CHƯƠNG 15
Báo cáo tài chính
GV: Phạm Tú Anh
Nội dung chương
1
PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC
2
LẬP BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
3
LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐSXKD
4
LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
5
LẬP THUYẾT MINH BCTC
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Tín phiếu
….
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
1. Đầu tư ngắn hạn (Mã số 121):
-
Số dư Nợ của các TK 121 “Đầu tư CK ngắn hạn”
-
Số dư Nợ của các TK 128 “Đầu tư ngắn hạn khác”
các khoản đầu tư ngắn hạn đã được tính vào chỉ tiêu “Các khoản tương đương tiền”
Sổ cái
NKSC
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (Mã số 129):
-
-
Số dư Nợ chi tiết của các TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”: SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU
4. Phải thu theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng (Mã số 134):
-
Số dư Nợ của các TK 337 “Thanh toán theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng”: SỔ CÁI
5. Phải thu khác (Mã số 135):
-
Số dư Nợ của các TK 1385, TK 1388, TK 334, TK 338: SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòI (Mã số 139):
-
Số dư Có chi tiết của các TK 139 “Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi”: ( ): SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN
Số dư Nợ của TK 156 "Hàng hóa",
-
Số dư Nợ của TK 157 "Hàng gửi đi bán"
-
Số dư Nợ của TK 158 “Hàng hóa kho bảo thuế”
Sổ cái
NKSC
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
IV.HÀNG TỒN KHO
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - Mã số 149
- Số dư Có của các TK 159 “Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi”: ( ): SỔ CÁI
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
1. Chi phí trả trước ngắn hạn - Mã số 151
- Số dư Nợ của TK 142 "Chi phí trả trước ngắn hạn"
Sổ cái
NKSC
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN
1.
Phải thu dài hạn của khách hàng - Mã số 211
- Số dư Nợ chi tiết của tài khoản 131 "Phải thu của KH“: SỔ CHI TIẾT: DÀI HẠN
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc – Mã số 212
- Số dư Nợ của TK 1361 “Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc”: SỔ CHI TIẾT
3. Phải thu dài hạn nội bộ – Mã số 213
-
Số dư Nợ chi tiết của các TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”: SỔ CHI TIẾT: DÀI HẠN
II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN
4. Phải thu dài hạn khác – Mã số 218
-