Hệ Trục Tọa Độ - Pdf 40

Giáo án hình h c 10 c b nọ ơ ả Giáo viên: D ng Minh Ti nươ ế
Bài 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

BÀI MỚI
A. MỤC TIÊU :
 Kiến thức cơ bản: hiểu được khái niệm trục và hệ trục toạ độ; toạ độ của véctơ và của
điểm trên hệ trục toạ độ; biết khái niệm độ dài đại số của véctơ trên trục; các phép toán về
véctơ.
 Kỹ năng: xác đònh được toạ độ của véctơ, của điển trên trục và hệ trục; xác đònh được
toạ độ của véctơ khi biết toạ độ của hai điểm; xác đònh được toạ độ của điểm với giả thuyết
đã cho; các bài toán cơ bản sgk.
B. CHUẨN BỊ :
 GV: các hình vẽ minh hoạ; thước hẻ, phấn màu
 HS: xem lại kiến thức bài cũ có liên quan và xem bài trước
C. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
KIỂM TRA BÀI CŨ
?1: Đònh nghóa và các tính chất của tích véctơ với 1 số?
?2: Cách CM 3 điểm A,B,C thẳng hàng?
?3: Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh BC:
3
MB MC
2
→ →
= −
. Hãy phân tích véctơ
AM

theo hai
véctơ
AB


e

?
GV: Số k gọi là toạ độ của M trên trục đã cho.
Tương tự như trên ta cũng có đn độ dài đại số
của véctơ trên trục (
a AB=
)
?3: Độ dài đai số của
AB

khi
AB

cùng hướng,
ngược hướng với
e

?
?4:
AB
bằng bao nhiêu khi toạ độ của A,B lần
lượt là a,b?
Ghi nhận kn trục
Hai véctơ đó cùng phương
OM

=k
e


1
OA

,
2
OA

?
?3: Tính
1
OA

theo
i

,
2
OA

theo
j

GV: cặp số (4;2), (0;-2) gọi là toạ độ của véctơ
a


b

.
?4: Đònh nghóa toạ độ


=(x
B
-x
A
;y
B
-y
A
).
VD: Tính toạ độ các véctơ:
AB

,
CD

,
EF

,
OA

. Với A,B,C,D,E,F là các điểm trong HĐ3 ở
trên
Dựa vào hình trả lời:cột c dòng 3; cột f dòng 5.
Nêu đònh nghóa sgk
Suy nhgó trả lời
OA

=

b

= 0
i

-4
j

HS: nêu đònh nghóa sgk

u

=(x;y) 
u

= x
i

+ y
j

Hoành độ= hoành độ, tung độ = tung độ
M(x;y)
Ghi nhận đònh nghóa
Suy nghó trả lời
Ghi nhận kiến thức
Dựa vào công thức để tính.
HOẠT ĐỘNG 3
3) TOẠ ĐỘ CỦA CÁC VÉCTƠ:
u

u

+
v

theo
i


j

? từ đó suy ra
toạ độ của
u

+
v

?
Tương tự cho HS tìm toạ độ các véctơ:
u

-
v


và k
u

HD: ví dụ sgk

u

+
v

=(x+x’;y+y’)
HS: tìm tương tự như trên
Ghi nhận các kết quả vừa tìm
Xem ví dụ sgk
Ghi nhận cách CM hai véctơ cùng phương theo
toạ độ
Suy nghó giải ví dụ
Tr ng THPT c Tríườ Đứ 2 N m h c: 2008-2009ă ọ
Giáo án hình h c 10 c b nọ ơ ả Giáo viên: D ng Minh Ti nươ ế
Ví dụ: Cho
u ( 2;1)

= −
,
4 2
v ( ; )
3 3

= −
. Tinh:
w

= -2
u


OB

=?
?2: Biểu diễn (1) theo các véctơ
i


j

?
?3: Hãy suy ra toạ độ (x;y) của điểm I?
GV: x, y tìm được chính là toạ độ của I
b)Toạ độ trọng tâm tam giác:
Cho HS thực hiện HĐ5 sgk, tr25
Cho HS xem ví dụ sgk, tr26
OA

+
OB

=2
OI

(1)
(x
A
+x
B
)
i

y
2
+
=
HS: thực hiện tương tự như trên, tìm được:
A B C
G
x x x
x
3
+ +
=
,
A B C
G
y y y
y
3
+ +
=
HOẠT ĐỘNG 5
D. CŨNG CỐ – DẶN DÒ:
o Đònh nghóa trục và hệ trục
o Toạ độ véctơ, điểm
o Hai véctơ bằng nhau, cùng phương ( xét theo toạ độ)
o Tính toạ độ véctơ, của điểm
o Toạ độ trung điểm, trọng tâm
o BTVN: 1,2,3,4,6,7,8.
HD GIẢI BT (SGK,Tr26-27)
BT 1:

BT 4:
a) đ b) đ c) đ d) s
BT 6:
Tr ng THPT c Tríườ Đứ 3 N m h c: 2008-2009ă ọ
Giáo án hình h c 10 c b nọ ơ ả Giáo viên: D ng Minh Ti nươ ế
?1: ABCD là hình bình hành thì véctơ
AB

bằng với véctơ nào?
HS:
AB

=
DC

(1)
?2: Tính toạ độ của
AB


DC

(x,y là toạ độ của D) =>x,y
HS:
AB

=(4;4),
DC

=(4-x;-1-y) , theo (1) ta được:

3
B.
2
( ;2)
3
C.
3
( ;2)
2
D.
3
( ;3)
2
2) Cho A(-2;1), B(3;2) . Độ dài của
AB

là?
A. 5 B.
26
C.
27
D.
24
3) Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;1), B(1;3), C(2;7) và D(0;3). Ta có:
A. AB//CD B. AC//AB C. AD//BC D. AC//BD
4) Cho A(1;1), B(3;2), C(m+4;2m+1). Để A,B,C thẳng hàng thì ?
A. m=1 B. m=0 C. m=2 D. m=3
5) Cho A(1;4), B(-2;2), C(4;0). Khẳng đònh nào sau đây đúng?
A. A,B,C thẳng hàng B.
AB

ngược hướng c)
a

+
b


c

cùng hướng
c)
a

+
b


a

-
b

cùng phương d)
a

-
b


c

11) Cho M(1;-1), N(3;2), P(0;-5) lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB của tam giác ABC. Toạ
độ điểm A là:
a) (2;-2) b) (5;1) c) (2;0) d) (0;-2)
12) Cho bốn điểm A(0;1), B(-1;-2), C(1;5), D(-1;-1). Khẳng đònh nào đúng?
a) Hai đường thẳng AB và CD song song b) A,B,C thẳng hàng
c) A,B,D thẳng hàng d) Hai đường thẳng AD và BC song song
13)
i


j

là hai véctơ đơn vò. Toạ độ của 2
i

+
j

là:
a) (2;1) b) (1;-2) c) (-3;4) d) (1;2)
14) Cho A(1;0), B(0;-2). Véctơ đối của
AB

có toạ độ là:
a) (1;2) b) (1;-2) c) (-1;2) d) (-1;-2)
15) Cho A(1;0), B(0;-2). Toạ độ của D:
AD

=-3
AB

AG AM
3
→ →
=
G(
2 8
;
3 3

)
2) Cho
a

= (2;4),
a

= (-6;10). Tính toạ độ và độ dài các véctơ
u

=2
a

-
1
b
2

,
v



có độ dài bằng 1 và cùng phương với
b

ĐS: x= 5 /5 và x= - 5 /5 (y=2x)
Tr ng THPT c Tríườ Đứ 5 N m h c: 2008-2009ă ọ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status