De thi thu thpt quoc gia mon vat ly truong thpt tran hung dao tp hcm lan 2 nam 2017 8748 1479788494 - Pdf 40

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN VẬT LÝ – KHỐI 12 (BAN A+A1)
Ngày thi: 14/11/2016

Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 127

Ta
iL
ie

uO

nT

hi

D

ai
H

oc

01


đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là:
A. 2 cm
C. 4 cm.
D. 2 cm.
B. 2 2 cm.

w

w

w

.fa

ce

bo

ok

.c

om
/g

ro

up
s/


D. 4 cm.
Câu 8: (ID 154687) Dao động cơ học đổi chiều khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. Lực tác dụng đổi chiều.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
D. Lực tác dụng bằng không.
Câu 9: (ID 154688) Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng
dừng là
A. bằng một nửa bước sóng.
B. bằng một bước sóng.
C. bằng 2 lần bước sóng.
D. bằng một phần tư bước sóng.
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử tốt nhất! Page 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 10: (ID 154689) Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
A. độ lệch pha giữa uR và u là .
B. uL nhanh pha hơn i một góc .
D. uC nhanh pha hơn i một góc .

Câu 12: (ID 154704) Nguồn sóng có phương trình u0 = 5cos(

oc

Câu 11: (ID 154690) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động
riêng của vật.

)(cm).

Ta
iL
ie

uO

nT

Câu 13: (ID 154706) Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa
với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2  dao động điều hòa với chu kì:
A. 2 s.
B. 2 2 s.
C. 2 s.
D. 4 s.
Câu 14: (ID 154707) Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng
hợp có thể nhận giá trị:
A. 3 cm
B. 48 cm
C. 9 cm.
D. 4cm
Câu 15: (ID 154708) Một lò xo rất nhẹ đặt thẳng đứng , đầu trên gắn cố định , đầu dưới gắn vật nhỏ
khối lượng m Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống , gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật . Lấy g



om
/g



ok

u=40cos(100t - )V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
B. i=2cos(100t - ) (A).

cos(100t + ) (A).

D. i=2cos(100t - ) (A).

cos(100t - ) (A)

bo

chiều

w

w

w

.fa

ce

Câu 18: (ID 154717) Một sợi dây có chiều dài 40cm không đổi có một đầu gắn với một cần rung dao
động ngang với tần số thay đổi được, đầu còn lại tự do. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s
không đổi. Sóng dừng có thể xảy ra ở tần số nào sau đây?
A. 75Hz.

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

l2
D. l1

l2
l1

D

C.

hi

l1
B. l2

l1
l2

ai
H

oc

01

Câu 21: (ID 154722) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước,
có cùng phương trình u = Acos(t). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các
phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

Câu 25: (ID 154731) Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, dòng điện luôn:
A. ngược pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch.


so với hiệu điện thế hai đầu mạch.
2

C. chậm pha
so với hiệu điện thế hai đầu mạch.
2

up
s/

B. nhanh pha

om
/g

ro

D. cùng pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch.
Câu 26: (ID 154739) Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 10cm với tần số 20Hz.
Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo. Phương trình dao động
của vật là


) (cm)
2


.fa

ce

bo

động của chất điểm tại thời điểm t = 1s.
A. 2  (rad).
B.  (rad).
C. 0,5  (rad).
D. 1,5  (rad).
Câu 28: (ID 154774) Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là
vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
v2 a2
v2 a2
v2 a2
2 a 2
2
2
2
.
.


A


A



C. 40.
D. 1/10000.
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử tốt nhất! Page 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 31: (ID 154781) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của
chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà
v



4

vTB là

2T
T
T
T
B.
C.
D.
3
3
6
2
Câu 32: (ID 154784) Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung

3
3
Câu 35: (ID 154801) Chọn câu sai.
A. Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
B. Sóng cơ cũng làm lan truyền vật chất trên phương truyền sóng.
C. Sóng cơ truyền trong chất khí là sóng dọc.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian bằng một chu kì sóng.
Câu 36: (ID 154806) Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là
đúng ?
A. Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng .
B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng 1/2 chu kì dao động điều hòa.
C. Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số .
D. Trong mỗi chu kì dao động của vật có hai thời điểm ứng với lúc thế năng bằng động năng.
Câu 37: (ID 154811)

ok

.c

om
/g

ro

up
s/

Ta
iL
ie


.fa

mạch nhanh pha
103
F.
16

rad so với điện áp hai đầu mạch. Điện dung tụ điện là:
B. C =

104
F.


C. C =

2,5.104
F.


D. C =

2.10 4
F.


w

w

A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN
4D
14C
24C
34A

5C
15B
25D
35B

6A
16B
26C
36C

Hai đầu dây cố định:   k

 kv
4v



Câu 2: Đáp án D

7C
17D
27D
37A

nT

3B
13B
23C
33D

uO

2D
12A
22B
32A

Ta
iL
ie

1A
11D
21C
31B


ok

40 1 g

t 2 

.c

Câu 4: Đáp án D

ce

36 1
g

t 2   19

w

w

w

.fa

Từ 2 phương trình trên ta tìm được chiều dài dây treo   81cm
Câu 5: Đáp án C
Ta có f = 25Hz, v = 1,5m/s = 150cm/s  λ=v/f = 6cm
Xét điểm M đứng yên nằm trên đoạn AB.
1

Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án A

oc

 2d 



u M  5cos  2t  
  5cos  2t   (cm)
6
 
3



2
 2 2s
g

D

T '  2

hi


 2s

 i  
R
2

om
/g

tan(u  i ) 

ro

Z  R 2  (ZL  ZC ) 2  20  I  U / Z  2A

up
s/

Biên độ dao động A = 5cm
Khi ở vị trí cao nhất, lò xo không biến dạng nên lựn đàn hồi của lò xo có độ lớn bawdng 0.
Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án D

Câu 18: Đáp án B

.c

Sợi dây 1 đầu cố định, 1 đầu tự do:   (2k  1)

v
(2k  1)v
f 


.fa

Câu 21: Đáp án C
Câu 22: Đáp án B
Câu 23: Đáp án C
Áp dụng công thức f 

1 g
2 

Câu 24: Đáp án C
Hai điểm A, M dao động cùng pha:  

2.f .AM
kv
 2k  50Hz  f 
 90Hz  2,5  k  4,5
v
AM

Vì k nguyên nên k = 3; 4 tương ứng với f = 60Hz và 80Hz
Câu 25: Đáp án D
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử tốt nhất! Page 6

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 26: Đáp án C

Thời điểm vật có tốc độ tức thời v  v tb  v 

v
A
 v  0 được
2
2

Ta
iL
ie

biểu diễn bằng phần tô đậm.
Từ hình vẽ tìm được khoảng thời gian là 2T/3


6

up
s/

Câu 32: Đáp án A
N = 900 vòng/phút  ω = 30π (rad/s)
Biểu thức từ thông:   0,01cos(30  )Wb

nT

hi

4A 4A


ok

.c

Câu 34: Đáp án A
ZC = 20Ω, U = 100V  I = 5A; Cường độ dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp.
Câu 35: Đáp án B
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án A

bo

R  60;ZL  100;ZC

ce

Dòng điện nhanh pha π/4 so với điện áp nên:

ZL  ZC
104
 
 tan     ZC  160  C 
F
R
16
 4

w



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status