TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Năm học 2012-2013
-----------------
MÔN: Toán - LỚP 10
(Thời gian: 90 phút)
Câu 1: (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a). (1,0 điểm)
2x − 3
>1;
2x + 4
b). (1,5 điểm)
2x −1 + 2 > x .
Câu 2: (4,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 2), B(3; 1) và đường thẳng (
a). (1,0 điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b). (1,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng qua B và vuông góc với (∆)
c). (1,0 điểm) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (∆).
d). (0,5 điểm) Tìm trên (∆) điểm M sao cho MA2 +MB2 nhỏ nhất.
--------------------------------Bài1:(2.5 điểm). Giải các phương trình và bất phuơng trình sau:
a)
2
c. 2 x + 4 x + 1 ≤ x + 1
Câu 2: Cho tam giác ABC có M(3; 1), N(–3; 4), P(2: –1) lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA . Viết
phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn AB ( 1 điểm)
--------------------------------Câu 1: Giải bất phương trình: (2 x − 1)( x + 3) ≥ x 2 − 9
Câu 2: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường trung trực ∆ của đọan thẳng AC.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
--------------------------------Câu 1.(4 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) (x + 2)(x 2 − 4x + 3) ≥ 0
2
b) x − 3x + x < 3
c)
5x 2 + 4x − 3 < 2x
Câu 2.(4 điểm) Cho ABC biết: A(4;5), B(1;1) và I(0;–2) là tâm đường tròn nội tiếp ABC.
a) Viết phương trình đường thẳng AB.
b) Tính cosin của góc tạo bởi hai đường thảng AB và AI.
c) Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng AB. Viết phương trình đường thẳng BC.
--------------------------------Câu 1. (1.25 đ) Giải các bất phương trình sau:
a) 6 x 2 − x − 2 ≥ 0
b)
c)
− x 2 + 5 x + 14 ≥ 2 x − 1
Câu 2 (3 điểm): Cho tam giác ABC biết A(1; 1), B(2; 4), C(-3; 5)
a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao CH.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 3 (1 điểm): Giải bất phương trình: (2 x + 3)(1 − 1 + 3 x ) 2 ≤ 9 x 2
---------------------------------
ĐỀ SỐ 8
Bài 1(4 điểm): Giải các bất phương trình sau
2
a) 2 x 2 − 9 x + 4 < x − 2
b) x + 1 ≥ x + 2 x − 1
c)
x2 − 2 x − 3
≤0
3 − 2x
d) 5 x 2 + x + 9 < 2 x 2 + 2 x + 15
x = 1 + 3t
Bài 2(4 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho điểm A(1;2) và hai đường thẳng ∆1 :
, ∆ 2 : x – 2y
y = 3−t
+5=0
b.
x ≤ −1
c.
1 ≤x ≤2
Bài 2: a. x - 2y + 7 = 0 b.
7
x = 3 + 7t
,t ∈ R
y = 14 + 3t
3
Đề 3
−2 + 2
5
4
;0 2. x –y -2 = 0
1.a. S = −1; b. S = −∞; ÷c. S =
8
2
3
16
AB.CH =
10.
=8
2
2
10