Ôn Tập Chương 4+5 - Lớp 10 - Pdf 40

ÔN TẬP CHƯƠNG IV
1. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực:
0
21


=+
FF


21
, FF

cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
2. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực có giá không song song:
0
321


=++
FFF


321
,, FFF

phải có giá đồng quy, đồng phẳng
3. Các dạng cân bằng:
4. Quy tắc hợp lực song song:
5. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực song song:
6. Trọng tâm:

A của thanh được giữ bởi dây AC hợp với tường một góc 45
0
.
a. Tính lực căng dây
b. Móc thêm một vật nặng có trọng lượng 10 N tại một điểm B trên thanh.
Nếu dây chỉ chịu được lực căng tối đa là 14,14 N thì điểm B có thể cách
bản lề O một đoạn xa nhất là bao nhiêu?
Bài 5: Một giá treo đang cân bằng như hình vẽ. BC là một thanh rắn đồng chất
có thể quay quanh bản lề C. Cho góc C bằng 60
0
khối lượng thanh BC là 4kg, g=
10m/s
2
.
a. Dùng quy tắc moment Tính lực căng dây T của dây AB.
b. Chứng tỏ rằng phản lực của bản lề tại C không nằm dọc theo thanh CB.
Xác định phương và độ lớn của phản lực
Bài 6: Thanh BC đồng chất tiết diện đều có trọng lượng P = 50N được giữ nằm
ngang nhờ gắn vào tường bằng bản lề tại C và dây treo AB. Tại B có vật nặng
trọng lượng P
1
= 60N. Biết BC = 20cm. và dây AB hợp với tường thẳng đứng
một góc α = 30
0

a. Tính mô men của P, P
1
đối với trục quay C
b. Tính lực căng T của dây AB
Bài 7: Đĩa tròn đồng chất trọng lượng 40 N được đặt thẳng đứng trên mặt

30
o
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I. Định luật bảo toàn động lượng:
1. Hệ kín: Là hệ trong đó các vật chỉ chịu tác dụng của nội lực (Chú ý: Một số hệ chịu tác dụng
của ngoại lực nhưng được xem là hệ kín)
2. Động lượng của một vật:
vmpvmp ..
=⇒=

3. Động lượng của hệ vật:
...
21
++=
ppp

4. Định luật bảo toàn động lượng: Trong hệ kín tổng động lượng của hệ được bảo toàn
......
,
2
,
121
++=++
pppp

5. Biến thiên động lượng:
tFp
∆=∆
.


1
vmW
đ
=
2. Định lí động năng:
F
đ
AW

=∆
IV. Thế năng:
1. Lực thế: Là những lực mà công của chúng không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo, chỉ phụ
thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối quỹ đạo.
Ví dụ: Lực hấp dẫn (trường hợp riêng là trọng lực); lực đàn hồi; lực tĩnh điện
2. Thế năng: Là năng lượng mà vật hay hệ vật có được do tương tác giữa các phần của vật hay
của các vật trong hệ với nhau bằng lực thế.
- Thế năng trọng trường:
mghW
t
=
- Thế năng đàn hồi:
2
2
1
kxW
t
=
3. Công của lực thế: Bằng hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối quỹ đạo
- Công của trọng lực:
21

- Bảo toàn động lượng
- Bảo toàn cơ năng (Bảo toàn động năng)
2. Va chạm không đàn hồi:
- Bảo toàn động lượng
- Bảo toàn năng lượng
Bài 1: Một người dùng lực
F

có phương nằm ngang, F=40(N) để kéo một vật có khối lượng m=10(kg) trên
mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang
25,0
=
µ
. Lấy g=10(m/s
2
).
a. Tính công của các ngoại lực sau khi vật đi được quãng đường 5(m), kể từ lúc bắt đầu chuyển động
b. Tính hiệu suất của mặt phẳng ngang
c. Tính công suất trung bình của người đó trên quãng đường trên
Bài 2: Một con ngựa kéo vật có khối lượng m=200(kg) trên mặt phẳng ngang bằng lực kéo F=500(N) trên
mặt đường nằm ngang, dây kéo nghiêng một góc
o
30
=
α
so với phương ngang. Lấy g=10(m/s
2
). Hệ số ma
sát giữa vật và mặt phẳng ngang
1,0

a. Tính vận tốc của búa ngay trước khi đập vào cọc
b. Bao nhiêu phần trăm động năng của búa đã chuyển thành nhiệt trong qúa trình va chạm với cọc
c. Biết cọc lún một đoạn 10(cm). Tính lực cản trung bình của đất tác dụng vào cọc
Bài 7: Một vật được ném lên từ độ cao 5(m) so với mặt đất theo phương hợp với phương ngang góc
α
=60
o
,
tốc độ ban đầu bằng 20(m/s). Lấy g=10(m/s
2
)
a. Tính vận tốc của vật lúc chạm đất.
b. Tính độ cao cực đại mà vật đạt được
Câu Hỏi Trắc Nghiệm:
1/ Động năng của một vật có đặc điểm nào sau đây?
a Phụ thuộc vào cách chọn hệ quy chiếu b Giá trị có thể dương hay âm
c Bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc d Tỉ lệ với vận tốc của vật
2/ Một vật có khối lượng 5(kg) chịu tác dụng của lực
F

, vật tăng tốc đều từ 2(m/s) đến 4(m/s) trên đoạn
đường thẳng dài 10(m) . Biết lực
F

hợp với hướng chuyển động góc
o
30
. Giá trị của lực
F


4
đ
W
b tăng đến 2W
đ
c tăng đến 4W
đ
d giảm còn
2
đ
W
7/ Một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v, động lượng có giá trị p và động năng có giá trị W
đ
.
Chọn biểu thức đúng:
a
2
v
W
p
đ
=
b
v
W
p
đ
2
=
c

b Vật không chịu tác dụng bởi bất cứ ngoại lực nào
c Vật chỉ chịu tác dụng của các lực thế
d Vật chịu tác dụng của lực phi thế mà lực phi thế không sinh công
13/ Một người đang đứng trên chiếc xe, đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v, thì ném ngang
về trước (theo hướng chuyển động của xe) một vật có khối lượng m cũng với tốc độ v nhưng đối với xe. Động
năng của vật lúc ném trong hệ quy chiếu gắn với trái đất là:
a W
đ
=0 b W
đ
=4mv
2
c W
đ
=mv
2
d W
đ
=2mv
2
14/ Một người đang đứng trên chiếc xe, đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ v, thì ném ngang về
trước (theo hướng chuyển động của xe) một vật có khối lượng m cũng với tốc độ v nhưng đối với xe. Động
lượng của vật lúc ném trong hệ quy chiếu gắn với trái đất là:
a p=mv b p=4mv c p=2mv d p=0
15/ Thế năng trọng trường của một vật ở một vị trí xác định:
a có giá trị nhất định (đơn giá) b phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng
c có giá trị luôn lớn hơn hoặc bằng 0 d không phụ thuộc vị trí tương đối giữa vật và mặt đất
16/ Một vật có khối lượng 2(kg) rơi tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g=10(m/s
2
). Trong quá trình từ lúc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status