Kế hoạch bài dạy môn luyện từ lớp 4 tuần 11 đến tuần 24 - Pdf 40

KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày soạn: Ngày dạy:
Môn:
Tiết:
Tên bài dạy:
I/. MỤC TIÊU:
II/. CHUẨN BỊ:
- GV:
- HS:
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/. Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra kiến thức cũ:
- Bài mới:
2/. Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới
- Mục đích:
- Hình thức:
- Nội dung:
3/. Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
- Mục đích:
- Hình thcứ:
4/. Hoạt động 4: Củng cố

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn : Luyện từ và câu - Tiết : 21
- Tuần : 11
- Ngày soạn : - Ngày dạy :
- Bài dạy : LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ
I/. MỤC TIÊU :
- HS nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã, đang, sắp).
- Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua các bài tập thực hành (1,2,3) trong
SGK.

gần tới lúc diễn ra.
- Nó gợi cho em những sự việc đã
hoàn thành rồi.
- Một vài HS đặt câu

+Từ “đã” bổ sung ý nghĩa gì cho động từ? Nó gợi
cho em biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đặt câu có từ bổ sung ý nghĩa thời
gian cho động từ.
+Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi và làm bài ( 1 HS làm bảng
- Hoạt động nhóm đôi , đại diện
phụ )
nhóm phát biểu
- Gọi HS sửa bài
a) đã
b) đã, đang, sắp
- Gọi 1 HS đọc lại
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Trao đổi nhóm đôi và làm vở
- Yêu cầu HS làm bài
- Phát biểu
- Gọi HS sửa bài
- Nhà bác học đang làm việc trong
- Hỏi : Tại sao lại thay “đã” bằng “đang” ?
phòng
+Truyện đáng cười ở chỗ nào ?
Hoạt động 3 : Củng cố
- Hỏi: Những từ nào thường bổ sung ý nghĩa thời
+ Một vài HS phát biểu


- Bài mới : Tính từ
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức
1) Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc chú giải
- Hỏi : Câu chuyện kể về ai?

- 3 HS đọc nối tiếp
+ Nhà bác học nổi tiếng người
Pháp Lu-i Pa-xtơ
- 3 HS đọc
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm phát biểu
+ Chăm chỉ, giỏi
+ trắng phau
+ xám

2) Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận ( mỗi dãy 1 câu )
- Gọi HS trình bày
a) Tính tình, tư chất cậu bé:
b) Màu sắc sự vật : Chiếc cầu :
Mái tóc :
c) Hình dáng, kích thước, đặc điểm:
+ Thị trấn ( nhỏ), vườn nho ( con con), ngôi nhà (nhỏ
bé, cổ kính ), dòng sông ( hiền hoà), da( nhăn nheo)
3) Gọi HS đọc yêu cầu và hỏi : Từ”nhanh nhẹn” bổ
sung ý nghĩa cho từ nào ?
- Bổ sung ý nghĩa cho từ đi lại
- Kết luận : Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, hoạt

- Nối tiếp nhau phát biểu
* Lắng nghe
* HSG
- Phát biểu
- Tự làm bài vào vở
- Nối tiếp nhau phát biểu
- Thực hiện


- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS học thuộc nội dung ghi nhớ của bài.
- Chuẩn bị: Tính từ (TT)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
- Tiết : 45 - Tuần : 23
Ngày soạn :
- Ngày dạy :
Tên bài dạy : DẤU GẠCH NGANG
I/. MỤC TIÊU :
- HS nắm được tác dụng của dấu gạch ngang.
- HS nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (BT1, mục
III) ; viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và
đánh dấu phần chú thích (BT2).
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, đúng yêu cầu BT2 (mục III).
- HS có ý thức viết câu đúng ngữ pháp.
II/. CHUẨN BỊ :
- GV : Viết sẵn BT1 ( Nhận xét , Luyện tập )
- HS : Tìm hiểu bài
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động Thầy
Hoạt động Trò

- 2 HS đọc ghi nhớ
- Gọi HS cho ví dụ
- Đặt câu tình huống có dùng dấu gạch
ngang.


Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
+ Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS trình bày
* Một bữa Pa-xcan đi đâu về … làm việc
* “ Những dãy tính cộng …Pa-xcan nghĩ
thầm.”
* - Con hy vọng … Pa-xcan nói .

- Tự làm bài
- Nối tiếp nhau phát biểu
- Đánh dấu phần chú thích trong câu.
- Đánh dấu phần chú thích trong câu.
- Dấu gạch ngang thứ nhất đánh dấu
chỗ bắt đầu lời nói.Dấu gạch ngang thứ
hai đánh dấu phần chú thích.
- Đánh dấu các câu đối thoại và đánh
dấu phần chú thích.
- Tự làm bài vào vở
- HS khá giỏi viết đoạn văn ít nhất 5
câu

+ Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Trong đoạn văn em viết, dấu gạch ngang

+Dấu gạch ngang dùng để làm gì ?
- Phát biểu
+Gọi HS đọc đoạn văn kể lại cuộc nói chuyện
- 2- 3 HS đọc bài làm
giữa em và bố mẹ về tình hình học tập của em
trong tuần qua có dùng dấu gạch ngang.
- Bài mới : Mở rộng vốn từ : Cái đẹp


Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
+ Bài 1 :Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi và thảo luận
- Gọi HS sửa bài (đính thẻ từ )

* Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài
* Hình thức thường thống nhất với nội dung
+ Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu
- Yêu cầu HS trao đổi
- Gọi HS trình bày
+ Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS hoạt động nhóm
- Gọi 1 nhóm trình bày trên bảng lớp. Các nhóm
khác theo dõi bổ sung

- Theo dõi SGK / 52
- Hoạt động nhóm đôi , dùng bút chì
nối ô bên trái với ô bên phải cho phù
hợp.
- Nhận xét

- Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai là gì ? bằng cách ghép hai bộ phận câu
(BT1, BT2, mục III) ; biết đặt 2, 3 câu kể Ai là gì ? dựa theo 2, 3 từ ngữ cho trước
(BT3, mục III).
- HS hứng thú trong học tập.


II/. CHUẨN BỊ :
- GV : Thẻ từ BT3, viết sẵn BT1( Nhận xét, Luyện tập)
- HS : Tìm hiểu bài
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động Thầy
Hoạt động Trò
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Câu kể Ai là gì ?
+ Câu kể Ai là gì ? gồm những bộ phận nào?
- Gồm hai bộ phận : CN, VN
+ Câu kể Ai là gì được dùng để làm gì ?
- Giới thiệu hoặc nêu nhận định về
+ Em hãy đặt câu kể Ai là gì ? cho biết bộ phận
một người, một vật nào đó.
CN, VN trong câu.
- Một vài HS nối tiếp nhau
- Bài mới : Vị ngữ trong câu kể Ai là gì ?
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức
- Gọi HS đọc đoạn văn và yêu cầu BT
- Theo dõi SGK / 61
- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu ?
- Có 4 câu ( chỉ ra từng câu)
- Yêu cầu HS thảo luận

+ Thực hiện chơi
- Nhận xét - Tuyên dương
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS đặt câu
- Nối tiếp nhau phát biểu
Hoạt động 4 : Củng cố
- Hỏi : Vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ nào ?
- Phát biểu


Vị ngữ do từ ngữ nào tạo thành ?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?
KẾ HOẠCH BÀI DẠY - Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết : 47 - Tuần : 24
- Ngày soạn : ……………….. - Ngày dạy : ……………….
Tên bài dạy : CÂU KỂ AI LÀ GÌ ?
I/. MỤC TIÊU :
- HS hiểu cấu tạo và tác dụng của câu kể Ai là gì ?
- Nhận biết được câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn (BT1, mục III) ; biết đặt câu kể
theo mẫu đã học để giới thiệu về người bạn, người thân trong gia đình (BT2, mục III).
- HS hứng thú trong học tập.
II/. CHUẨN BỊ :
- GV : Viết sẵn BT1 ( Nhận xét, Luyện tập ), phiếu BT
- HS : Tìm hiểu bài
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động Thầy
Hoạt động Trò
Hoạt động 1 : Khởi động

- 2 HS đọc
- Yêu cầu HS đặt câu ( chỉ ra bộ phận CN , VN)
- Một vài HS đặt câu
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành


* Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu
- BT yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài ( Trao đổi nhóm đôi )
- Gọi HS sửa bài
+ Câu a
+ Câu b
+ Câu c
* Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS làm mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS trình bày

- Tìm câu kể và nêu tác dụng.
- Tự làm bài vào phiếu BT
- Nối tiếp nhau phát biểu
+ Giới thiệu thứ máy cộng trừ.
Nêu nhận định về giá trị của chiếc
máy
+ Nêu nhận định:chỉ mùa,chỉ vụ
hoặc chỉ năm, chỉ ngày đêm, đếm
ngày tháng, năm học
+ Nhận định , giới thiệu
- Theo dõi
- Tự làm bài vào vở ( HS khá, giỏi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status