Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt lục ngạn số 1 bắc giang - Pdf 40

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1

ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 1
MÔN TOÁN 12 Mã đề 515
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:.................................................................... …….
Lớp: ……………………SBD………………………………………….

Điểm…………………..

y   x 3  3 x 2  4 đồng biến trên khoảng nào?
B.  ;2 ; 0; 
C.  2;0 
A.  2;0
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng:
Hàm số y  2 x  sin x :
Câu 1: Hàm số

A. Nghịch biến trên tập xác định
C. Đồng biến trên tập xác định

y   x 3  x 2  3x  2

A. Đồng biến trên R
C. Nghịch biến trên (0;1)

B. Đồng biến trên (1; +∞)
D. Nghịch biến trên R


B. 6

A. 3

0;2

y  3x 3  4 x  1

DR

Câu 11: Đồ thị hàm số

C. 5
có giá trị nhỏ nhất trên

B.1

y

A.y=1

C.3

D. 2

y

D.

D  R \  1


D. 3

C. 4

y  9  x2

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số

A.

B. Có 2 cực tiểu và 1 cực đại
D. Có đúng một điểm cực trị

B. 2

A.0

Câu 9: Hàm số

y  2 x 4  5 x 2  2

1 3 9 2
x  x  7 x  1 . đạt cực trị tại
3
2

A. - 7

 ;2; 0; 


Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn đáp án A,B,C,D. Hỏi đó là hàm
số nào?
A: :
B

y  x4  x2 1

y  x4  x2  2

C
D

y   x 4  3x 2  3
y  x 4  3x 2  2

1


Câu 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.



x
y’
y



1


1

C.

y

x 1
x2

D.

y

x3
2 x

Các phát biểu sau, phát biểu nào Đúng ?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=3
D. Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có tung độ là y=1;
Câu 17: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích mặt hồ có n con cá thì
trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng: P

n   600  20n (gam).

Hỏi phải thả bao nhiêu cá trên một đơn vị diện tích mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều cá nhất?
A. n=15


Câu 21: Giá trị của biểu thức

2
3

1
P  64   
 16 

A.11

x1 ; x 2 ; x3 thoả

mãn

C. m

D.

là:

C.17

3

D. 19

(x>0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

117
30

C. x

113
30

D.

x

83
30

Câu 23: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng



D.

4

D.

x 32

ta được:

5

13

9

A. x 32

B. x 32

C. x 48

1

2






C. D =

f  x   2 x 2  6 x  2

3

B. 3. 2

3

31

f  x   3 3x 2  7 x  1

là:



 2;  \ 4

D. D =

C.

3

2

27

4



D. 7/3

1
log 2 5 3 log 5 5
2

Câu 30: Giá trị của biểu thức:

P  log  2  3

A. 3

B. 1



C. 9876

30



 log  2  3




C.
D.
A.
2
2
9
5
Câu 34: Cho log 2 5  a ; log 3 5  b . Tính log 6 1080 theo a và b ta được:
2a  2b  ab
3a  3b  ab
2a  2b  ab
ab  1
A.
B.
C.
D.
ab
ab
ab
ab
rt
Câu 35: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S  Ae , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là
Câu 31: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức

2







Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a
phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.

12a 3

B.14a

3

C.

15a 3 D. 17a 3

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a

5 . M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD, H là giao
3 . Thể tích của khối chóp S.CDNM là:

điểm của CN và DM. SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SH = 2 a

25a 3 3
6
12
6
Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B, AB=2a; BC=2 a 3 , mặt bên (SBC)
A.

a

B.

a3
3

Câu 40:Cho Hình chóp S.ABC có SA=a;SB=3 a

C. 7a

3

D.
/\

/\

8a 3

/\

2 , SC=2 a 3 , ASB  BSC  CSA  60 0 Thể tích khối chóp là:

3


a3 3
3
SA' 3
 . Mặt phẳng
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi. A’ là điểm trên cạnh SA sao cho


4
19

D.

27
87

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B, AB=2a, BC =2 a
tạo với đáy góc 600. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) là:
A.

a 6
2

B.

a 6
4

C. 2a

6

D.

3 , mặt bên (SBC)

a 6

3

3

B.

5a

3

3

C. 6a

3 . A’B = 4a. Thể tích khối lăng trụ là:
D. 7a3 3
3

3

Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=3 a
đáy góc 600. Thể tích khối lăng trụ là:
A.

27a 3 3

B. 12 a

3


Mặt phẳng (A’BC ) tạo với

25a 3 3

5 . A’B tạo với đáy góc 600. Thể
D .

5a 3 3
3

Câu 47: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại B. AB=3 a 3 . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt
phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC=2HA.Mặt bên (ABB’A’) tạo với đáy một góc 600 Thể tích khối lăng trụ
là:

83a 3
39a 3
D.
5
2
Câu 48: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a 5 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC) bằng
A.

81a 3
2

a 5
2

B.


2

B.

a3 3
2

C.

a3 3
8

D.

3a 3 2
8

/\

Câu 50: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A.
MA’C đều cạnh

2a 3

và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với đáy của lăng trụ Thể tích khối lăng trụ là:

3

A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status