Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
MỤC LỤC
MỤC LỤC........................................................................................................i
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI.....................................................1
1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI....................................................................................1
1.2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI...............................................................................2
1.2.1.Mục tiêu chung...........................................................................................2
1.2.2.Mục tiêu cụ thể...........................................................................................2
1.3. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU......................2
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu................................................................................2
1.3.2. Không gian nghiên cứu.............................................................................2
1.3.3. Thời gian nghiên cứu:...............................................................................2
1.4.2.Phương pháp phân tích dữ liệu..................................................................3
1.5. Ý NGHĨA ĐỀ TÀI...........................................................................................3
1.6.BỐ CỤC ĐỀ TÀI..............................................................................................3
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY................................................4
2.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN.................................................4
2.1.1. Sơ lược về Công ty....................................................................................4
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển................................................................5
2.2. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY. .7
2.2.1. Ngành nghề kinh doanh.............................................................................7
Hình 2.1. Cơ cấu sản phẩm của Vinamilk trong năm 2011........................9
2.3. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CHỨC NĂNG TRONG CÔNG TY....................11
2.4. TẦM NHÌN VÀ SỨ MỆNH CỦA CÔNG TY..............................................14
2.5. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VINAMILK....................15
2.6. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN.....................................................................16
2.6.1. Thuận lợi..................................................................................................16
3.5.1. Phương pháp so sánh...............................................................................30
3.5.2. Phân tích theo chiều ngang.....................................................................30
3.5.3. Phân tích xu hướng..................................................................................30
3.5.5. Phương pháp tổng hợp............................................................................31
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG..........................32
4.1. THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VINAMILK...........32
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
iiSVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
4.1.1. Phân tích doanh thu trong hoạt động kinh doanh của Vinamilk............32
Bảng 4.1. Doanh thu và các khoản thu nhập giai đoạn năm 2011- 2015.32
Bảng 4.2. Biến động doanh thu qua các năm Đơn vị: Triệu đồng...........32
4.1.2. Phân tích chi phí trong hoạt động kinh doanh của Vinamilk................33
Bảng 4.3. Các loại chi phí trong công ty Đơn vị: Triệu đồng...................33
Bảng 4.4. Biến động chi phí từ năm 2011- 2015 Đơn vị: Triệu đồng.......34
4.1.3. Phân tích lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh của Vinamilk.............35
Bảng 4.5. Chỉ tiêu về lợi nhuận và các yếu tố ảnh hưởng cơ bản.............35
Bảng 4.6. Mức độ biến động của lợi nhuận và các nhân tố có liên quan.36
4.2. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CƠ BẢN.....................................37
4.2.1. Các tỷ thanh khoản..................................................................................37
Bảng 4.7. Các tỷ số thanh khoản của công ty Đơn vị: Triệu đồng...........37
Hình 4.1. Các tỷ số thanh khoản của Vinamilk.........................................38
Bảng 4.15. Những điểm mạnh yếu của các đối thủ trong thị trường sữa
nước...............................................................................................................53
4.3.3. Tác động của các yếu tố đến giá cổ phiếu..............................................55
CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG......57
5.1. CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA VINAMILK......................................................................................................57
5.1.1. Các vấn đề còn tồn tại ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của
Vinamilk....................................................................................................................57
5.1.2. Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của Vinamilk....................58
5.2. KẾT LUẬN....................................................................................................58
5.3. KIẾN NGHỊ....................................................................................................58
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................59
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
ivSVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
DANH MỤC HÌNH
MỤC LỤC........................................................................................................i
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI.....................................................1
1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI....................................................................................1
1.2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI...............................................................................2
1.2.1.Mục tiêu chung...........................................................................................2
1.2.2.Mục tiêu cụ thể...........................................................................................2
CHƯƠNG 3: CƠ SỞ LÝ LUẬN.................................................................18
3.1. CÁC KHÁI NIỆM CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH1
....................................................................................................................................18
3.2. KHÁI NIỆM YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP 2........................................................................................20
3.2.1. Môi trường vĩ mô....................................................................................20
3.2.2. Môi trường vi mô....................................................................................23
3.3. CHỈ SỐ TÀI CHÍNH 3...................................................................................24
3.3.1. Tỷ số thanh khoản...................................................................................24
3.3.2. Tỷ số giá trị tài sản..................................................................................25
3.3.3. Tỷ số quản lý nợ......................................................................................25
3.3.4. Tỷ số khả năng sinh lợi...........................................................................26
3.3.5. Các tỷ số về cổ phiếu...............................................................................26
3.4. CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐƯỢC SỮ DỤNG TRONG ĐỀ TÀI 4.......27
3.4.1. Bảng cân đối kế toán...............................................................................27
Bảng 3.1. Mẫu bảng cân đối kế toán...........................................................27
3.4.2. Bảng báo cáo kết quả kinh doanh...........................................................28
Bảng 3.2. Mẫu báo cáo kết quả kinh doanh...............................................29
3.5. CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU 5........................................30
3.5.1. Phương pháp so sánh...............................................................................30
3.5.2. Phân tích theo chiều ngang.....................................................................30
3.5.3. Phân tích xu hướng..................................................................................30
3.5.5. Phương pháp tổng hợp............................................................................31
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG..........................32
4.1. THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VINAMILK...........32
4.1.1. Phân tích doanh thu trong hoạt động kinh doanh của Vinamilk............32
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
Hình 4.2. Các tỷ số sinh lợi..........................................................................43
4.2.6. Các tỷ số về cổ phiếu...............................................................................43
Bảng 4.11. Tỷ số về cổ phiếu và các yếu tố liên quan................................43
Bảng 4.12. Tỷ số M/B...................................................................................44
4.3. CÁC YẾU TỐ TỪ MÔI TRƯỜNG VI MÔ VÀ VĨ MÔ..............................45
4.3.1. Môi trường vĩ mô....................................................................................45
Hình 4.3. Tốc độ tăng trưởng GDP trong giai đoạn 2013-2015...............47
Hình 4.4. Tỷ lệ lạm phát trong giai đoạn 2013- 2015................................48
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
viiSVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
Bảng 4.13. Một số tổ chức thương mại Việt Nam đã tham gia.................49
Bảng 4.14. Mật độ dân số một số vùng trên cả nước năm 2015...............51
Hình 4.5. Tháp dân số Việt Nam năm 2016...............................................52
4.3.2. Môi trường vi mô....................................................................................53
Bảng 4.15. Những điểm mạnh yếu của các đối thủ trong thị trường sữa
nước...............................................................................................................53
4.3.3. Tác động của các yếu tố đến giá cổ phiếu..............................................55
CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG......57
5.1. CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA VINAMILK......................................................................................................57
5.1.1. Các vấn đề còn tồn tại ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của
2.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN.................................................4
2.1.1. Sơ lược về Công ty....................................................................................4
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển................................................................5
2.2. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY. .7
2.2.1. Ngành nghề kinh doanh.............................................................................7
Hình 2.1. Cơ cấu sản phẩm của Vinamilk trong năm 2011........................9
2.3. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CHỨC NĂNG TRONG CÔNG TY....................11
2.4. TẦM NHÌN VÀ SỨ MỆNH CỦA CÔNG TY..............................................14
2.5. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VINAMILK....................15
2.6. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN.....................................................................16
2.6.1. Thuận lợi..................................................................................................16
2.6.2. Khó khăn..................................................................................................17
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
ixSVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
2.7. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN......................................................................17
CHƯƠNG 3: CƠ SỞ LÝ LUẬN.................................................................18
3.1. CÁC KHÁI NIỆM CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH1
....................................................................................................................................18
3.2. KHÁI NIỆM YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP 2........................................................................................20
3.2.1. Môi trường vĩ mô....................................................................................20
3.2.2. Môi trường vi mô....................................................................................23
3.3. CHỈ SỐ TÀI CHÍNH 3...................................................................................24
3.3.1. Tỷ số thanh khoản...................................................................................24
Bảng 4.3. Các loại chi phí trong công ty Đơn vị: Triệu đồng...................33
Bảng 4.4. Biến động chi phí từ năm 2011- 2015 Đơn vị: Triệu đồng.......34
4.1.3. Phân tích lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh của Vinamilk.............35
Bảng 4.5. Chỉ tiêu về lợi nhuận và các yếu tố ảnh hưởng cơ bản.............35
Bảng 4.6. Mức độ biến động của lợi nhuận và các nhân tố có liên quan.36
4.2. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CƠ BẢN.....................................37
4.2.1. Các tỷ thanh khoản..................................................................................37
Bảng 4.7. Các tỷ số thanh khoản của công ty Đơn vị: Triệu đồng...........37
Hình 4.1. Các tỷ số thanh khoản của Vinamilk.........................................38
4.2.2. Tỷ số giá trị tài sản..................................................................................39
Bảng 4.8. Tỷ số giá trị tài sản Đơn vị: Triệu đồng.....................................39
4.2.3. Tỷ số quản lý nợ......................................................................................40
Bảng 4.9. Tỷ số quản lý nợ Đơn vị: Triệu đồng.........................................40
4.2.4. Các tỷ số sinh lợi.....................................................................................41
Bảng 4.10. Các tỷ số sinh lợi Đơn vị: Triệu đồng......................................41
Hình 4.2. Các tỷ số sinh lợi..........................................................................43
4.2.6. Các tỷ số về cổ phiếu...............................................................................43
Bảng 4.11. Tỷ số về cổ phiếu và các yếu tố liên quan................................43
Bảng 4.12. Tỷ số M/B...................................................................................44
4.3. CÁC YẾU TỐ TỪ MÔI TRƯỜNG VI MÔ VÀ VĨ MÔ..............................45
4.3.1. Môi trường vĩ mô....................................................................................45
Hình 4.3. Tốc độ tăng trưởng GDP trong giai đoạn 2013-2015...............47
xiiSVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1.1.
LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Những năm gần đây, Việt Nam tăng cường hội nhập kinh tế với việc kí rất
nhiều hiệp định kinh tế như: Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC), hiệp định đối tác
xuyên Thái Bình Dương (TPP), tổ chức thương mại thế giới WTO và hiệp định
thương mại tự do (FTA)… Việc hội nhập kinh tế thế giới tạo nhiều lợi thế với các
mặt hàng xuất khẩu. Nhưng bên cạnh đó, với chế độ mở cửa của nước ta tạo điều
kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp nước ngoài tiến vào Việt Nam, đó là một thách
thức không hề nhỏ đối với các doanh nghiệp khi phải cạnh tranh với các doanh
nghiệp nước ngoài lớn mạnh. Kinh tế nước ta đang trong giai đoạn phục hồi sau
quá trình chịu ảnh hưởng sự suy thoái kinh tế thế giới, theo nhiều chuyên gia đánh
giá ngành hàng tiêu dùng sẽ đóng góp rất lớn vào sự tăng trưởng của nước ta trong
năm nay. Vì thế, lĩnh vực thực phẩm cũng phát triển rất mạnh trong thời điểm này
và góp phần lớn trong việc phục hồi kinh tế của nước ta .
Đời sống vật chất của con người được nâng cao, việc sử dụng các thực phẩm
dinh dưỡng ngày càng được chú trọng và phát triển hơn so với trước đây. Ngành
sữa được xem là thị trường nóng cho các doanh nghiệp khi các sản phẩm trong
nước chỉ chiếm 30% thị phần nội địa. Năm 2010, trung bình mỗi người Việt Nam
tiêu thụ 15 lít sữa/ năm và con số này được tăng qua các năm. Nguyên nhân khiến
thị trường sữa tăng mạnh là do nước ta là một nước đông dân, cơ cấu dân số trẻ, tỷ
lệ tăng dân số tương đối cao và một yếu tố quan trọng là thu nhập của người dân
càng được nâng cao. Thị trường sữa trong nước không đáp ứng hết được nhu cầu
1.2.1. Mục tiêu chung
Nghiên cứu giúp chúng ta phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt
động kinh doanh của Vinamilk.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Mục tiêu 1: Thực trạng hoạt động kinh doanh của Vinamilk thời gian qua.
- Mục tiêu 2: Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty thông qua
các chỉ số tài chính cơ bản.
- Mục tiêu 3: Phân tích các yếu tố tác động đến hoạt động kinh doanh của
Vinamilk trong thời gian qua.
- Mục tiêu 4: Đề xuất một số ý kiến góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động
kinh doanh của Vinamilk từ kết quả đánh giá các yếu tố.
1.3.
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu
- Các chỉ số tài chính liên quan đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
- Các yếu tố tác động đến hoạt động kinh doanh của Vinamilk .
1.3.2. Không gian nghiên cứu
Không gian nghiên cứu tại công ty nước Cổ phần Sữa Việt Nam Vinamilk.
1.3.3. Thời gian nghiên cứu:
Trong khoảng thời gian từ ngày 08/9/2016 đến ngày 08/11/ 2016
1.4.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.4.1. Phương pháp thu thập dữ liệu
Dữ liệu nghiên cứu trong đề tài chủ yếu là dữ liệu thứ cấp. Dữ liệu được thu
thập chủ yếu từ các báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán của công ty, các báo
Chương 2: Tổng quan về công ty Vinamilk
Chương 3: Cơ sở lý luận
Chương 4: Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh
Chương 5: Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của công
ty Vinamilk.
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
3SVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
2.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
2.1.1. Sơ lược về Công ty
Tên đầy đủ: Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Tên gọi tắt: Vinamilk
Tên tiếng anh: Viet Nam Dairy Products Joint Stock Company
Ngày thành lập: Ngày 20 tháng 8 năm 1976
Địa chỉ: Trụ sở chính tại Tòa nhà Vinamilk - Số 10 Tân Trào - P. Tân Phú Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh.
Số điện thoại:( 84.8) 5415 5555 – Fax: (84.8) 5416 1226
Website: www.vinamilk.com.vn - email:
Sàn giao dịch: HOSE
Ngày niêm yết: 19/01/2006
Vốn điều lệ: 14,514,534,290,000 đồng
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
gọi tắt là Vinamilk
được thành lập ngày 20/08/1976 với tên gọi là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam.
Khi công ty được thành lập tiếp quản 3 nhà máy ở chế độ cũ là Nhà máy sữa Thống
Nhất (tiền thân là nhà máy Foremost), Nhà máy sữa Trường Thọ (tiền thân là nhà
máy Cosuvina), Nhà máy sữa Bột Dielac (tiền thân là nhà máy sữa bột Nestle').
Trong thời gian đầu, công ty gặp rất nhiều khó khăn do các nhà máy đã cũ bị hư
hỏng nhiều, nguồn nhân lực không đủ, nguồn nguyên liệu thiếu thốn. Trong tình
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
5SVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
hình đó, nhân viên đã tìm ra nhiều giải pháp để đối mặt và qua được tình hình khó
khăn.
- Năm 1982, Công ty đổi tên thành Xí nghiệp liên hiệp Sữa – Cà Phê – Bánh
kẹo I. Trong giai đoạn này công ty có thêm hai nhà máy là bánh kẹo Lubico và bột
dinh dưỡng Bích Chi. Năm 1985 công ty được nhà nước trao tặng huân chương lao
động hạng 3.
-
Năm 1991, Được nhà nước trao tặng huân chương Lao động hạng
Nhì.
- Năm 1992, xí nghiệp liên hiệp Sữa – Cà Phê – Bánh kẹo I đổi tên thành
Công ty Sữa Việt Nam, Công ty chuyển sang sản xuất các sản phẩm từ sữa.
- Năm 1994, xây dựng một nhà máy sữa đầu tiên ở Hà Nội với mục tiêu mở
rộng thị trường ra Miền Bắc. Nhà máy được khánh thành năm 1995.
- Liên doanh với Công Ty Cổ phần Đông lạnh Quy Nhơn năm 1996, thành lập
Xí nghiệp Liên Doanh Sữa Bình Định. Từ đây giúp công ty mở rộng thị trường vào
chuyền công nghệ mới, các máy móc hiện đại cho tất cả các nhà máy.
- Từ năm 2010 - 2012: Xây dựng nhà máy sữa nước và sữa bột tại Bình
Dương với tổng vốn đầu tư là 220 triệu USD.
- Năm 2011, đưa vào hoạt động nhà máy sữa Đà Nẵng với vốn đầu tư 30 triệu
USD. Nhà máy được trang bị dây chuyền, máy móc hiện đại xuất xứ từ các nước
Mỹ, Đan Mạch, Hà Lan…
- Năm 2012, xây dựng trang trại bò sữa thứ năm tại Lâm Đồng.
- Năm 2013, khởi công xây dựng trang trại bò sữa tại Tây Ninh và Hà Tĩnh.
Trong cùng năm khánh thành Nhà máy Sữa Bình Dương là một trong những nhà
máy hiện đại hàng đầu thế giới.
- Năm 2016, mở ra thị trường cho dòng sản phẩm sữa tươi Vinamilk Organic
chuẩn USDA Hoa Kỳ. Xây dựng trang trại bò sữa Organic Đà Lạt. Việc xây dựng 9
trang trại Vinamilk đã tăng tổng số đàn bò lên 14.108 con.
- Mua thêm 30% cổ phần Công ty Driftwood của Mỹ. Đưa hai sản phẩm là
sữa đặc và Creamer sang thị trường Mỹ mang thương hiệu Drifwood.
2.2. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY
2.2.1. Ngành nghề kinh doanh
Những hoạt động kinh doanh chính của công ty là :
- Chế biến, sản xuất và kinh doanh sữa tươi, sữa hộp, sữa bột, bột dinh dưỡng,
nước giải khát, sữa đậu nành và các sản phầm từ sữa khác.
- Chăn nuôi bò sữa, cung cấp giống vật nuôi và kỹ thuật nuôi, các hoạt động
trồng trọt khác. Hoạt động chăn nuôi nhằm mục đích chính là cung cấp sữa tươi
nguyên liệu cho hoạt động sản xuất các sản phẩm sữa của công ty.
2.2.2. Các sản phẩm của Vinamilk
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
7SVTH: Trương Hồng Diễm
hỗ trợ miễn dịch; Sữa tươi cao cấp Vinamilk Twin Cows được sản xuất và nhập
khẩu tại New Zealand, các giống bò thuần chủng được nuôi chăn thả trên đồng cỏ
xanh mát cùng với công nghệ sản xuất hiện đại mang lại nguồn sữa thuần khiết;
Sữa bổ sung Vitamin A&D3 với hương vị thơm ngon và bổ sung nhiều nguồn dinh
dưỡng thiết yếu như Vitamin A, D3, Canxi giúp cả nhà có sức khỏe tốt; Thức uống
Cacao lúa mạch Super Susu giúp trẻ luôn tỉnh táo tinh thần, hào hứng học tập khi
bổ sung những dưỡng chất như Vitamin B và Choline; Sữa tiệt trùng Flex giàu
Canxi là sản phẩm tốt giúp ngăn ngừa loãng xương một cách hiệu quả cho một cơ
thể khỏe mạnh, tràn sức sống.
- Sữa chua
Chiếm 84% thị phần sữa chua Vinamilk là công ty tiên phong dẫn đầu trong
mặt hàng này. Cơ cấu sản phẩm sữa chua trong doanh thu của công ty đang có xu
hướng gia tăng lên đến 30% vào năm 2016.
Các sản phẩm sữa chua: Sữa chua ăn Vinamilk trắng được sản xuất theo công
nghệ lên men tự nhiên với nhiều Canxi và Vitamin D3 cho hệ xương chắc khỏe;
Sữa chua Nha đam & Lựu đỏ giàu chất chống oxi hóa giúp cho da luôn tươi trẻ,
trong sữa chua có những hương vị từ nha đam và lựu mang lại hương thơm dịu
nhẹ; Sữa chua uống Vinamilk giàu dưỡng chất với nhiều hương vị khác nhau như
Nha Đam, Lựu, Cam, Dâu vừa mang lại cảm giác tươi mát vừa làm đẹp da là một
sự lựa chọn tuyệt vời; Các dòng sữa chua tăng sức đề kháng Probi giúp hổ trợ
miễm dịch cho đường ruột, tăng sức đề kháng cho cơ thể mỗi ngày; Sữa chua Susu
giúp trẻ luôn phát triển năng động mỗi ngày.
- Sữa bột dành cho mẹ và bé
Chiếm 25% thị phần trong thị trường sữa bột trong nước (năm 2013), ngành
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
9SVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
phục hồi sức khỏe. Việc ứng dụng dưỡng chất Plant Sterol làm giảm hiệu quả
Cholesterol có hại trong cơ thể từ đó giảm nguy cơ bệnh tim mạch.
- Nước giải khát
Nước trái cây Vfresh được ép từ nguồn trái cây tươi ngon trên thế giới chứa
hàm lượng Vitamin cao; Nước trái cây đa sinh tố Vfresh Juki cho trẻ em với vị
chua chua ngọt ngọt của rau quả giúp trẻ phát triển khỏe mạnh và tăng hệ tiêu hóa.
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
10SVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
- Kem ăn
Vinamilk có 3 loại kem ăn chính là kem que, kem hộp và kem cao cấp Twin
Cows. Kem hộp và kem que có 7 hương vị khác nhau tạo nên bộ sưu tập kem hấp
dẫn, ngon miệng và tăng sự mới lạ cho người dùng. Kem cao cấp Twin Cows có 4
hương vị khác nhau đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng khó tính nhất, mỗi loại
kem là một hương vị đặc trưng làm bạn càng thích thú và say mê.
- Phô mai
Phô mai Vinamilk không những giành cho trẻ em mà còn cho cả người lớn.
Trong Phô mai bổ sung nhiều Vitamin giàu Canxi và năng lượng giúp cho giai
đoạn phát triển của trẻ. Phô mai là nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao.
- Sữa đậu nành
Có 4 loại sữa đậu nành của Vinamilk là sữa đậu nành Gold Soy Canxi, sữa
đậu nành Gold Soy Canxi-D, sữa đậu nành Gold Soy Canxi-D hương bắp, sữa đậu
nành Gold Soy giàu đạm. Mỗi loại sữa đậu nành khác nhau có những vi chất bổ
sung khác nhau, nhưng chủ yếu là bổ sung Canxi giúp cơ thể dẻo dai và có một hệ
xương chắc khỏe.
2.3. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CHỨC NĂNG TRONG CÔNG TY
- Cơ cấu bộ máy công ty Cổ phần sữa Việt Nam có:
án
vùng
hành chính,
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
11SVTH: Trương Hồng Diễm
nguyên liệu
đối ngoại
Giám
đốcđốc
điều
hành
điều
hành
chính
kinh
nhân
doanh
sự
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
Giám đốc
quản lý chi
nhánh
nước ngoài
Giám đốc
điều hành
sửa đổi các điều lệ của công ty, bầu, miễn nhiệm, bãi chức các thành viên hội đồng
quản trị.
• Hội đồng Quản trị
Là tổ chức quản lý cao nhất trong công ty. Do hội đồng cổ đông bầu ra. quyền
và nghĩa vụ của hội đồng quản trị là quyết định chiến lược, kế hoạch kinh doanh
hàng năm. Kiến nghị số lượng cổ phiếu được bán quyết định các giải pháp phát
triển thị trường. Bổ nhiệm, miễn nhiễm, cách chức đối với giám đốc, tổng giám đốc
và những người quản lí quan trọng trong công ty.
• Tổng giám đốc
Là người có chức vụ điều hành cao nhất trong công ty. Tổng giám đốc điều
hành công việc hàng ngày trong công ty và chịu trách nhiệm trước hội đồng quản
trị về những công việc được giao. Tổng giám đốc là người thực hiện các yêu cầu
của hội đồng quản trị, thực hiện các kế hoạch kinh doanh, đầu tư.
• Ban kiểm soát
Đóng vai trò là cơ quan tư pháp, có nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát hoạt động
của Hội đồng quản trị.
• Giám đốc kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro
Trong bất kỳ công việc nào cũng đối mặt với những nguy cơ, rủi ro có thể
xảy ra tác động đến mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp. Nhằm giúp doanh
nghiệp hạn chế những sự cố, mất mát, thiệt hại và tăng khả năng hoạt động của
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
12SVTH: Trương Hồng Diễm
Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk
doanh nghiệp.
• Giám đốc điều hành nội bộ
Điều hành các công việc chung trong tổ chức, giúp tổng giám đốc những việc
hàng ngày và xem xét các bộ phận trong việc thực hiện nhiệm vụ.
GVHD:ThS. Nguyễn Kim Thắm
13SVTH: Trương Hồng Diễm