THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
1.
Sự phát triển thuế TNCN ở VN
2.
Khái niệm, đặc điểm
3.
Người nộp thuế
4.
Thu nhập chịu thuế
5.
Căn cứ tính thuế
6.
Miễn, giảm thuế
2. Khái niệm, đặc điểm thuế TNCN
•Kn:
-loại thuế chủ yếu đánh vào thu nhập của cá
nhânthực hiện công bằng XH=động viên một phần
TNCNNSNN
*Các loại thu nhập chịu thuế
• Thu nhập từ kinh doanh
•Thu nhập từ tiền lương, tiền công
•Thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn
•Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS
•Thu nhập từ trúng thưởng
•Thu nhập từ bản quyền,nhượng quyền TM
•Thu nhập từ thừa kế, từ nhận quà tặng
* Thu nhập được miễn thuế
•TN từ chuyển nhượng, TK,quà tặng là BĐSvợ-chồng,cha,
mẹ-con,cha, mẹ chồng (vợ)-con dâu (con rể), ông bà nội
(ngoại)-cháu, anh-chị-em
•TN từ chuyển nhượng nhà ở, quyền SDĐ ở, TS gắn liền với
đấtduy nhất tại VN
•TN từ gt quyền SDĐ của cá nhânNN giaokhông phải trả
tiền (giảm tiền) SDĐ
•TN từ chuyển đổi đất nông nghiệpNN giao để sx
•TN của CN trực tiếp hđ sx Nnghiệp,LN, làm muối, nuôi trồng,
đánh bắt thủy sản chưa qua chế biến thành phẩm (chỉ sơ chế
thông thừơng)
•TN từ lãi NH, HĐBH nhân thọ, kiều hối, lương hưu, học bổng,từ
viện trợ, từ bồi thường từ HĐ bảo hiểm, tai nan LĐ
•TN từ tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ, từ các quỹ từ
thiện
-Đ/tượng nộp thuếđký thuếMS thuếxét miễn trừ
5. C/cứ tính thuế: TN tính thuế-thuế suất
•Cá nhân không cư trú
-TN tính thuế ~ doanh thu ko được khấu trừ chi phí
-TN từ chuyển nhượng vốn, BĐS: giá vốn, chi phí
khácko được khấu trừ
-Không được xét miễn trừ gia cảnh
Áp dụng mức thuế suất thấp hơn cá nhân cư trú
5.2 Thuế suất
• Cá nhân cư trú: đưa bảng biểu thuế luỹ tiến
vàogiáo trình Thuế phần 5,2,1/tr 33-34
• Cá nhân không cư trúđưa bảng biểu thuế luỹ tiến
vàogiáo trình Thuế phần 5,2,2/tr34
6. Giảm, miễn thuế
• Trường hợp miễn giảm:
-Thiên tai, địch họa
-Tai nạnthiệt hại TS, TN, ảnh hưởng đời sống
bản thân
Người nộp thuế gặp khó khănxét miễn
giảm~mức độ thiệt hại
• Căn cứ miễn giảm:
-Thuế miễn giảm~$ thiệt hại so sánh TN chịu
thuế trog nămmax=$ thuế phải nộp cả năm