Giáo án hình h c 10 c b nọ ơ ả Giáo viên: D ng Minh Ti nươ ế
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ
TUẦN 15+16+17
TIẾT 16+17 +18 +19 (BT) ÔN TẬP HKI TIẾT20 THI HKI TIẾT 21 TRẢ BÀI KIỂM TRA
TIẾT 22
KIỂM TRA BÀI CŨ
?1: Góc giữa hai véctơ được xác đònh như thế nào?
?2: Cho sinx=
1
2
(
o o
90 x 180≤ ≤
). Tính các giá trò lượng giác còn lại?
BÀI MỚI
A. MỤC TIÊU :
Kiến thức cơ bản:Nắm được đònh nghóa tích vô hướng của hai véctơ và các tính chất;
ứng dụng vật lý; biểu thức toạ độ của tích vô hướng.
Kỹ năng:Biết sử dụng đònh nghóa và biểu thức toạ độ để tính độ dài véctơ, khoảng
cách hai điểm, tính góc và chứng minh hai véctơ vuông góc
B. CHUẨN BỊ :
GV:Một số câu hỏi, hình vẽ sẵn
HS:Xem bài trước, trả lời các hoạt động
C. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1
1) ĐỊNH NGHĨA:
Hoạt động GV Hoạt động HS
?1: Cho lực
F
→
tác động vào vật đặt tại O làm
0
→
thì
a
→
.
b
→
=?
?5: Khi
a
→
.
b
→
=0 (
a
→
0
→
≠
,
b
→
0
→
≠
) => góc giữa
chúng bằng bao nhiêu? và ngược lại ?
?6: Khi
BC
→
)
b) Tính tích vô hướng của các cặp véctơ đó.
A=
'
F OO cos
→
→
ϕ
Giá trò của A gọi là tích vô hướng của
F
→
và
'
OO
→
Nêu đònh nghóa sgk
a
→
.
b
→
=0
a
→
.
b
→
=0 => cos(
)=60
o
; (
AC
→
,
CB
→
)=120
o
; (
AH
→
,
BC
→
)=90
o
AB
→
.
AC
→
=
2
1
a
2
;
AC
?2: khi nào:
a
→
.
b
→
>0, khi nào:
a
→
.
b
→
<0, khi nào:
a
→
.
b
→
=0?
HD: ứng dụng vật lý (sgk)
BT: Trắc nghiệm
Cho
a 2
→
=
,
3
b
2
→
−
)=
7
4
−
D.
3
b .a
2
→ →
= −
Ghi nhớ các tính chất
Đọc và suy nghó trả lời
Phụ thuộc vào cos(
a
→
,
b
→
)
a
→
.
b
→
>0 khi cos(
a
→
,
b
và
b
→
?2:
a
→
vuông góc
b
→
a
→
.
b
→
=?
?3: Trên mặt phẳng toạ độ cho A(2;4),
B(1;2), C(6;2). CM:
AB AC
→ →
⊥
?
a . b
→ →
=(a
1
i
→
+a
2
2
b
2
=0
AB ( 1; 2)
→
= − −
,
AC (4; 2)
→
= −
=>
AB.AC
→ →
=(-1)4+(-2)(-2)=0 =>(đpcm)
HOẠT ĐỘNG 4
4) ỨNG DỤNG:
Hoạt động GV Hoạt động HS
a) Độ dài của véctơ:
Tr ng THPT c Tríườ Đứ 2 N m h c: 2008-2009ă ọ
Giáo án hình h c 10 c b nọ ơ ả Giáo viên: D ng Minh Ti nươ ế
Cho
1 2
a (a ;a )
→
=
. Hãy tính :
a
→
.
=2 D.
a
→
và
b
→
vuông góc
b) Góc của hai véctơ:
Cho
1 2
a(a ;a )
→
,
1 2
b(b ; b )
→
?1: Từ đònh nghóa hãy suy ra: cos(
a
→
,
b
→
)=?
?2: Tính cos(
a
→
,
b
→
) theo toạ độ của
→
.
a
→
=a
1
2
+a
2
2
=
a
→
2
=
2
a
→
=>
a
→
=
2 2
1 2
a a+
Chọn B
cos(
a
→
,
− =>(
OA
→
,
OB
→
)=135
o
Ghi nhớ công thức
Chọn B
HOẠT ĐỘNG 5
D. CŨNG CỐ – DẶN DÒ :
o Công thức tính tích vô hướng hai véctơ bằng đònh nghóa và theo toạ độ
o Các tính chất của tích vô hướng
o Các ứng dụng: tính độ lớn véctơ, khoảng cách hai điểm, góc giữa hai vétơ.
o BTVN: 2,4,5,6.
BT: Trắc nghiệm
1) Tam giác ABC vuông ở A, AB=c, AC=b. Tích:
BA.BC
→ →
bằng:
A. b
2
+c
2
B. b
2
-c
2
C. b
b
→
=-1 D.
a
→
.
b
→
=-
a . b
→ →
3) Cho
a
→
=(4;3) và
b
→
=(1;7). Góc giữa chúng bằng?
A. 90
o
B. 60
o
C. 45
o
D. 30
o
4) Cho hai điểm A(1;2), B(3;4) . Giá trò của
2
AB
→
A. Tam giác ABC cân B. Tam giác ABC vuông
C. Tam giác ABC đều D. Tam giác ABC vuông cân
HD GIẢI BT (sgk,tr45-46)
BT2:
a)
OA
→
.
OB
→
= a.b.cos0
o
= a.b
b)
OA
→
.
OB
→
= a.b.cos180
o
= - a.b
BT4:
a) ?: Điểm D nằm trên Ox nên toạ độ D có dạng ?
HS: D(x;0)
Có: DA = DB nên DA
2
= DB
2
=> x=
= 3-3 = 0 =>
AB
→
⊥
OA
→
S
OAB
=
1
2
OA.AB = 5 (đvdt)
BT5:
?: Nhắc lại công thức tính góc giữa hai véctơ ?
HS: cos(
a
→
,
b
→
)=
a . b
a . b
→ →
→ →
=
1 1 2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
a b a b
HS: CM ( hình thoi có 1 góc vuông, hình thoi có hai đường chéo bằng nhau, hình chữ nhật có
hai cạnh kề bằng nhau, hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc nhau, …)
p dụng : dễ kiểm tra ABCD là hình vuông.
=> HS: Giải các BT còn lại (1,3,7)
Tr ng THPT c Tríườ Đứ 4 N m h c: 2008-2009ă ọ