kiểm tra 45 phut chương VIII - Pdf 40

Trường THPT Đạ Huoai KIỂM TRA 45 PHÚT
Tổ Hóa – Sinh Môn : Hóa 12
ĐỀ 1
Họ và Tên:...................................................
Lớp:………..
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Cấu hình nào dưới đây là của kim loại kiềm?
A. ns
2
np
1
B. ns
2
C. ns
2
np
5
D. ns
1
Câu 2: Tính chất nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn khi đi theo chiều tăng của điện tích hạt nhân xảy ra đối
với kim loại kiềm?
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần.
B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng tăng dần.
C. Năng lượng ion hóa giảm dần
D. Bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 3:Phát biểu nào sau đây sai đối với kim loại nhóm IIA?
A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần
B. Kiểu mạng tinh thể không giống nhau
C. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi không tuần hoàn
D. Là những kim loại mềm hơn nhôm
Câu 4: Hợp chất nào dưới đây khi cháy trên ngọn lử vô sắc có ánh sáng màu tím?

C. Na> Mg> Al> Al
3+
D. Mg> Na> Al> Al
3+
Câu 7: Một dung dòc có chứa: MgCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
, NaCl. Dung dòch này là loại nước gì?
A. Nước mềm B. nước cứng tạm thời
C. nước cứng vónh cửu D.nước cứng toàn phần
Câu 8: Cao lanh có công thức nào ?
A. A. Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O B. K
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2

A. Al(OH)
3
, Al, Na
2
CO
3
B. Al(OH)
3
Al, NaHCO
3
C. Zn, BeO, Cu D. Al, ZnO, Fe
Câu 12: Ion Na
+
không bò khử khi nào?
A. Đpnc NaCl B. Đpnc NaOH C. Đpdd NaCl D. Đpdd NaOH
Câu 13:Cho phản ứng sau: CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
A. Phản ứng thuận giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
B. Phản ứng nghòch giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
C. Phản ứng nghòch giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động, Phản ứng thuận giải thích sự
xâm thực của nước mưa.
D. Phản ứng thuận giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động, Phản ứng nghòch giải thích sự

2
, HCl, Fe
2
O
3
, AgCl
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
1. 2Ag + Cu
2+


2Ag
+
+ Cu 2. Al + KOH + H
2
O

KalO
2
+ 3/2H
2
3.FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4


Các phản ứng không thể xảy ra là:
A. 1,5 B. 1 C. 4 D. 1,4
Câu 16: Cho các phát biểu sau về độ cứng của nước:
1. Đun sôi chỉ loại được độ cứng tạm thời 2. Dùng HNO
3
loại được độ cứng của nước
3. Dùng Na
2
CO
3
loại bỏ được độ cứng tạm thời và độ cứng vónh cửu
4. Dùng Ca(OH)
2
vừa đủ loại bỏ được độ cứng của nước.
Chọn các phát biểu đúng?
A. 4 B.1,3 C. 2 D.1,2,4
Câu 17: Hòa tan 1g một kim loại kiềm vào nước

487cm
3
H
2
(đkc). Tên kim loại là:
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 18: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với I = 9,65A trong 30.000s được 22,9gam Al. Hiệu suất phản ứng là:
A. 85% B. 80% C. 100% D. 90%

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl

A

B

C

CaCO
3


D

E

nước Javel
Các chất A, B, C, D, E lấn lượt là:
A. Cl
2
, NaCl, HClO, CaCl
2
, Cl
2
B. Cl
2
, KclO
3
, O
2

3
?
A. Đpnc AlCl
3
tạo nhiều Cl
2
rất độc B. AlCl
3
có liên kết cộng hóa trò bò thăng hoa khi nung
C. AlCl
3
có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al
2
O
3
D. Đpnc Al
2
O
3
thu được thêm O
2
có lợi cho sức khỏe
Câu 24: Cho Mg vào dd chứa FeSO
4
và CuSO
4
. Sau phản ứng thu được một chất rắn A gồm 1 kim loại và dd B
gồm 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?
A. CuSO
4

2
, CaCl
2
B. Ba(OH)
2
, H
3
PO
4
, KOH
C. Nước có hòa tan CO
2
, NaHCO
3
, Ca(OH)
2
D. HCl, H
2
SO
4
, NaOH
Câu 27: Cho sơ đồ : A

B

C

D

Al

2
, AlCl
3
C. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, KHCO
3
D. . NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, NaHCO

3
đến dư vào dd ZnCl
2
(I), và vào dd AlCl
3
(II) là:
A.Ở (I) có kết tủa trắng tan, ở (II) có kết tủa trắng xanh không tan
B. Ở (II) có kết tủa trắng không tan, ở (I) có kết tủa vàng tan
C. Ở (I) có kết tủa trắng, ở (II) không có hiện tượng gì.
D. Ở (I) có kết tủa trắng sau đó tan, ở (II) có kết tủa keo trắng không tan
Câu 30: Dùng nhóm hóa chất nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng toàn phần?
A. Na
2
CO
3
, K
3
PO
4
B. Ca(OH)
2
, HCl C. Na
2
CO
3
, NaOH D. NaOH, HCl
Câu 31: Trộn hỗn hợp bột Al và Fe
2
O
3



CaCO
3
+ 2NaOH
C. CaO + CO
2


CaCO
3
D. Ca(HCO
3
)
2


CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 33: Cho 4,6g Na tác dụng với 400ml dd CuSO
4
1M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 8g CuO B. 6,4g Cu C. 9,8g Cu(OH)
2
D. 9,8gCu(OH)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status