Giáo án hóa 8 - Pdf 39

Tuần 6 Tiết 11 Bài 8 bài luyện tập 1
A. Mục tiêu
- HS ôn lại một số khái niệm cơ bản của hoá học.
- Hiểu thêm nguyên tử là gì. Nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào và đặc điểm
của những loại hạt đó.
- Bớc đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố hoá học dựa vào
ngtử khối.
- Củng cố cách tách chất ra khỏi hỗn hợp.
B. Chuẩn bị của GV và HS.
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các khái niệm.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(7
/
)
I. kiến thức cần nhớ
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các KN.
GV: Đa sơ đồ câm lên bảng.
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền
vào ô tống các khái niệm thích hợp.
Vật thể tự nhiên và nhân tạo


Chất (tạo nên từ nguyên tố hoá học)
(Tạo nên từ 1 ngtố) (Tạo nên từ 2 ngtố)
(Hạt hợp thành là (Hạt hợp thành là
các ngtử, phân tử) các phân tử)
Hoạt động 2 (10
/
)
2. Tổng kết về chất, phtử, ngtử.

Bài 3 : a, phtử khối của H
2
là 1x2 = 2đvc
->ptử khối của hơp chất là 2x31 = 62đvc
b, KL của 2ngtử ngtố X là 62 - 16 = 46
->Ngtử khối của X là 46 : 2 = 23 đvc
-> X là Natri, kí hiệu là Na
HS: Suy nghĩ và làm bài tập vào vở
a,KL của ngtử O là 16 đvc
KL của 4 H là 1 x 4 = 4 đvc
Ngtử khối của X là 16 - 4 = 12 đvc
-> X là các bon kí hiệu là C
e,
Tra bảng 1 (SGK Tr: 42) hoàn thành bảng HS: Điền vào bảng
TT Tên ngtố Kí hiệu HH Ngtử khối Số e Số lớp e Số e lớp ngoài cùng
a)
b)
c)
d)
e)
Hoạt động 4 (2
/
)
Bài tập về nhà: Bài 2, 4, 5. (SGK Tr : 31)
Tiết 12 Bài 9 CÔNG THứC HOá HọC
3+
7+
11+
8+
19+

? Giải thích A và n
? Lấy ví dụ .
- Đơn chất Cu: hạt hợp thành là ngtử Cu.
- Mẫu H
2
và O
2
phân tử gồm 2 ngtử liên
kết với nhau.
HS: Đ/N đơn chất.
- Công thức đơn chất chỉ có một kí hiệu
hoá học.
A: là kí hiệu hoá học của ngtố
n: là chỉ số (có thể là 1, 2, 3, )
nếu n = 1 không cần ghi
VD: Cu, Fe, H
2
, O
2
, ..
Hoạt động 2 (10
/
)
II. công thức hoá học của hợp chất
? Định nghĩa hợp chất.
? Trong công thức hoá học của hợp chất
có bao nhiêu kí hiệu hoá học.
GV: Treo mô hình H
2
O, NaCl.

Al
2
O
3
O
3
- Đơn chất là O
3
- Hợp chất là CH
4
và Al
2
O
3
+ Cách viết kí hiệu và cách viết chỉ số.
Hoạt động 3 (16
/
)
III. ý nghĩa của công thức hoá học
? Công thức hoá học của các chất trên cho
ta biết điều gì.
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
? Nêu ý nghĩa của công thức H
2
SO
4
HS: Thảo luận nhóm.
+ Ngtố nào tạo ra chất.
+ Số ngtử của mỗi nguyên tố.
+ Phân tử khối của chất.

Câu 2. Nêu ý nghĩa công thức hoá học. áp dụng KMnO
4
Câu 3. HS chữa bài tập 1, 2, 3 ( SGK Tr : 34; 35)
Hoạt động 2(7
/
)
I. Xác định hoá trị của một nguyên tố
1. Cách xác định.
GV: Giới thiệu phần đầu SGK
VD: HCl, NH
3
, CH
4
, H
2
O.
? Hãy xác định hoá trị của Cl, N, C, O và
giải thích.
GV: Ngời ta còn dựa vào khả năng liên
kết của ngtử khác với oxi ( oxi hoá tri II).
? VD: Xác định hoá trị của K, Zn, S.
Trong các công thức sau: K
2
O, ZnO, SO
2
GV: Giới thiệu cách xác định hoá trị của
một nhóm ngtử.
VD: Trong công thức: H
2
SO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status