Chuyên đề: NHÔM & HỢP CHẤT CỦA NHÔM LỚP 12C1, C2 – MÃ ĐỀ: 127
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA
Thời gian làm bài: 120 phút.
(Đề thi có 50 câu, bao gồm 5 trang)
Câu 1. Hiện tượng nào nêu sau đây là đúng?
A. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
4
Na[Al(OH) ]
cho đến dư, lượng kết tủa xuất hiện, nhiều dần,
sau đó tan từ từ và mất hẳn.
B. Sục một luồng khí CO
2
từ từ vào dung dịch
4
Na[Al(OH) ]
, kết tủa xuất hiện, sau đó tan dần khi có CO
2
dư.
C. Nhỏ từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho đến dư, lúc đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau
đó tan.
D. Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, lượng kết tủa vừa xuất hiện, lắc tan, sau
một thời gian lại xuất hiện, nhiều dần.
M
= 42,5
đvC. Tỉ số
x
y
là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 4. Khi cho hỗn hợp hai kim loại K và Al vào nước ta thấy hòa tan hết, chứng tỏ:
A. nước dư và n
K
> n
Al
B. Al tan hoàn toàn trong nước
C. nước dư và n
Al
> n
K
D. nước dư
Câu 5. Đổ từ từ dung dịch X chứa 1 mol AlCl
3
vào dung dịch Y chứa 3,6 mol NaOH cho đến hết. Số mol các
chất thu được khi đổ hết dung dịch X vào dung dịch Y là:
A. 0,4 mol Al(OH)
3
và 0,3 mol NaCl
B. 2,7 mol NaCl và 0,9 mol
4
Na[Al(OH) ]
.
C. 3 mol NaCl; 0,6 mol
)
2
SO
4
,
FeSO
4
, AlCl
3
. Có tối đa bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra?
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 8. Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO
3
thấy xuất hiện 6,72 lít
(đktc) hỗn hợp khí NH
3
và H
2
với số mol bằng nhau. Giá trị của m là:
A. 7,59 B. 8,10 C. 6,75 D. 13,5
Câu 9. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 400 ml dung dịch ZnSO
4
thì thu được 4,95 gam kết tủa và dung dịch X.
Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X thì thấy kết tủa trắng xuất hiện, tiếp tục cho HCl vào cho đến khi
kết tủa bắt đầu tan hết thì phải dùng 300 ml dung dịch HCl. Sau đó cho dung dịch tác dụng với BaCl
2
dư thì
thu được 46,6 gam kết tủa. Nồng độ mol/lít của dung dịch ZnSO
4
, dung dịch KOH và dung dịch HCl lần
Câu 13. Hòa tan 10,8 gam Al trong một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
0,1M được dung dịch X. Thêm V lít
dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi ta được chất
rắn nặng 10,2 gam. Giá trị của V là:
A. 0,6 hay 1,4 B. 0,6 hay 1,6 C. 1,2 hay 2,8 D. 1,2 hay 1,6
Câu 14. Cho một miếng natri kim loại tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch AlCl
3
a (M) thu được 5,6 lít
khí (ở 0
o
C
và 1atm) và một kết tủa. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch và đem nung đến khối lượng không đổi thì thu
được 5,1 gam chất rắn. Hiệu suất các phản ứng là 100%. Giá trị của a là:
A. 1,5 B. 1,2 C. 1,1 D. 1,3
Câu 15. Hoàn thành phương trình phản ứng:
3 3 3 2
Al HNO Al(NO ) NO H O+ → + +
. Số phân tử HNO
3
bị Al
khử và số phân tử HNO
3
tạo muối lần lượt là:
A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 1 và 1 D. 3 và 2
Câu 16. Hòa tan 0,4 mol hỗn hợp KOH, NaOH vào nước được dung dịch X. Thêm m gam NaOH vào dung
dịch X được dung dịch Y. Nếu thêm 0,1 mol Al
2
D.
4
Na[Al(OH) ]
Câu 19. Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp bột gồm Al
2
O
3
, CuO và ZnO mà không làm thay đổi khối lượng
của Al
2
O
3
, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. dung dịch NaOH, khí CO
2
. B. dung dịch HCl, dung dịch NaOH.
C. H
2
O. D. dung dịch NH
3
.
Câu 20. Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1,1M với 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch X. Thêm 1,35
HCl 2M vào dung dịch X thì xuất hiện 1,56 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,01 hay 0,07 B. 0,06 hay 0,12 C. 0,01 hay 0,12 D. 0,06 hay 0,09
Câu 24. Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa
Y lớn nhất thì giá trị của m là:
Page 2 of 5
Chuyên đề: NHÔM & HỢP CHẤT CỦA NHÔM LỚP 12C1, C2 – MÃ ĐỀ: 127
A. 1,59 B. 1,17 C. 1,95 D. 1,71
Câu 25. Một dung dịch hỗn hợp X có chứa AlCl
3
và FeCl
3
. Thêm dung dịch NaOH vào 100 ml dung dịch X
cho đến dư. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy nung đến khối lượng không đổi thì thu được 2 gam chất rắn. Mặt
khác, phải dùng hết 40 ml dung dịch AgNO
3
2M để kết tủa hết ion
Cl
−
có trong 50 ml dung dịch X. Nồng
độ mol/lít của AlCl
3
C.
2a x 4b< <
D.
x a 2b= +
Câu 29. X là dung dịch NaOH x%. Lấy 36 gam dung dịch X trộn với 400 ml dung dịch AlCl
3
0,1M thì lượng
kết tủa sinh ra bằng khi lấy 148 gam dung dịch X trộn với 400 ml dung dịch AlCl
3
0,1M. Giá trị của x là:
A. 4,2 B. 3,6 C. 4,4 D. 4,0
Câu 30. Hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
, Al, Al
2
O
3
, Fe. Cho X tan trong NaOH dư thu được hỗn hợp rắn X
1
, dung dịch
Y và khí Z. Lấy X
1
ở dạng bột mịn đem nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn thật chậm khí Z dư qua để phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn X
2
. Số lượng chất trong X
2
là:
Câu 33. Có phản ứng:
3 3 3 2 2
nAl mHNO pAl(NO ) qNO tNO zH O+ → + + +
(các hệ số là các số nguyên, tối
giản). Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí NO
2
và NO sinh ra ở phản ứng trên đối với H
2
là 20,34. Hệ số n và
m khi phản ứng cân bằng lần lượt là:
A. 1 và 16. B. 4 và 15. C. 5 và 24. D. 3 và 8.
Câu 34. Cho 200 ml dung dịch chứa MgCl
2
0,3M, AlCl
3
0,45M, HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) dung
dịch X chứa NaOH 0,02M và Ba(OH)
2
0,01M. Để lượng kết tủa thu được là nhỏ nhất thì giá trị của V là:
A. 14,75 B. 14,57 C. 12,50 D. 15,20
Câu 35. Cho m gam hỗn hợp bột X (gồm Al và Fe
3
O
4
đã trộn đều) đem nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn
toàn được chất rắn Y. Nghiền nhỏ Y rồi chia thành hai phần, phần 2 gấp k lần phần 1, đem thực hiện hai thí
nghiệm sau:
* Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,764 lít khí H
2
(đktc). Lọc lấy phần không tan
→
AlCl
3
+ 3 H
2
O
(3) AlCl
3
+ 3
4
Na[Al(OH) ]
→
4 Al(OH)
3
↓
+ 3 NaCl
(4) Al + NaOH + 3 H
2
O
→
4
Na[Al(OH) ]
+ 3/2 H
2
↑
(5) Al
2
O
3
2
vào dung dịch nước vôi trong.
D. Thêm dư HCl vào dung dịch
4
Na[Al(OH) ]
.
Câu 40. Dùng chất nào sau đây có thể phân biệt được bốn chất riêng biệt: FeCO
3
, FeO, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
?
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng D. dung dịch HNO
3
loãng
Câu 41. Nung 21,4 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe
2
O
3
(phản ứng nhiệt nhôm), thu được hỗn hợp Y. Cho Y
2
2s
2
2p
6
.
D. Criolit được sử dụng trong quá trình điện phân sản xuất nhôm nhằm mục đích: tăng nhiệt độ nóng chảy,
tăng độ dẫn điện và ngăn cản nhôm sinh ra bị oxi hóa bởi không khí.
Câu 44. Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH thì chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng đó lần lượt là:
A. Al và H
2
O B. NaOH và H
2
O C. H
2
O và Al D. Al và NaOH
Câu 45. Hợp chất nào của nhôm dưới đây khi tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 cho sản phẩm là
4
Na[Al(OH) ]
?
A. Al(NO
3
)
3
B. Al
2
(SO
4
)
3
vào 20 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
a(M) đến dư, kết tủa thu được đem hòa tan bằng
dung dịch NaOH dư được dung dịch X. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch X, kết tủa thu được đem nung nóng
đến khối lượng không đổi được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 0,4 B. 0,8 C. 1,0 D. 0,6
Câu 49. Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O
2
. Hòa tan chất rắn sau
phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí H
2
(đktc). Kim loại M là:
A. Cu B. Al C. Mg D. Fe
Câu 50. Hỗn hợp X gồm Al và Al
4
C
3
. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với nước thu được 31,2 gam Al(OH)
3
. Nếu
cho cũng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl thu được một muối duy nhất và 20,16 lít hỗn
hợp khí (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:
A. 42,86% B. 57,14% C. 72,73% D. 27,27%
HẾT.