ml O2/ml
Lƣợng oxi tiờu thụ bởi toàn cơ thể: 500 ml/phỳt
Lƣu lƣợng mỏu do tim bệnh nhõn đú tạo ra là?
A. 1,65 l/phỳt
B. 4,55l/phỳt
C. 5l/phỳt
10) I: phõn ỏp oxi; II: pH; III: lƣợng 2,3-diphosphoglicerate; IV: phõn ỏp CO2; V: nhiệt
độ cơ thể
Cỏc yếu tố trờn ảnh hƣởng đến sự phõn li O2 tử Hb trong hệ tuần hoàn mỏu ngƣời.
Trƣờng hợp nào sự phõn li xảy ra dễ dàng nhất:
A.I. tăng; III. giảm; IV. tăng.
B.II. tăng; III. tăng; V. giảm.
C.I. giảm; III. tăng; IV. tăng.
D.I. tăng; IV. Giảm; V. tăng.
E.II. giảm; III. giảm; V. giảm.
Đỏp ỏn: C
11) I. độ lớn của xung phụ thuộc vào cƣờng độ kớch thớch.
II. số sợi thần kinh bị kớch thớch tăng lờn theo cƣờng độ kớch thớch.
III. tốc độ dẫn truyền xung tăng theo cƣờng độ kớch thớch.
IV. tốc độ dẫn truyền xung phụ thuộc vào dõy thần kinh cú bao mielin hay khụng.
V. tốc độ dẫn truyền xung tỉ lẹ thuận với đƣờng kớnh sợi trục.
Cõu phỏt biểu đỳng là:
A.
I, II, III
B.
II, III, IV.
C.
II, IV, V.
D.
III, IV, V.
E.
I, III, V.
Đỏp ỏn : C
12) Nhỏ dung dịch epinephrine (adrenalin) lờn bề mặt cơ ếch (M. gastrocnemius), cơ co
mạnh. Tuy nhiờn khi tiờm dung dịch này vào tế bào cơ thỡ khụng thấy cú điều này xảy
ra. lớ do:
16) Ở ngƣời, cú một số cơ chế hoạt húa khi hụng cầu bị giảm nghiờm trọng. Một số
cơ quan, chất đƣợc tiết ra, cơ quan đớch và sự đỏp ứng sinh học đƣợc liệt kờ nhƣ bờn
dƣới. điền vào ụ thớch hợp
1. gan
8. ADH
2. thận
9. renin
3. tim
10. androgen
4. erythrụpeitin
11. adrenalin
5. phổi
12. tăng tạo hồng cầu
6. lỏch
13. tăng gluco huyết
7. tủy xƣơng.
Tỏc nhõn kớch
Cơ quan, mụ bị kớch
Chất tiết ra Cơ quan đớch đỏp ứng
thớch
thớch
2
4
7
12
Giảm hồng cầu
17) Trong tuần hoàn mỏu ngƣời, cỏc cơ chế đƣợc hoạt húa khi cú sự thay đổi huyết
ỏp. Cõu hỏi liờn quan đờn trƣờng hợp huyết ỏp tăng quỏ mức bỡnh thƣờng. Điền X
vào bảng
Thụ quan ỏp
Tiểu động mạch
Dãn ra
Tăng lên
Co lại
Giảm đi
X
X
18) Hệ số hụ hấp (RQ) của cơ thể đƣợc tớnh bằng cụng thức:
RQ = CO2 sinh ra/O2 sử dụng ( trong một khoảng thời gian nhất định)
Giỏ trị của hệ số hụ hấp trờn ký thuyết vào khoảng:
Cơ chất (bị oxi húa hoàn toàn)
Hệ số hụ hấp
Gluxit
1,0
Chất bộo
0,7
Protein
0,9
Trên thực tế, RQ cú thể cao (thấp) hơn với lý thuyết. Tỏc động đến RQ sẽ thế nào
trong trƣờng hơp sau. Đỏnh dấu X vào ụ thớch hợp.
Hụ hấp yếm khớ cơ chất
Oxi hóa không hoàn toàn cơ
chất
Cố định CO2 trong CaCO3
Chuyển gluxit thành chất bộo
RQ cao hơn
X
_ … là tuyến tiết hoocmon canxitụnin gõy sự tớch lũy canxi
_ … là nơi tớch lũy canxi số lƣợng lớn trong cơ thể
_ … là tuyến tiết hoụcmn làm tăng nồng độ canxi trong mỏu
Khúa trả lời:
A. Vitamin D
B. Xƣơng
C. Tuyến giỏp
D. Mỏu
E. Tuyến cận giỏp
F. Vitamin C
G. Tuyến tủy thƣợng thận (phần tủy của tuyến thƣợng thận ).
Đỏp ỏn: A-C-B-E
21) Phỏt biểu đỳng là:
A. tất cả cỏc tĩnh mạch mang mỏu chảy về tim
B. tỏt cả cỏc tĩnh mạch mang mỏu bóo hũa oxi
C. tất cả cỏc tĩnh mạch mang mỏu đó khử oxi
D. cỏc động mạch lớn hơn cỏc tĩnh mạch tƣơng ứng
Đỏp ỏn: A
22) Hồng cầu ngƣời đàn ụng nhúm mỏu A đƣợc trộn với huyết tƣơng ngƣời đàn ụng
khỏc. Khụng cú hiện tƣợng kết dớnh xảy ra. Kết luận nhúm mỏu ngƣời đó cho huyết
tƣơng là:
A. B
B. A hoặc O
C. A hoặc AB
D. A, B hoặc O
Đỏp ỏn: C
23) Khi sử dụng thuốc kớch tớch nhƣ cocaine hay amphetamin, một trong những hiệu
quả tạo ra là trạng thỏi thần kinh bị kớch thớch mạnh. Cõu liờn quan đến thuốc khụng
Đỏp ỏn: B
27) Ghộp nối, ghi vào ụ trống phớa trƣớc:
8
9
12
2
14
10
1
5
Thụ quan chuyờn biệt tờn bề mặt tế bào B
Cytokines
Nơi biệt húa với tế bào lympho
Bạch cầu trung tính
Phõn tử protein lớn trong huyết tƣơng
Đớch của vius HIV
Mụ chứa nhiều lipit trong một xƣơng
Đại thực bào trong não
1. tủy vàng
2.chứa số lƣợng lớn cỏc hạt nhỏ
3. tế bào thần kinh đệm dạng sao
4. tế bào ít nhánh
5. tế bào thần kinh đệm
6. thể bổ khuyết
7. tế bào B
8. khỏng thể
9. các chất hóa học đƣợc tiết ra bởi