Đề cương ôn tập phần đường ống - Pdf 40

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ THIẾT KẾ
Câu 1: (1 điểm) Trình bày chức năng của hệ thống đƣờng ống?
y
y
y

y

ới

y
y

y
y

-


y

,

y

Câu 2: (1 điểm) Thế nào là khả năng công nghệ của nhà máy?
- Bao gồm các trang thi t b ph c v
ì
ì
ũ
ng trên m t con tàu c th t y vào công ngh

ng hoặc 2 pha (khí-l
tâm
- kh

x
ib ũ
ặt chẽ vớ
ch y

c quan
u ki n dòng

Câu 6: (1 điểm) Khái quát về hệ thống đƣờng ống trên tàu thủy ?
- Là m t h th ng r t phức t p, bao gồm các b ph
ng ng và các chi ti t c
ng
ng; các thi t b
ới và các thi t b ph . T t c các h th
n nhau,
có nhi m v d n truy n ch t l
ớc, d u), d n truy n ch
ớc, không khí cao
áp) hay làm 1 nhi m v chuyên môn nào khác
1


Câu 7: (1 điểm) Thế nào là ổn định và không ổn định của đƣờng ống?

nh và ko ổ
nh c




y
- Theo ch
-


y

Câu 10: (2 điểm) Trình bày một số loại vật liệu ống đƣợc sử dụng trên tàu thủy? hãy
phân tích và nêu ví dụ cụ thể?.
ng thép:
o ng thép dùng ch t o nồ
tb
ổi nhi t: là ng thép dùng vào vi c
truy n nhi t qua mặt trong hoặc mặt ngoài
;
ớc, ng quá
nhi t c a nồ
ng dùng cho thi t b
ổi nhi
o ng thép dùng ch t
ng ng ch u áp l c: là các lo i ng thu c nhóm I và II
o ng thép không g : là các lo i ng làm vi c ở
u ki
ì
ng và ch
mòn
c sử d

N
u dùng ng thép h p kim ch
ì
chi u dày nh nh t c a ng sẽ
m xem xét trong từ
ng h p.
- với các
c b o v ch
u qu , có th gi m chi u dày min xu ng không
quá 1mm, trừ ng thép dùng cho h th ng chữa cháy bằng CO2.
- K x
nh chi u dày ng không c
n dung sai âm và gi
dày do u n ng
- Với ng có ren, ph
u dày min t i chân ren trừ các ph
lắ
u ng thông
ng tràn,
ng chữa cháy bằng CO2.
Câu 12: (2 điểm) Trình bày quy cách danh nghĩa đặc trƣng cho kích thƣớc ống?
ng kính d
y ớc c a ng ký hi u là A ( theo JIS) , NPS ( theo
DIN hoặc BIS ) , DN ( theo ANSI )
dày c a ng
i với ng SGP ch có m t chi u dày ứng với m
i với ng khác SGPsex có m t chi u dày ứng vs m


n


STB35

ng thép li n lắng cacbon th p và ng thép dc hàn
bằ
n trở

C p4

STB42

ng thép li n lắng cascbon trung bình va ng thép dc
wf
n trở

C p 12

STB12

ng thép li n h p kim ½ Mo và ng thép dc hàn = pp
n trở

C p 22

STB22

ng thép li n h p kim 1Cr -1/2Mo và ng thép dc hàn
=
n trở


hút –x nhiên li u l

+ ng v i cao su m
su t hoặc chân không
d)

u diesel và d u có áp

t
Lo i

y

e)

d n ch t l ng và ch t khí áp su t th p
d

Lo i
y
f) ng v i cao su m
ng v i cao su m

ho

x

xy x y

d

Lo i v t li u này hi
ử d ng r ng rãi trên th giới bở 1 s
t nổi tr i
c a nó so với các lo i v t li u khác
+ kh
ng t
ì
ng

-

+ tr
ng nhẹ so với vi c ch t o bằng kim lo i
+ tuổi th
i th p
c u t o gồm 5 lớp:
o lớp dây kim lo i trong cùng (thép m
n)
o lớp b mặt trong cùng (lớp polypropylene)
o lớp lồng thêm (các lớp polypropylene)
o v b c ngoài (lớp v i polyester)
o lớp dây kim lo i ngoài cùng (thép m
n)
4


Câu 17: (2 điểm) Trình bày tải trọng và ứng suất của ống uốn của HT đƣờng ống?
ng u
x
t di n hình khuyên

áp su t trong ng nhánh ko lớ

ng kính ng chính
t trong ng chính

ng là ng thẳng
Câu 20: (1 điểm) Vai trò của thiết bị chuyển dòng trong hệ thống đƣờng ống tàu thủy?
- có nhi m v
y ổ
ớng c a công ch t ở 2
ng
N
c sử d ng
ph bi n nh t trên h th
ng ng.
c sử d n
y ổ
ớng rẽ nhánh từ
ng ng chính hoặ
ớc ng .
có th
k t h p hoặc chia dòng ch y c
t
Câu 21: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Elbow?
• Chứ
y ổ
ớng c
t ít nh t 1 l n, n 2
ng ng thẳng giao nhau 1 góc,
y ổ

u nhau.

• Phân lo i,c u trúc:
ng

chuy n công ch

ớng khác góc

vuông
S
u sẽ nh

u k t n i ng có ren ngoài
u ren trong

2

+Tee n i chuy n:Tham gia vào chuy
2 u còn l i

ớng dong ch y

ng kính 1

+Tee chữ th p:Tee có 4 nhánh vuông góc với nhau,1 n i vào,3 n
hoặc mặt bích

u k t n i ren


y và dãn

Câu 25: (1 điểm) Trình bày đặc điểm của kiểu liên kết ren?
+ giới h n cho
ớc nh
u ki n ho
ng trung bình
+ kh
a m i n i b giới h n trong vi c truy n mô men
+ làm gi m s giãn nở nhi t bằng cách cho phép m i n i quy v 1 góc nh
ng
d n d u rò l t)
+ khi ch u xoắn m i ghép ren có th b ph thu c vào s cân bằng v sức b n với ng không
có ren có cùng quy cách
6


Câu 26: (2 điểm) Trình bày nguyên tắc chung về đỡ và cố định ống trên tàu thủy?
- h th ng ng có th mô t
x
khung không gian, do tính ch t không cứng
vững h th ng có th không t ch

c hoặc c n bi n pháp ch

ng
- 2 nguyên tắc r i ng kinh t và thu n l i cho vi c dỡ
ng :
+ gi m thi u vi c sử d ng g


ng

Câu 28: (2 điểm) Thế nào là giá đỡ ống? Có bao nhiêu loại giá đỡ ống?
- Là thi t b hoặc m t c m thi t b
c lắ
ỡ kh
ng c a ng, h n ch chuy n
ng c a ng. Trong th c t thu t ngữ

c p tới vi c sử d ng
b t kì lo ỡ hay h n ch nào tới ng.
- V
n có hai lo
ỡ ng: lo i tiêu chuẩn và lo i phi tiêu chuẩn( theo ý khách hang).
Lo i tiêu chuẩ
n xu t từ các v
ã
c làm sẵ
c x p h ng và ki m soát bởi
nhà s n xuaatscho m t ph m vi sử d ng nh
nh. Còn lo i phi tiêu chuẩ
i sử
d ng t th t k và ch t o
- N u chia theo k t c u có th phân ra 8 lo

ồi, giá treo c
nh, khung
cứng, thanh treo, thanh giằ

ỡ gi m s c, neo

ng c a ng .
ú
c sử d
u ch
c a ng
- Thanh giằng rắn ch u kéo và chiu nén d c theo tr c c a chúng . Chúng có th
y ổi hình
phù h p với t i tr ng chu kỳ hoặ
c coi là thi t b
n . 2 thanh giằng t o
hình chữ V sẽ h n ch chuy
ng c a ng trong mặt phẳng chữ V

7


Câu 31: (1 điểm) Nêu nguyên tắc chung về bố trí đƣờng ống?
Khi b trí thi t b , h th ng ng hoặ
ng ng c n theo 1 s nguyên tắ
có th b trí ng
t t. Những nguyên tắ
y
t hay tiêu chuẩ
ú ừ kinh nghi m th c t .
- Yêu c u riêng c a khách hàng và ch tàu
- Thông tin ph c v thi t k
- Xử lý thông tin
- V
kinh t
Câu 32: (2 điểm Phân tích các thông tin phục vụ thiết kế đƣờng ống?

x
ỡ bằng tính toán

dễ ti p c n, qu n lý
- Ph i d
ng h p van h ng theo dây chuy n
- B trí thi t b bù giãn nở ngoài không gian h n ch
ặt van cách ly ở u ra - vào c a thi t b
- Ch n thân van bằ
ú
y ắ ú
y
i tr

ng

Câu 34: (2 điểm) Trình bày các vấn đề khi bố trí lắp đặt Ống nối bơm?.
ỡ ng ở u hút - x c
- Ktra v trí c a bớ
ớc và sau khi n i
- Bắ u lắ ặt ng từ u ra c
- Sử d
ỡ t m th i khi lắ ặt ng
- U n ng lồi t i v trí thích h p
- Kho ng ng thẳ
ớc
i thi u 5 l
ng kính ng
- Sử d ng elbow có bán kính lớ
tránh các ng thẳng ở u vào - B trí b u l

ng chính:
o An toàn v cung ứng
o An toàn v
i
o
ng
Câu 36: (1 điểm) Nêu một số biện pháp công nghệ khi uống ống?
- Có th u n nóng và u n ngu i
- Khi u n ngu i các ng thép và ng KL màu thì bán kính u n kho ng bằng 3 l
ng
kính ngoài ng
ì
a ng sau khi u n ph i th a mãn tiêu chuẩn
- Có th sử d ng các cút cong ch t o sẵn khi kh
y

c
hoặc bán kính ng yêu c u nh
.
- N u không có cút cong phù h p, cho phép dùng ng n i hàn ki u vuông góc có bán kính
bằ
áp d
ng kính ng lớn, áp l c th p.
Câu 37: (1 điểm Trình bày đặc điểm mối hàn ống lồng và mối hàn giáp mép?
- Là lo i m i n i ch ng rò r hi u qu do v y
c sử d ng r ng rãi
ng sử d
m hàng, các két cách li, khoang
tr
- Dung sai theo chi u d c c a các m i n i: ng- ng, ng-cút cong, ng-m u chữ T ph i phù



Câu 40: (2điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống dầu đốt?.
- Ph i b trí các két lắng, két tr c nh t, các thi t b l c ở nhữ
ễ ti p c n, thông gió t t
- Không b trí các két d u, b u l c d u ở phía trên hoặc g n c nh các thi t b có nhi
cao:
nồ
ng khí x
- N u không th a mãn yêu c u trên, ph i áp d ng bi n pháp khắc ph c:
o Th c hi n thông gió t t bằ
ỡng bức
o Trang b
y
di n tích và chi u sâu
o Các ng n i từ các khay d
n két d u bẩn ph
lớ
thoát
d
nghiêng, két ph i có thi t b
o Các ng x ph
c b c lớp cách nhi t.
- Kho ng cách từ các két d
n nồ
lớ
tránh cháy nổ
- Các ng d
t b trí ở các v trí dễ ti p c n, dễ quan sát, không x y ra cháy k c khi có


u cu i c a ng hồi ph i d n v
y
n hoàn
- Các ng hồi c 2
c n i với nhau
- Van c a ng hút từ

y
ừ xa
- Thi t b l c cho máy chính, h tr c, chong chóng bi
ớc ph i là lo i kép hoặc t rửa.
Câu 43: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống hút khô – dằn
- K
ng ng hút khô, dằ
ứa d u thì nó ph
m ng
- K
ng
ớc thì không c
m
u dày
và ph i là m i n i hàn
- Khi
ú
ng xuyên chứ
ớc dằn thì ph
m ng hoặc
u dày
- Cho phép dùng m i n
a m i n i bích ph

n gi i
o Ă
t
o Ă
n ngoài
o Ă
p xúc
o Ă
ứng su t
o Ă
t

ad
o Ă
o Ă
cb
o Ă
ới b mặt
o Ă
ữa các tinh th
o Ă
ứt
Câu 46: (1 điểm) Trình bày các dạng ăn mon hệ thống ống?
- Ă
- Ă
cb
- Ă
n hóa
- Ă
ng c a vi sinh

u khi n
- An
ồng s
ởi dòng ch y ớc bi n, t
ng làm
cho hà và trai ko th s ng và sinh sôi
- Theo cách này h th
ng
ớc bi
c b o v không b
tắc nghẽn
11




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status