Giáo án Vật lý 7 - Pdf 40

Tuần : 1
Ngày soạn: /9/2007
Ngày giảng: /9/2007
chơng I : quang học
Tiết:1
nhận biết ánh sáng - nguồn sáng và vật sáng
I/ mục tiêu
1- Kiến thức
Bằng thí nghiệm, học sinh nhận thấy : Muốn nhận biết đợc ánh sáng thì ánh sáng
đó phải truyền vào mắt ta ; ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó
truyền vào mắt ta.
Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng. Nêu đợc thí dụ về nguồn sáng và vật sáng.
2- Kỹ năng
Làm và quan sát các thí nghiệm để rút ra điều kiện nhận biết ánh sáng và vật
sáng.
3- Thái độ
Nghiêm túc trong làm thí nghiệm quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy vật mà
không cầm đợc, và trong hoạt động nhóm.
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
hộp kín bên trong có bóng đèn và pin
III/ Phơng thức dạy học
Dạy học giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thực nghiệm.
IV/ tổ chức hoạt động dạy học
1- Tổ chức
Sĩ số :
7a : 7b :
7c : 7d :
7e :
2- Kiểm tra
Dụng cụ học tập của học sinh
3- Bài mới

- GV hớng dẫn và phát dụng cụ cho các
nhóm quan sát để trả lời C
2
?
- HD đặt mắt gần ống
- Nguyên nhân nhìn thấy tờ giấy trắng ?
- ánh sáng không đến mắt có nhìn thấy tờ
giấy không ?
- Qua C
2
hãy trả lời câu hỏi điền từ để có
kết luận ?
Hoạt động của trò
- HS đọc và quan sát SGK
- Trả lời câu hỏi theo hớng dẫn của GV
- HS thảo luận trong 1 phút đa ra phơng
án
I / nhận biết ánh sáng
* Quan sát và thí nghiệm
- HS đọc và trả lời
- Trờng hợp 2 và 3 mắt ta nhận biết đợc
ánh sáng
C
1
.Mắt ta nhận biết đợc có ánh sáng có
điều kiện giống nhau là : Có ánh sáng và
mở mắt nên ánh sáng lọt vào mắt.
- Kết luận : Mắt ta nhận biết đợc ánh
sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta
II / Nhìn thấy một vật

.-Vật tự phát ra ánh sáng : Dây tóc
bóng đèn.
-Vật hắt lại ánh sáng do vật khác
chiếu tới : Tờ giấy trắng
- Kết luận :
Dây tóc bóng đèn tự nó phát ra ánh
sáng gọi là nguồn sáng.
Dây tóc bóng đèn phát sáng và mảnh
giấy trắng hắt lại ánh sáng từ vật khác
chiếu vào nó gọi chung là vật sáng
IV/ Vận dụng
C
4
. Bạn Thanh đúng vì ánh sáng đèn
pin không chiếu vào mắt nên mắt không
nhìn thấy đợc.
C
5
. - Khói gồm các hạt nhỏ li ti, các hạt
này đợc chiếu sáng và trở thành vật
sáng. ánh sáng từ các hạt này truyền tới
mắt.
- Các hạt xếp gần nh liền nhau nằm
trên đờng truyền của ánh sáng tạo thành
vệt sáng mắt nhìn thấy.
5- Hớng dẫn học tập
- Học bài, đọc Có thể em cha biết.
- Làm bài tập 1.1 đến 1.5 SBT
Tuần :
Ngày soạn:

HS1 : -Khi nào ta nhận biết đợc ánh sáng ? Khi nào ta nhìn thấy vật ?
-Giải thích hiện tợng nhìn thấy vệt sáng trong khói hơng ?
HS2 : Chữa bài tập 1.2 và 1.1 SBT ?
GV kiểm tra vở bài tập cảu một số HS
3- Bài mới
Hoạt động của thầy
* HĐ1 : Tổ chức tình huống học
tập
- Cho HS đọc tình huống vào bài SGK
- Em có suy nghĩ gì về thắc mắc của bạn
Hải ?
*HĐ2 : nghiên cứu tìm hiểu quy
luật của đờng truyền ánh sáng
- ánh sáng đi theo đờng cong hay gấp
khúc ? Nêu phơng án thí nghiệm ?
- Chúng ta cùng làm TN
Hoạt động của trò
-HS đọc theo hớng dẫn
-Trả lời theo HD của GV
I / đ ờng truyền của ánh sáng
- HS nêu phơng án TN
* Thí nghiệm :
- HS đọc SGK
- GV phát dụng cụ thí nghiệm cho các
nhóm yêu cầu từng HS quan sát dây tóc
bóng đèn qua ống thẳng và qua ống cong
để trả lới C
1
SGK
- Không có ống thẳng thì ánh sáng có

trống
-HS làm thí nghiệm
C
1
. ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền
trực tiếp đến mắt ta theo ống thẳng
-HS nêu phơng án,
-C
2
Làm TN theo hớng dẫn của GV
Ba lỗ A, B, C thẳng hàng vậy ánh sáng
thuyền theo đờng thẳng
-Kết luận : Đờng truyền của ánh sáng
trong không khí là đ ờng thẳng
* Định luật truyền thẳng của ánh sáng :
Trong môi trờng trong suốt và đồng
tính, ánh sáng truyền đi theo đờng
thẳng
II/ tia sáng và chùm sáng
- HS đọc SGK
*Biểu diễn đờng truyền của tia sáng
- Quy ớc biểu diễn đờng truyền của tia
sáng bằng một đờng thẳng có mũi tên chỉ
hớng là một tia sáng
*Ba loại chùm sáng
- HS đọc SGK, trả lời theo hớng dẫn của
GV
C
3
.

C
5
. - Đặt mắt sao cho chỉ nhìn thấy kim
gần mắt nhất không nhìn thấy hai kim còn
lại.
- Giải thích : Kim 1 là vật chắn sáng của
kim 2, kim 2 là vật chắn sáng của kim 3.
Do ánh sáng truyền theo đờng thẳng nên
ánh sáng từ kim 2, kim 3 bị chắn không
tới mắt.
- HS trả lời theo hớng dẫn.
5- Hớng dẫn học tập
- Học bài, đọc Có thể em cha biết .
- Làm bài tập SBT 2.1 đến 2.4
Tuần :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết:3
ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh
sáng
I/ mục tiêu
1- Kiến thức
Nhận biết đợc bóng tối.
Giải thích đợc vì sao có hiện tợng nhật thực và nguyệt thực.
2- Kỹ năng
Vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thích một số hiện tợng trong
thực tế và hiểu đợc một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng.
3- Thái độ
Nghiêm túc trong làm thí nghiệm và hoạt động nhóm
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Thí nghiệm 1 :
- HS đọc TN, nghiên cứu và làm thí
nghiệm theo nhóm dới sự HD của GVđể
trả lời câu hỏi C
1
.
C
1
. Trên màn chăn vùng tối ở giữa,
vùng sáng ở xung quanh.
- Vùng tối : Do vật cản nên không nhận
đợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.
- Vùng sáng : Nhận đợc ánh sáng từ
nguồn sáng chiếu tới.
* Nhận xét :
Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có
một vùng không nhận đợc ánh sáng từ
nguồn sáng tới gọi là bóng tối.
- HD : Thay 1 bóng đèn bằng 2 bóng đèn
để tạo nguồn sáng rộng, quan sát tơng tự
TN 1 để trả lời C
2
- Vì sao có vùng sáng hoàn toàn và vùng
tối hoàn toàn, vùng sáng mờ ?
- Hãy điền cụm từ thích hợp vào nhận xét?
*HĐ3 : Hình thành khái niệm nhật
thực và nguyệt thực.
- Yêu cầu đọc thông tin SGK
- GV kể câu truyện gấu ăn mặt trăng và đội
quân La Mã.

ánh sáng từ nguồn tới.
+ Vùng sáng : Nhận đợc tất cả ánh sáng
từ các phần của nguồn sáng chiếu tới.
+ Vùng sáng mờ : Nhận đợc một ít ánh
sáng (từ một phần của nguồn sáng chiếu
tới).
* Nhận xét :
Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có
vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một
phần của nguồn sáng tới gọi là bóng
nửa tối.
II/ nhật thực nguyệt
thực
1. Nhật thực
* Khi Mặt Trăng nằm trong khoảng từ
Mặt Trời đến Trái Đất thì trên Trái Đất
xuất hiện bóng tối và bóng nửa tối ,
đứng ở chỗ bóng tối không nhìn thấy
Mặt Trời gọi là nhật thực toàn phần,
đứng ở chỗ bóng nửa tối chỉ nhìn thấy
một phần của Mặt Trời gọi là nhật thực
một phần.
C
3
. Đứng ở nơi nhật thực toàn phần ta
không nhìn thấy Mặt Trời. Trời tối lại vì
lúc đó Mặt Trăng che hết Mặt Trời ( vật
chắn ) không cho ánh sáng từ Mặt Trời
đến Trái Đất.
2. Nguyệt thực

5- Hớng dẫn học tập
- Học bài
- Làm bài tập SBT
- Làm lại TN với miếng bìa, quyển sách
Tuần :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết:4
Định luật phản xạ ánh sáng
I/ mục tiêu
1- Kiến thức
Tiến hành đợc TN để nghiên cứu đờng đi của tia sáng phản xạ trên gơng.
Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ.
Phát biểu đợc định luật phản xạ ánh sáng.
Biết ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để đổi hớng đờng truyền ánh sáng theo
mong muốn.
2- Kỹ năng
Biết làm TN, đo góc, quan sát đờng truyền của ánh sáng để tìm ra quy luật phản
xạ ánh sáng.
3- Thái độ
Nghiêm túc trong làm thí nghiệm và hoạt động nhóm
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gơng phẳng.
Nguồn sáng tạo tia sáng
Thớc đo độ
Tờ giấy, hộp vuông
III/ Phơng thức dạy học
Dạy học giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thực nghiệm.
IV/ tổ chức hoạt động dạy học
1- Tổ chức

ớng nh cũ nữa hay không ?
- GV giới thiệu đờng pháp tuyến và mặt
phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến
- Yêu cầu HS làm TN, quan sát xem tia phản
xạ nằm trong mặt phẳng nào
- HD : Đặt tờ giấy trùng với mặt phẳng chứa
tia tới và đờng pháp tuyến sau đó thay đổi
mặt phẳng tờ giấy quan sát xem có hứng đợc
tia phản xạ không
- Từ TN hãy điền kết luận SGK ?
- Yêu cầu HS đọc thông tin về góc tới và góc
phản xạ SGK
- Hãy dự đoán về số đo của góc phản xạ so
với góc tới ?
- HD HS làm TN và đo góc tới, góc phản xạ
so sánh điền vào bảng kết quả.
- Từ TN hãy điền từ vào kết luận.
- Kết luận trên cũng đúng với các môi trờng
trong suốt khác.
- Yêu cầi đọc 2 kết luận SGK, đó là nội dung
định luật phản xạ ánh sáng
Hoạt động của trò
- HS quan sát
I/ G ơng phẳng
* Quan sát
- HS làm theo HD của GV
- Hình ảnh của một vật quan sát đợc
trong gơng gọi là ảnh của vật tạo bởi
gơng.
C

Góc tới Góc phản xạ
60
0
60
0
45
0
45
0
Kiểm tra 15


I/ Chọn phơng án đúng
1. Ta nhìn thấy một vật sáng khi :
A. Vật đó ở trớc mắt ta C. ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta
B. Vật đó phát ra ánh sáng D. Có đủ ba yếu tố A,B,C
2. Vật sáng là :
A. Vật có ánh sáng đi vào mắt ta C.Vật hắt lại ánh sáng chiếu tới nó
B. Vật tự nó phát ánh sáng D. Nguồn sáng + C
3.Hình nào biểu diễn một tia sáng :

a) b) c)
A. Hình a) C. Hình c)
B. Hình b) D. Cả ba
II/ Trả lời câu hỏi sau :
4 a) Kể ba nguồn sáng ?
b) Vẽ chùm sáng song song, chùm sáng phân kì ?
5 .Vẽ tia phản xạ trong trờng hợp sau :
N
S

Tấm kính trong.
2 quả pin.
Tờ giấy.
III/ Phơng thức dạy học
Dạy học giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thực nghiệm.
IV/ tổ chức hoạt động dạy học
1- Tổ chức
Sĩ số :
7a : 7b :
7c : 7d :
7e :
2- Kiểm tra
HS1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ? Xác định tia tới trong hình vẽ ? R
I
HS2 : BT 4.1 SBT
3- Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* HĐ1 :Tổ chức tình huống học tập
SGK
* HĐ2 : Nghiên cứu tính chất của
ảng tạo bởi gơng phẳng
- Yêu cầu HS đc TN, quan sát, làm TN
theo HD
- Yêu cầu làm TN để nêu nhận xét
+ ảnh giống vật không ?
+Dự đoán : Kích thớc ảnh so với vật.
Khoảng cánh từ ảnh đến gơng và khoảng

+ Kích thớc ảnh so với vật ( bằng nhau )
+ Khoảng cách từ ảnh đến gơng và khoảng
cách từ vật đến gơng(bằng nhau)
- HS nêu phơng án TN
1. ả nh của vật tạo bởi g ơng phẳng có
hứng đ ợc trên màn chắn không ?
C
1
. HS làm TN
* Kết luận :
ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
không hứng đợc trên màn chắn, gọi là ảnh
ảo.
2. Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật
không
- HS đọc TN
C
2
:- Làm TN theo HD
* Kết luận : Độ lớn của ảnh của một vật
tạo bởi gơng phẳng bằng độ lớn của vật.
3. So sánh khoảng cách từ một điểm của
vật đến g ơng và khoảng cách từ annhr
của điểm đó đến g ơng.Dùng TN ở H 5.3
để dự đoán.
* Kết luận : Điểm sáng và ảnh của nó tạo
bởi gơng phẳng cách gơng phẳng một
khoảng bằng nhau.
- Yêu cầu đọc C
4

* Kết luận : Ta nhìn thấy ảnh ảo S

vì các
tia phản xạ lọt vào mắt có đ ờng kéo dài đi
qua ảnh S

.
* ảnh của một vật là tập hợp ảnh của tất cả
các điểm trên vật.
III/ Vận dụng
C
5
: A

B

B

A

C
6
:Bóng cái tháp ở dới nớc chính là ảnh
Của tháp qua gơng phẳng là mắt nớc
5. Hớng dẫn học tập
- Học bài làm bài tập SBT

Tuần :
Ngày soạn:
Ngày giảng:

- Cho HS đọc C1
- HD HS làm TN nh SGK
- Phần vẽ ảnh để sau vẽ vào báo cáo
- Cho HS đọc C2
Hoạt động của trò
I/ chuẩn bị (SGK)
II/ nội dung thực hành
1.Xác định ảnh của một vật tạo bởi g ơng
phẳng
C
1
: HS làm theo nhóm dới sự HD của GV
2. Xác định vùng nhìn thấy của g ơng
phẳng
- HD : Đa gơng lên cao trên đầu đếm các
bạn nhìn thấy trong gơng, sau đó đa gơng
ra xa đếm các bạn nhìn thấy trong gơng rồi
rút ra KL
- Yêu cầu làm C4 trên báo cáo
* HĐ2 : Báo cáo thực hành
- GV phát mẫu báo cáo thực hành, yêu cầu
HS làm báo cáo theo cá nhân
- Thang điểm
( 1 điểm )
( 1 điểm )
( 3 điểm )
( 1 điểm )
( 2 điểm )
( 2 điểm )
4 - Củng cố

N
N

M


M
* Mắt

5- Hớng dẫn học tập
Tuần :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết:7
gơng cầu lồi
I/ mục tiêu
1- Kiến thức
Nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi.
Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng
phẳng có cùng kích thớc
Giải thích đợc các ứng dụng của gơng cầu lồi
2 - Kĩ năng
Làm thí nghiệm để xác định đợc tính chất ảnh của gơng cầu lồi.
3- Thái độ
Biết vận dụng các phơng án thí nghiệm để tìm ra phơng án kiểm tra tính chất ảnh
của vật qua g]ơng cầu lồi.
II/ chuẩn bị
Gơnng cầu lồi
Gơng phẳng cùng kích thớc
Hai quả pin giống nhau

-GV HD HS làm TN dùng màn chắn hứng
ảnh để kết luận ảnh ảo. So sánh ảnh qua g-
ơng phẳng để kết luận ảnh nhỏ hơn vật
*HĐ3 : xác định vùng nhìn thấy của
gơng cầu lồi.
- Muốn so sánh độ rộng vùng nhìn thấy
của gơng phẳng và gơng cầu lồi có cùng
kích thớc ta lamg nh thế nào ?
- Cho HS làm TN trả lời C2
4- Củng cố
- Yêu cầu đọc ghi nhớ SGK
- Cho trả lời vận dụng C3
- GV có thể cho HS quan sát vùng nhìn
thấy ở chỗ khuất với gơng phẳng và gơng
cầu lồi.
- Cho HS quan sát h 4.7 trả lời C4
- Cho HS đọc có thể em cha biết
- Yêu cầu HS vẽ tia phản xạ trong trờng
hợp ở gơng cầu lồi theo định luật phản xạ
ánh sáng.
HD : Coi gơng cầu lồi là một tập hợp các
I/ ảnh của một vật tạo bởi g -
ơng cầu lồi
* Quan sát:
C
1
: HS làm TN theo nhóm để trả lời
1. ảnh ảo vì không hứng đợc trên màn
chắn
2. ảnh nhỏ hơn vật

gơng phẳng nhỏ ghép lại với nhau. Vẽ g-
ơng phẳng nhỏ tiếp xúc với gơng cầu lồi
- Vì sao gơng cầu lồi có vùng nhìn thấy
rộng hơn gơng phẳng có cùng kích thứơc,
Quan sát đợc chỗ đờng gấp khúc
thấy của gơng cầu lồi rộng hơn gơng phẳng
cùng kích thớc và quan sát đợc chỗ gấp
khúc.
5- Hớng dẫn học tập
- Học bài làm bài tập SGK
- Vẽ vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
Tuần :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết:8
gơng cầu lõm
I/ mục tiêu
1- Kiến thức
Nhận biết đợc ảnh tạo bởi gơng cầu lõm
Nêu đợc tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng cấu lõm.
Nêu đợc tác dụng của gơng cầu lõm trong cuộc sống, trong kỹ thuật
2- Kỹ năng
Bố trí đợc thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm
Bố trí đợc nguồn sáng để tạo ra chùm tia phản xạ trên gơng cầu lõm là chùm song
song và chùm hội tụ
3- Thái độ
Nghiêm túc trong làm thí nghiệm và hoạt động nhóm
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gơng cầu lõm có giá đỡ thẳng đứng.
gơng phẳng có cùng kích thớc với gơng cầu lõm.

phần hình cầu, gơng cầu lồi có mặt
phản xạ là mặt ngoài của một phần
hình cầu vậy gơng cầu lõm có tính
chất ảnh nh thế nào ta cùng nhau
nghiên cứu phần I và làm thí nghiệm
- Giáo viên yêu cầu đọc thí nghiệm,
nêu dụng cụ, cách tiến hành.
- GV hớng dẫn:
+ b1- Thay cây nến bằng quả pin,
đặt quả pin sát trớc gơng rồi quan sát
ảnh
+ b2- Di chuyển cây nến từ từ ra
xa gơng đến khi không nhìn thấy ảnh
Hoạt động của trò
- HS quan sát theo sự hớng dẫn của GV
-Đều là một phần của hình cầu nhng gơng
cầu lồi có mặt phản xạ là mặt ngoài còn gơng
cầu lõm có mặt phản xạ là mặt trong của mặt
cầu
I/ ảnh tạo bởi g ơng cầu lõm
*Thí nghiệm :
- HS đọc, nêu dụng cụ, cách tiến hành, tiến
hành thí nghiệm.
C
1
. ảnh lớn hơn vật, ảnh ảo.
C
2
. HS nêu phơng án thí nghiệm - dùng gơng
nữa

là chùm song song.
phẳng có cùng kích thớc nh bài trớc.
- HS làm thí nghiệm theo nhóm
*Kết luận :
Đặt một vật gần sát gơng cầu lõm, nhìn vào
gơng thấy một ảnh ảo không hứng đợc trên
màn chắn và lớn hơn vật
- Chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ,
chùm sáng phân kì
II/ Sự phản xạ ánh sáng trên g -
ơng cầu lõm
1- Đối với chùm tia tới song song
*Thí nghiệm
- HS đóc thí nghiêm, nêu dụng cụ
-HS làm thí nhgiệm theo nhóm
- C
3.
Chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm
*Kết luận :
Chiếu một chùm tia tới song song lên một
gơng cầu lõm, ta thu đợc một chùm tia phản
xạ hội tụ tại một điểm ở trớc gơng.
C
4
. Mặt trời ở rất xa nên ánh sáng từ mặt trời
đến gơng là chùm sáng song song cho chùm
phản xạ là chùm hội tụ tại một điểm trớc g-
ơng: Vì ánh sáng mặt trời có nhiệt năng nên
vật để chỗ ánh sáng hội tụ sẽ nóng lên.
2-Đối với chùm tia tới phân kỳ

chất gì?
+ ánh sáng chiếu tới gơng cầu lõm có
những tính chất gì?
+ Hãy cho biết đặc điểm và tác dụng
của gơng phản xạ trong đèn pin ?
- HS đọc kết luận
II/ vận dụng
* Tìm hiểu cấu tạo đèn pin
- Pha đèn giống nh một gơng cầu lõm, bóng
đèn đặt trớc gơng có thể di chuyển đợc.
C
6
. Nhờ có gơng cầu lõm trong pha đèn pin
khi bóng đèn pin ở vị trí tạo chùm tia tới
phân kỳ cho chùm tia phản xạ song song

tập trung ánh sáng đi xa.
C
7
. Bóng đèn ra xa tạo chùm tia tới song song

chùm tia phản xạ tập trung tại một điểm.
-HS trả lời theo câu hỏi của GV
5/ Hớng dẫn học tập
- Học bài
- Làm bài tập SBT
-Trả lời câu hỏi tự kiểm tra phần ôn tập
Tuần :
Ngày soạn:
Ngày giảng:

3. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống
để đợc nội dung định luật truyền thẳng ánh
sáng.
4. Tơng tự câu 3 để đợc nội dung định luật
phản xạ ánh sáng.
5. Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng
phẳng ?
Hoạt động của trò
I/ tự kiểm tra
1. C
2. B
3. trong suốt..đồng tínhđờng
thẳng
4. a) tia tới.pháp tuyến
b)góc tới
5. ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng :
- ảnh ảo
- Độ lớn bằng vật
6. So sánh tính chất ảnh của vật tạo bởi g-
ơng phẳng và gơng cầu lồi suy ra điểm
giống và khác nhau ?
7. Vật ở khoảng nào của gơng cầu lõm thì
cho ảnh ảo, so sánh độ lớn cảu ảnh và vật ?
8. Đặt ba câu có nghĩa trong đó mỗi câu có
4 cụm từ trong 4 cột SGK (25)
9. So sánh vùng nhìn thấy của gơng phẳng
và gơng cầu lồi có cùng kích thớc ?
*HĐ2 : Vận dụng
- Yêu cầu HS đọc, cho vẽ
a) Vẽ ảnh ảo của mỗi điểm sáng tạo bởi g-

II/ Vận dụng
C
1
:
S
1
K
M
S
2
I H
S

2
S

1
Để mắt trong vùng giới hạn bởi hai tia IK
và HM thì nhìn thấy đồng thời cả ảnh S

1

và S

2

C
2
: ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng, gơng cầu
lồi, gơng cầu lõm có những tính chất:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status