Kiểm tra bài cũ:
1. Giải phương trình sau bằng cách biến đổi phương trình
thành phương trình có vế trái là một bình phương, còn vế
phải là một hằng số.
Hãy điền số thích hợp vào chỗ (...) để được lời giải phương
trình theo cách giải nói trên
...
1
x
2
+
x
...
7
=
x
2
+ ...x.
3
1
3...
7
=
3x
2
+ 7x = ...
+x
= ...
6
7
+x
=
[
2
x =
1
x =
Kiểm tra bài cũ:
2. a, Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ?
b, Trong các phương trình sau, phương trình nào là phư
ơng trình bậc hai một ẩn ? Chỉ rõ hệ số a, b, c của mỗi phư
ơng trình ấy
A. 5x
2
- 9x + 2 = 0 B. 2x
3
+ 4x + 1 = 0
C. 3x
2
3...
7
=
3x
2
+ 7x = ...
3x
2
+ 7x + 1 = 0
2
6
7
x
2
+ 2.x.
6
7
3
1
+ ... =
+
+ = + =
ữ
3
1
x
2
+
x
3
7
=
x
2
+ 2.x.
3
1
3.2
7
=
2
6
7
ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) (1)
ax
2
+ bx = - c
x
2
+
a
c
x
a
b
=
a
c
a
b
xx
=+
.2
..2
2
a
c
a
b
a
+
(2)
2
2
+
a
b
a
b
xx
2
.2
2
+
a
c
=
2
2
+ 7x = - 1
2
7 1 49 37
6 3 36 36
x
+ = + =
ữ
Em hãy biến đổi phương
trình tổng quát về dạng có vế
trái là bình phương của một
biểu thức, vế phải là hằng số ?
2
6
7
2
6
7
b
=
a
c
a
b
xx
=+
.2
..2
2
a
c
a
b
a
b
x =
+
2
2
2
42
+
a
b
a
b
xx
2
.2
2
+
a
c
=
2
2
+
a
b
Như vậy, chúng ta đã biến
2
=+
a
b
x
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm: x
1
= ..., x
2
= ...
b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
...
2
=+
a
b
x
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x = ...
?2
?2
Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Do ®ã, ph¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm:
±=+
a
b
x
2
a) NÕu ∆ > 0 th× tõ ph¬ng tr×nh (2) suy ra
?1
(2)
,
a
b
2
∆+−
x
1
=
a
b
2
∆−−
x
2
=
Do ®ã, ph¬ng tr×nh (1) cã nghiÖm kÐp
a
b
2
−
x =