Tổng hợp bài tập, đề thi môn ký sinh trùng đầy đủ và có đáp án chi tiết - Pdf 39

Tổng hợp bài tập, đề thi môn Ký sinh trùng
đầy đủ và có đáp án chi tiết

B. Sốt rét
C. Giun móc
@D. Giun đũa
E. Amip.

1. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

8. Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

A.Vật chủ bị bệnh mạn tính.

A. Thiếu máu.

B. Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

B. Đau bụng

C. Vật chủ tình cờ.

@C. Mất sinh chất

D. Vật chủ phụ.

D. Biến chứng nội khoa

@E. Vật chủ mang KST lạnh.

E. Tất cả các câu đều đúng.

@B. Ascaris lumbricoides.
C. Ancylostoma duodenale.
D. Toxocara canis.
E. Plasmodium falciparum.
4. Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

10. Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:
A. Bệnh KST phổ biến theo vùng
B. Có thời hạn
@C. Bệnh khởi phát rầm rộ.
D. Lâu dài
E. Vận chuyển mầm bệnh.
11. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý
được gọi là:

A. Giun tóc

A. Ký chủ vĩnh viễn.

B. Giun móc

B. Ký chủ chính

@C. Giun kim.

C. Ký chủ trung gian

D. Giun chỉ.

D. Ký chủ chờ thời

B. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức
hữu tính.
C. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức
vô tính
@D. Câu A và B đúng.

1


E. Câu A và C đúng.
14. Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

@B. Phụ
C. Trung gian

A. Giun đũa.

D. Câu B và C đúng.

B. Giun móc

E. Tất cả các câu trên đều sai.

@C. KST sốt rét.

22. Qúa trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc
điểm sau đây ngoại trừ:

D. Giun kim
E. Giun chỉ.


D. Khoãng vài cm.

D. Tất cả các câu trên

E. Khoãng vài mm.

E. Tất cả sai

17. Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất
thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

24. Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau
ngoại trừ:

A. Môi trường thích hợp

A. Sán lá gan nhỏ

B. Nhiệt độ cần thiết.

B. Sán dây bò

C. Vật chủ tương ứng

@C. Ký sinh trùng sốt rét

@D. Câu A,B Và C đúng.

D. Giun chỉ

E. Tất cả sai
26. Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
A. Sinh sản đa phôi
B. Sinh sản tái sinh
C. Sinh sản nẩy chồi
@D. Tất cả đúng
E. Tất cả sai
27. Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống
nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ
A. Môi trường thích hợp
B. Nhiệt độ cần thiết
C. Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

2


@D. Độ ẩm cần thiết

B. Vật chủ chính

E. Tính phong phú của động vật, thực vật và môi trường
sống đã tạo một quần thể thích hợp cho ký sinh trùng phát
triển.

C. Vật chủ trung gian
@E. Tất cả các câu trên đều đúng

28. Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
Trứng


A. Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật
chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào
người.

35. Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các
triệu chứng bệnh cho chủ là:

@B. Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại
cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người
C. Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật
chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người
D. Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại
cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh
(các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật
ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang
bệnh

@A. KST gây bệnh
B. KST truyền bệnh
C. Vật chủ trung gian
D. Tất cả đúng
E. Tất cả sai
36. KST truyền bệnh là:
A. Những KST trung gian môi giới truyền bệnh

E. Tất cả các câu trên đều sai.

@B. Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi
khi có thể gây bệnh


D. Những sinh vật mang KST ở thể trưởng thành

B. Có thời hạn

@E. Những sinh vật mang KST hoặc ở thể trưởng thành
hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới

C. Lâu dài
D. Âm thầm, lặng lẽ
@E. Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng
32. Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trogn
quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:
A. Ký sinh trùng bị chết do thời hạn
B. Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai
C. Vật chủ chết

GIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides)
1. Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:
A. Các loại giun tròn ký sinh đường ruột
B. Các loại giun ký sinh ở người.
C. Các loại giun ký sinh ở người và thú.

@D. Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

@D. Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc
không ký sinh.

E. Cùng tồn tại với vật chủ (hợp sinh)

E. Các loại giun ký sinh hoặc không ký sinh ở người.


A. Lưỡng tính vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt
trên mỗi cá thể.
B. Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên
mỗi cá thể.

A. Trứng giun đã thụ tinh.
B. Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài.

C. Lưỡng tính vì không có con đực và cái riêng biệt .

@C. Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn
chỉnh bên trong trứng.

@D. Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính.

D. Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày.

E. Có loài lưỡng tính, có loài đơn tính.

E. Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày.

4. Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:

10. Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có
thể gặp ở các cơ quan sau đây, ngoại trừ:

A. Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ.
B. Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn.
@C. Giải thích được các định vị bất thường của giun

E. Sự chu du của giun trong cơ thể người bệnh.

E. Hội chứng thiếu máu.

6. Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường
ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột.

12. Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris
lumbricoides bằng:

@A. Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các
kích thích làm rối loạn nhu động ruột.

A. Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá.
B. Biểu hiện sự tắc ruột.

B. Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây
rối loạn tiêu hoá.
C. Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh đưỡng
trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột.

C. Biểu hiện của hội chứng Loeffler.
@D. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong
phân.
E. Xét nghiệm máu tìm thấy bạch cầu toan tính tăng

D. Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện
lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá.

cao.

@A. Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trùng giun có trong
thức ăn, thức uống.
B. Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh.

A. Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.
B. Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm
giun

4


C. Ăn uống đúng vệ sinh.

@C. Xét nghiệm phong phú KaTo.

@D. Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ

D. Cấy phân

thể.

E. Chẩn đoán miễn dịch.
E. Không dùng phân tươi trong canh tác

15. Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
A. Ăn cá gỏi
B. Ăn tôm cua sống
C. Ăn thịt lợn tái
D. Ăn thịt bò tái
@E. Ăn rau quả tươi không sạch


24. Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:

@A. Đơn giản
B. Phức tạp
C. Phải qua nhiều vật chủ trung gian

A. Suy dinh dưỡng.
B. Bán tắt ruột.
@C. Viêm ruột thưà.

D. Phải có môi trường nước

D. Rối loạn tiêu hoá.

E. Phải có điều kiện yếm khí

E. Đau bụng giun.

18.Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:

25.Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun
đũa đi qua.

A. Ruột già
B. Đường dẫn mật
C. Hạch bạch huyết
@D. Ruột non
E. Tá tràng
19.Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:

C. Biểu hiện của Hội chứng Loeffler
@D. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong
phân.
E. Xét nghiệm máu thấy biến chứng toan tính tăng cao.
28. Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ:

B. Giấy bóng kính

5


A.Mebendazole
B. Albendazole
C. Pyrantel pamoate

@B. Sai
37. Bạch cầu ái toan trong bệnh giun đũa có tỷ lệ cao nhất
khi giun đũa đã trưởng thành
A. Đúng

D.Piperazine

@ B. Sai (ấu trùng)

@E. Metronidazole
29.Những điều kiện sau đây thuận lợi cho sự phát triển của
giun đũa, trừ:

38. Trứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường hiếm khí
A. Đúng

E. Dinh dưỡng
31.Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở những bệnh
nhân đã bị giun chui ống mật là:

GIUN TÓC (TRICHURIS TRICHIURA)
1. Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm.

@A.2 tháng

A. Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia
nhiều thuỳ.

B. 4 tháng

B. Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin.

C. 5 tháng

C. Hình cầu, vỏ dày, có tia.

D.6 tháng

D. Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng.

E. 1 năm

@E. Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.

32. Loại thuốc tẩy giun đũa hiện nay không sử dụng vì gây
đọc thần kinh :

kim.
3. Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng
thường thấy:
A. Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị.
@B. Tiêu chảy giống lỵ.
C. Sa trực tràng.
D. Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa.
E. Ói ra giun.
4. Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ
nhờ vào:
A. Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng.
B. Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao.

A. Đúng

6


@C. Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ
thấy trứng trong phân.
D. Người bệnh có biểu hiện thiếu máu.
E. Người bệnh có biểu hiện sa trực tràng.
5. Chẩn đoán xác định người bệnh Trichuris trichiura dựa
vào:
A. Xét nghiệm máu thấy hồng cầu giảm, bạch cầu toan
tính tăng.
@B. Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp và
phong phú.
C. Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Graham.
D. Cấy phân bằng kỹ thuật cấy trên giấy thấm.

D. Không phóng uế bừa bải.
E.Tiêu diệt ruồi.
14. Số lượng máu giun tóc hút hằng ngày:
A. 0,02ml/con/ngày.
B. 0,12ml/con/ngày.
C. 0,2ml/con/ngày
D. 0,05ml/con/ngày
@E. 0,005ml/con/ngày.
15. Vị trí ký sinh bình thường của giun tóc là:

B. Da.

A. Dạ dày

C. Máu

B. Tá tràng

D. Hô hấp
E. Sinh dục

C. Hổng tràng

8. Giun tóc trửơng thành ký sinh ở:

D. Hồi tràng

@A. Ruột già

@E. Manh tràng

- Tiêu chảy giống lỵ

10. Giun tóc có chu kỳ thuộc kiểu chu kỳ:

- Sa trực tràng

@A. Đơn giản

@A. Đúng

B. Phức tạp
C. Phải có điều kiện yếm khí
D. Cần môi trường nước.
E. Cần có 2 vật chủ.

B Sai
18. Trong cơ thể người giun tóc có chu kỳ phát triển giống
giun móc nhưng giun tóc không sống ở tá tràng mà chỉ sống
ở đại tràng.
A. Đúng

11.Trong điều trị giun tóc có thể dùng thuốc:

7


@ B. sai

A. Trên 20 năm


A. Giun kim

D. Giun móc
0

@C.Nhiệt độ từ 20 C -25 C

E. Trichomonas

D.Nhiệt độ từ 250C -300C

30. Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến tỷ lệ nhiễm giun
tóc ở nước ta

0

0

E.Nhiệt độ từ 30 C -35 C
22. Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của
trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có
ấu trùng
A. Đúng
@B. Sai

@A. Dùng phân bắc chưa ủ kỷ bón hoa màu
B. Cường độ nắng
C. Số giờ nắng
D. Độ ẩm của đất
E. Vệ sinh cá nhân.

-NECATOR AMERICANUS)
1. Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:
@A. Phân.
B. Máu
C. X quang phổi.
D. Nước tiểu.
E. Đàm.
2. Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một
ngày:
@A. Giun móc nhiều hơn giun mỏ.
B. Giun móc ít hơn giun mỏ.
C. Giun móc bằng như giun mỏ.

.

D. Giun móc: 0,02ml/con/ngày.
E. Giun mỏ 0,2ml/con/ngày.
3.Người là ký chủ vĩnh viễn của:
@A. Ancylostoma duodenale và Necator americanus
B. Ancylostoma braziliense và Necator americanus.
C. Ancylostoma caninum và Necator americanus
D. Ancylostoma braziliense và A. duodenale

B. Sai

E. Ancylostoma braziliense và Ancylostoma caninum .

28. Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:

4. Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát


chủ.

D. Vùng đất sét cứng

E. Đúng vì trong khi thực tập có quan sát thấy ấu trùng I
trong tiêu bản phân.

E. Thói quen ăn uống
6. Ở Việt Nam, vùng có tỷ lệ nhiễm giun móc cao thường là:
A. Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu, ao cá.
@B. Nông trường mía, cao su.
C. Các thành phố, đô thị.
D. Cư dân sống vùng sông nước.
E. Tỷ lệ nhiễm cao ở ở tất cả các tỉnh thành.
7. Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát
triển của giun móc:
@A. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa
da tại nơi xâm nhập.
Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
B. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng
vì quá nhỏ.
Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
C. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng
vì quá nhỏ.
Ấu trùng lên phổi không có triệu chứng lâm sàng vì quá
ít.
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

Giun ở ruột gây tắc ruột.

@B. Ở tá tràng

E. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại
nơi xâm nhập.
Ấu trùng lên tim gây suy tim.
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
8. Ấu trùng thực quản phình của giun móc được hình thành.
A. Ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột.
B. Do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non.
@C. Từ trứng giun móc ở ngoại cảnh.
D. Ở ruột non, từ trứng do người nuốt vào.

C. Đường bạch huyết
D. Đường mật
E. Hệ tuần hoàn.
14. Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:
A. Muổi đốt
B.Ăn phải trứng giun.
C. Mút tay.
@D. Đi chân đất.
E. Ăn cá gỏi.

9


15. Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể là:
@A. Máu
B. Dịch mật


A. Đúng
@B Sai.
25. Trứng giun móc có thể nở ra ấu trùngở tá tràng rồi phát
triển thành con trưởng thành.
A. Đúng

D. 0,002ml.
E. 0,12ml.

@B Sai.

18. Chu kỳ của giun móc thuộc kiểu chu kỳ:

26. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh
hướng đi lên cao

@A. Đơn giản.
B. Phức tạp.
C. Cần có vật chủ trung gian.
D. Không cần giai đoạn ngoại cảnh

@A. Đúng
B Sai.
27. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng
nước muối

E.Giai đoạn ngoại cảnh giống chu kỳ giun đũa.
19. Nêu thứ tự cơ quan nội tạng của người mà ấu trùng giun
móc đi qua:

@B Sai.

.E. Do ức chế tuỷ xương
21. Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong
ngày:
@A. Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày nhiều hơn giun mỏ:
0,02ml máu/con/ngày
B. Giun móc ít hơn giun mỏ
C. Giun móc bằng như giun mỏ
D. Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu

GIUN KIM (ENTEROBIUS VERMICU
LARIS)
1. Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :
A. Ancylostoma duodenale
B. Necator americanus
C. Trichuris trichiura

10


D. Ascaris lumbricoides

1. Thuốc điều trị giun kim:

@E. Enterobius vermicularis
1. Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em :

@A. Mebendazole.
B. Niclosamide.

@D. Giấy bóng kính dính
E.Phương pháp Kato.
1. Chu kỳ ngược dòng của giun kim:
A. Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.
B. Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.
C. Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng.

1. Giun kim cái thường đẻ trứng ở:
A. Tá tràng.
B. Trực tràng.
C. Ruột non.
D. Ruột già.
@E. Hậu môn.
1. Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta dùng kỹ thật
giấy bóng kính dính vào

@D. Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh
tràng.

A. Bất kỳ thời điểm nào

E. Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lên ruột già.

@B. Buổi sáng sau khi trẻ thức đậy

1. Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:
A. Ăn chín, uống sôi.
B. Không mặc quần không đáy cho trẻ em.
C. Cắt móng tay.


@A. Tắt ruột.
B. Rối loạn tiêu hoá.
C. Ngứa hậu môn.

D.Vào ban đêm ngay trong lòng ruột
E. Vào ban ngày ngay trong lòng ruột
1. Bệnh giun kim lây lan do

D.Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dục.
E. Dị ứng.

A.Khí hậu nóng ẩm

11


B.Không ăn chín, uống sôi

@C. Giun kim

C.Không có hố xí hợp vệ sinh

D. Giun tóc

D.Do ý thức vệ sinh kém

E. Giun mỏ

@. Do ý thức vệ sinh cá nhân kém
1. Độ tuổi nhiễm giun kim nhiều nhất là

@B. Trẻ em vệ sinh kém
C. Trẻ ở mọi lứa tuổi
D. Trẻ em tuổi mẫu giáo
E. Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù
1. Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:
A. 3 đến 5 giờ
@B. 6 đến 8 giờ
C. 9 đến 12 giờ
D. sau 24 giờ
1. Giun kim lây truyền theo những cơ chế sau ngoại trừ:
A. Tự nhiễm
B. Nhiễm ngược dòng
C. Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặm

B.Trẻ tuổi nhà trẻ mẫu giáo tỷ lệ nhiễm cao

D. Nhiễm qua đồ chơi trẻ em

C.Dễ dàng gây tái nhiễm

@. Ăn gỏi cá

D.Có thể dự phòng không cần điều trị
@E. Tẩy giun định kỳ
1. Giun kim cái sau khi đẻ hết trứng, tử cung lộn ra
ngoài và chết

1. Điều trị bệnh giun kim
A. Chỉ cần điều trị người nhiễm
B. Điều trị hàng loạt cho tập thể

B. Giun móc

@B. Sai

12


1. Trẻ em không cho mút tay, không cho mặc quần
thủng đáy sẽ làm giảm tỷ lệ nhiễm giun kim
@A. Đúng
B. Sai
1. Trứng giun kim hỏng trong vài phút ở nhiệt độ 600 C

6. Trong cơ thể vecteur, ấu trùng giun chỉ lột xác bao nhiêu
lần:
A. 1 lần
@B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần

@A. Đúng

E. 5 lần

B. Sai

7. Ấu trùng giun chỉ tập trung ở đâu trong cơ thể muỗi trước
khi lên vòi muỗi:
A. Dạ dày
B. Tuyến nước bọt

D. 36 - 60 ngày

2. Kích thước của ấu trùng giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

@E. 8 - 35 ngày phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm môi trường.

A. (10-20)µm x 40µm

9. Thời gian để ấu trùng giun chỉ phát triển thành con trưởng
thành trong cơ thể người:

B. (25-30)µm x 40µm

A. 1 - 2 tháng

@C. (127-320)µm x (4-10)µm

B. 2 - 3 tháng

D. (12-30)µm x (4-10)µm

@C. 3 - 18 tháng

E. (127-320)µm x (15-20)µm

D. 18 - 24 tháng

3. Loài muỗi nào sau đây là vecteur của bệnh giun chỉ
Wuchereria bancrofti:


E. Chỉ ở châu Phi.

C. 13 - 17 giờ

12. Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

D. 18 - 20 giờ

A. Người lành mang ấu trùng

@E. 21 - 24 giờ

@B. Người bệnh mang ấu trùng
C. Muỗi mang ấu trùng

13


D. Khỉ mang ấu trùng

E. Xét nghiệm phân phong phú tìm trứng giun.

E. Muỗi hoặc người mang ấu trùng

19. Để chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng
người ta dùng:

13. Thời gian ủ bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti
là:


D. Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi
E. Không sốt, phù chân voi, phù sinh dục
15. Các triệu chứng của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti
sau 3 - 7 năm bị nhiễm bệnh là:
A. Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết
B. Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch huyết
C. Đái máu hoặc bạch huyết
@D. Dãn mạch bạch huyết dưới da hoặc ở sâu: gây đái bạch
huyết hoặc đái máu, chướng bụng bạch huyết, bạch huyết ở
da và dưới da dãn và sần sùi.
E. Viêm cơ quan sinh dục và các hạch bạch huyết ở chi dưới.
16. Biểu hiện của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 10
năm nhiễm bệnh là:
@A. Phù các bộ phạn cơ thể: chủ yếu ở chân và cơ quan
sinh dục
B. Đau bụng, rối loạn tiêu hoá kéo dài
C. Gan, lách to
D. Viêm loét nhiều hạch bạch huyết
E. Phù cơ quan sinh dục.
17. Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộ phận cơ thể
thường bị phù to là:
A. Ngực, vú
B. Tay, vú
@C. Chân, bộ phận sinh dục
D. Mặt, bộ phận sinh dục
E. Chỉ bộ phận sinh dục.
18. Chẩn đoán bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti dựa vào:
A. Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi
@B. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ
C. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng

hàng loạt tại cộng đồng
24. Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia malayi:
A. 122 µm.
@B. 222 µm
C. 322 µm
D. 422 µm
E. 522 µm
25. Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia timori:

14


A. 110 µm
B. 210 µm
@C. 310 µm
D. 410 µm
E. 510 µm
26. Bệnh do Brugia malayi lưu hành ở:
A. Trung Quốc, Việt Nam, Lào
B. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
C. Trung Quốc, Campuchia, Lào
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
@E. Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á.
27. Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:
A. Aedes, Mansoni, Anopheles
B. Mansoni, Anopheles, Culex
C. Mansoni, Aedes, Culex
@D. Mansoni, Anopheles, Aedes
E. Muỗi cát, Anopheles, Aedes
28. Vecteur của giun chỉ Brugia timori là:

C. Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.
D. Gây bệnh kiết lỵ.
E. Gây bệnh ở trẻ nhỏ suy dinh dưỡng.
4. Thực phẩm của E. coli là:
A. Hồng cầu.
@B. Vi khuẩn cặn bã trong ruột.
C. Không cần thực phẩm.
D. Chất tiết của tế bào.
E. Dưỡng chất trong ruột non.
5. Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường :
A. Không đáng quan tâm vì không gây bệnh
B. Báo hiệu dịch không xãy ra.
C. Cho biết môi sinh không đáng lo ngại .
@D. Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh.
E. Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.
6. E.histolytica thường gây abces ở :

@A. Đúng

A. Ruột non. @B. Gan. C. Não.

B. Sai

D. Phổi

31. Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào buổi
sáng sớm khi bệnh nhân chưa ăn uống gì.

E. Lách.


15


10. Xét nghiệm phân tìm thể hoạt động của đơn bào thì dùng
phương pháp ....................
11. Trong chẩn đoán bệnh lỵ amip cần chẩn đoán phân biệt
với ..................
12. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica :
A. Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.
@B. Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể.
C. Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả.
D. Là thể gây nhiễm.
E. Có thể lây từ người này sang người khác.
13. Người bị nhiễm Entamoeba histolytica :
A. Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt.
B. Không bị bệnh gì cả.
@C. Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có
điều kiện thuận lợi .
D. Chỉ là người mang mầm bệnh.
E. luôn gây ap xe gan amip.
14. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
A. Không gây bệnh.
@B. Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mạn tính khi
có biến chứng.
C. Luôn luôn có biến chứng.
D. Gây bệnh hàng loạt.
E. thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em.
15. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
A. Chỉ sống vô hại trong lòng ruột.
@B. Gây vết loét ở ruột già.

21. Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của amip.
A. Động vật đơn bào
B. Di chuyển bằng chân giả
@C. Di chuyển bằng roi
D. Dinh dưỡng bằng cách nuốt thức ăn
E. Di chuyển bằng lông.
22. Loài nào sau đây không phải là amip sống ở ruột
A. E. histolytica
B. E. coli
@C. E. gingivalis
D. E. harmani
E. Endolimax nana
23. Loại đơn bào nào sau đây không phải là amip.
A. E. histolytica
B. E. harmani
C. Endolimax nana
@D. Trichomonas hominis
E. Dientamoeba
24. Thể nào sau đây của E. histolytica gây lỵ amip.

A. Phải cấy bệnh phẩm.

A. Thể hoạt động bé

@B. Quan sát trực tiếp là đủ.

B. Thể hoạt động lớn

C. Phải tiêm truyền qua thú.



E. Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp.

33. Bệnh nhân abces gan amip thường ...................tiền sử
hội chứng lỵ amip điển hình

26. Trong miệng có thể tìm thấy:
A. E. coli
B. E. histolytica
@C. E. gingivalis
D. Trichomonas intertinalis
E. E.harmani
27. Biến chứng thường gặp nhất của abces gan amip là:
A. Lỵ amip

34. Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diêtj
thể hoạt động là
A. Mebendazole
@B. Metronidazole
C. Emetin
D. Yomesan
E. Humatin

B. Viêm đại tràng mạng do amip

35. Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân
tìm thấy

C. Abces não do amip



E. Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân
29. Triệu chứng nào sau đây không phải của lỵ amip
A. Bệnh khởi phát lẻ tẻ
@B. Tiến triển cấp tính

@C. Phân nhầy máu
D. Bệnh nhân sốt cao, mất nước
E. Bệnh khởi phát thành dịch

TRÙNG ROI TRÙNG LÔNG

C. Thường không gây sốt
D. Biến chứng dễ xãy ra

1. Ba biểu hiện chính của bệnh gây ra do Giardia lamblia:

E. Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu

@A. Đi chảy, thiếu máu, suy dinh dưỡng

30. Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip

B. Đi chảy, đau bụng, sình bụng

A. Thường mắc phải hàng loạt

C. Thiếu máu, suy dinh dưỡng, suy nhược cơ thể

B. Diễn tiến cấp tính


@D. Abces gan amip

3. Trichomonas vaginalis thường gặp ở

E. U amip

A. Trẻ em nhỏ

32. Vị trí apxe gan thường gặp là

@B. Phụ nữ lứa tổi sinh đẻ

A. Thuỳ trái gan

C. Phụ nữ mãn kinh

@B. Thuỳ phải mặt trước

D. Nam giới

17


E. Đường tiết niệu nam

E. Qua da

4. Đơn bào thường gây suy dinh dưỡng và thiếu máu ở trẻ
em

@D. Xét nghiệm khí hư
E. Xét nghiệm dịch tá tràng

A. Qua đường sinh dục
@B. Qua đường tiêu hoá
C. Qua đường tiêm chích
D. Qua muỗi đốt
E. Qua da
12. Lây nhiễm của Balantidium coli
A. Qua đường sinh dục
@B. Qua đường tiêu hoá
C. Qua đường tiêm chích
D. Qua muỗi đốt
E. Qua da
13. Trùng lông ký sinh ở
A. Đại tràng
B. Ruột non
@C. Cuối ruột non và manh tràng
D. Đường sinh dục
E. Đường tiết niệu
14. Để tìm kén các loại đơn bào đường tiêu hoá nên
A. Nhuộm bằng Giemsa
B. P xét nghiệm phân phong phú
@C. Nhuộm bằng Lugol kép
D. Phương pháp KaTo
E. Phương pháp miễn dịch
15. Phụ nữ có khí hư có thể do các tác nhân sau trừ :
@A. Trichomonas intestinalis
B. Trichomonas vaginalis
C. Candia albicans

17. Trùng roi âm đạo có mặt ở các nơi này trừ

@A. Qua đường sinh dục

A. Bể thận

B. Qua đường tiêu hoá

B. Niệu đạo

C. Qua đường tiêm chích

C. Tiền liệt tuyến

D. Qua muỗi đốt

@D. Túi mật

18


E. Bàng quang

C. Tinidazole

18.Nhiễm trùng roi thìa là do

D. Nimorazole

A. ăn phải thể hoạt động của trùng roi thìa


C. do lợn bị nhiễm B.coli cắn

A. chữa lành người bệnh

D. ăn thịt lợn nhiễm B.coli

B. Điều trị cho người mang mầm bệnh

E. Balantidium coli vào người qua da

C. Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa

20. Ruồi có thể là vật chủ trung gian truyền bệnh trong các
bệnh sau đây trừ:

@D. ăn chín, uống sôi

A. Bệnh giun đũa
B. Bệnh giun tóc
C. Bệnh do Giardia lamblia
@D. Bệnh do Trichomonas vaginalis
E. Bệnh do Entamoeba histolytica
21. Những tác hại sau đâydo độc tố của Giardia lamblia gây
ra trừ
A. Ngăn cản sự hấp thu sinh tố B12

E. Tuyên truyền vệ sinh phòng bệnh
27. Bốn lớp của ngành đơn bào là:
A. Trùng roi, trùng lông, chân giả và bào tử trùng

E. Entamoeba histolytica

B. E. histolytica

29. Trùng roi âm đạo được lây truyền trực tiếp bằng thể bào
nang.

C. T.intestinalis

A. Đúng

D. Giardia lamblia

B. Sai

@E. Candida albicans

30. Trùng roi thìa có thể gây nên hội chứng lỵ

23. Trichomonas vaginalis có thể điều trị bằng các thuốc sau
đây trừ

A. Đúng

A. Quinacrine

B. Sai

B. Diiodohydroxyquinoleine



A. Đúng

C. 100.000.

B. Sai

D. 200.000.

34. Trẻ em ít bị nhiễm trùng roi thìa hơn người lớn.

E. 40.000.

A. Đúng

7. Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai
đoạn nào sau đây:

B. Sai

A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.

KÝ SINH TRÙNG SỐT RÉT
1. Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam
là:
A. P. falciparum

B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.
@C. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.

B. 14,5oC - 16,50C

A. Thể tư dưỡng.

C. 16,5oC

B. Thể phân bào.

@D. 28oC - 300 C

C. Thể giao bào.

E. 14,5oC - 300 C.

@D. Thể thoa trùng.

10. Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của
P. falciparum.

E. Thể mảnh trùng
4. Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi
Anopheles cái là:

A. 24 giờ
B. 24 giờ - 36 giờ

A. Vật chủ chính.

@C. 24 giờ - 48 giờ



E. 24-48 giờ

@D. 40.000.

giờ

12. P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây.

E. 50.000.

A. Non.

6. Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ
cho khoảng ......mảnh trùng:

@B. Trẻ
C. Già

20


D.Trưởng thành.

KSTSR xuất hiện trở lại

E. Lưới.

21. Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới
có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.

@D. Không bị sốt rét

D.Giao tử.

E. Sốt rét thể tiềm ẩn

E.Thoa trùng.

23. Giao bào có đặc điểm sau:

15. Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm
sau ngoại trừ:

A. Sống ngoài hồng cầu

A. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở
máu ngoại vi.
B. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
C. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
@D. Giao bào hình liềm.
E. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
16. Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc
điểm sau ngoại trừ:

@B. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi
C. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
D. Gây dịch trong thiên nhiên
E. xuất hiện trong máu ngoạivi cùng với thể tư dưỡng.
24. Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi
A. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

E. Mật độ muỗi trong môi trường
26.Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm
@A. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt

A. Đúng

B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

@B. Sai.

C. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

19. Định nghĩa sốt rét kháng thuốc: kháng thuốc là khả năng
của KST sốt rét vẫn (A) ........và (B)........ mặc dù bệnh nhân
đã hấp thu một lượng thuốc bằng hoặc nhiều hơn liều
thường dùng có tác dụng.

D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

20. Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc độ I (RI) sạch thể vô
tính của ký sinh trùng sốt rét trong vòng bảy ngày
nhưng............. trong vòng 28 ngày.

A. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae

E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
27. Tái phát trong sốt rét do
B. Tất cả các loài KSTSRgây bệnh cho người.

21

A. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm

@B.Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng

@B. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa

C.Là thể gây nhiễm cho muỗi

C. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy KSTSR hơn giọt mỏng

D.Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa

D. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất

E. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới

E. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của KSTSR.
30. Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra
ngoại trừ
@A. Sốt rét thể não
B. Lách to
C. Sẩy thai
D. Sự suy yếu kéo dài
E. Thiếu máu huyết tán nặng
31. Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu
bệnh nhân có thể mắc:
A.Sốt rét cơn
B.Sốt rét ác tính
C.Sốt rét cơn có tái phát xa
D.Không bị bệnh.

E. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.
39. Giao bào của KSTSR
A.Gây bệnh sốt rét do truyền máu

D.Là thể gây sốt

@B.Gây nhiễm cho muỗi

E. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích
thước

C.Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng

33. Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
A.Thường gây sốt rét nặng và ác tính
B.Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh
C.Không gây bệnh sốt rét tái phát

D.Không thể diệt được bằng thuốc
E. Sống ngoài hồng cầu.
40. Giao bào của KSTSR
A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu

22


B. Gây nhiễm cho người.
C. Không thể diệt được bằng thuốc
@D. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng
E. Sống trong gan.


A. Hem
B. Globin
@C. Hemoglobin
D. Heamatin

B. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm
thụ.
C. Người mang KSTSR ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles
và cơ thể cảm thụ.

E. Oxyhaemoglobin

D. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn
dịch tự nhiên đối với SR.

43. Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:

E. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch

A. Dùng chung kim tiêm với người khác
@B. Được truyền máu của người mang KSTSR cho
máu trong vòng 10 ngày

49. Người bệnh SR có thể lây truyền bệnh SR cho người
khác ngoại trừ:
A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu.

C. Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu
trong vòng 30 ngày


A. Loài muỗi Anopheles
B. Độ ẩm môi trường
@C. Nhiệt độ môi trường
D. Tuổi thọ muỗi Anopheles
E. Lượng mưa
46. Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
@A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
B. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
C. Người mới nhiễm KSTSR từ muỗi
D. Bệnh nhân SR sau khi được điều trị SR đúng cách và đủ
liều

E. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác
51. Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Sốt cách ngày
B. Gây tái phát muộn
@C. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày
D. Gây sốt rét nhẹ
E. Gây sốt rét thường.
52. KSTSR P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Sinh sản ở máu ngoại vi
B. Ít phổ biến ở Việt Nam
@C. Sinh sản ở máu nội tạng
D. Giao bào hình cầu

23


E. Có thể ngủ ở gan


@A. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều KSTSR.

B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm SR

B. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

C. Là nguyên nhân chính của SR do truyền máu

C. Có thể ngủ ở gan

D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

D. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi

E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu

E. Thể tư dưỡng có dạng amip.

62. Tất cả các loài KSTSR gây bệnh cho người đều có thể
gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

55. Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A. Toàn diện
B. Bền vững
@C. Không ổn định
D. Ngăn ngừa tái nhiễm
E. Có khả năng tiêu diệt KSTSR mới nhiễm
56. Đánh giá mức độ lưu hành bệnh SR dựa vào
A. Chỉ số giao bào

@B. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người
C. Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu giữa các cơn
sốt.
D. Do KSTSR tồn tại trong gan
E. Do P.malariae
64. Tính chu kỳ của bệnh SR do:
A. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra
B. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum
@C. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định
D. Không xãy ra trong SR do truyền máu
E. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển
65. Chu kỳ vô tính của KSTSR :
A. Chỉ xãy ra trong máu
B. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu
C. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu
D. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax
@E. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của
bệnh sốt rét.
66. Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy
trong tất cả các thể SR ngoại trừ:
A. Rét run
B. Sốt
C. Sạm da

24


@D. Dấu hiệu thần kinh khu trú

C. Đáp ứng miễn dịch tế bào

D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp
miễn dịch
E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
75. Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR gặp ở mọi
loài KSTSR:
A. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch
máu

69. Miễn dịch trong SR bao gồm các loại sau ngoạiû trừ:

B. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm
với hồng cầu bình thường.

A. Yếu tố đề kháng tự nhiên

@C. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút

@B. Miễn dịch tự nhiên

D. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng

C. Miễn dịch tế bào

E. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ
non đến già

D. Miễn dịch dịch thể
E. Tiền miễn dịch
70. Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ

@B. Hiện tượng tạo thể hoa hồng

D. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.

C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo

@E. Không đặc hiệu với loài KSTSR.

D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp
miễn dịch

72. Trong cơn cấp tính của bệnh SR được chẩn đoán bằng:
A. Tìm kháng thể trong huyết tương

E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.

B. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh

78. Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử
dụng rộng rãi hiện nay là:

C. Tìm KSTSR trong máu

@A. Kéo máu nhuộm Giemsa

D. Tìm đơn bào có chứa sắc tố SR

B. QBC test

@E. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status