Đề thi thử quốc gia môn vật lý trường THPT chuyên Quốc học Huế lần 1 2016 - Pdf 34

TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015-2016

CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ

MÔN: VẬT LÝ
Thời gian: 90 phút
MÃ ĐỀ: 209

Câu 1 : (Mã ID: 116382) Một con lắc lò xo gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 50N/m dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng với biên độ 2cm , tần số góc 10 𝟓 rad/s. Cho g = 10m/s2 . Khoảng thời gian ngắn mà
vật đi qua hai vị trí mà lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 1,5N là
A.

𝜋
15 5

𝑠

B.

𝜋
60 5

𝑠

𝜋

C.


10

1

B. 3

C.

1
10

D.

1
3

Câu 4: (Mã ID: 116385) Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần cuộn
dây sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,92U. Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp có 40 vòng dây bị cuốn
ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đo. Bỏ qua hao phí máy biến thế. Số vòng dây cuộn sơ cấp là
A. 500 vòng

B. 600 vòng

C. 1000 vòng

D. 1500 vòng

Câu 5: (Mã ID: 116386) Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đồ, Rê, Mi, Fal, Sol, La,
Si. Khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có


A.

3

B. 2/3

C. 3/2

D. 3/2

Câu 8: (Mã ID: 116389) Một vật dao động điều hòa có chiều dài qũy đạo bằng 10cm. Ban đầu vật đang ở vị trí
có động nằng bằng 0, quãng đường vật đị được tính từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi vật có thế năng cực tiểu
lần thứ ba là
A. 45cm

B. 30cm

C. 50cm

D. 25cm

Câu 9: (Mã ID: 116390) Phương trình truyền sóng tại hai nguồn A và B là 𝑢𝐴 = 𝑢𝐵 = acos 20𝜋𝑡 𝑐𝑚. Biết
AB cách nhau 10cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 15cm/s. C và D là hai điểm dao động với biên độ
cực tiểu và tạo với AB thành một hình chứ nhật ABCD. Đoạn AD có giá trị nhỏ nhất gần bằng
A. 0,253cm

B. 0,235cm

C. 3,0cm


Câu 12: (Mã ID: 116392) Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt
nước với bước sóng 𝜆. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử
nước đang dao động.Biết OM = 8 𝜆, 𝑂𝑁 == 12𝜆 và OM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần
tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

2


Câu 13: (Mã ID: 116393) Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại
2𝜋

𝜋

nguồn O là 𝑢𝑂 = 𝐴𝑐𝑜𝑠( 𝑇 + 2 )cm. Ở thời điểm t = T/2 một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng có độ dịch
chuyển 𝑢𝑀 = 2𝑐𝑚. Biên độ sóng A là
A. 2cm

B. 2 3𝑐𝑚

C. 4cm

D. 16

Câu 16: (Mã ID: 116396) Gọi M, I, N là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định.
Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích
để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng . Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn kéo lớn nhất và độ
lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3, lò xo giãn đều, khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là
12cm. lấy 𝑥 2 = 10, 𝑔 = 10𝑚/𝑠 2 . Vật dao động với tần số
A. 1,7Hz

B. 2,5Hz

C. 3,5Hz

D. 2,9Hz

Câu 17: (Mã ID: 116397) Một máy phát sóng điện tử trong chân không phát ra sóng cực ngắn có bước sóng
bằng 6m. Sóng này có tần số bằng
A. 50MHz

B. 60MHz

C. 20MHz

D. 17MHz

Câu 18: (Mã ID: 116398) Một vật dao động điều hòa phương ngang với phương trình x = Acos(π + π /3) cm.
Tính từ thời điểm ban đầu khoảng thời gian ngắn nhất đề vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. 5/9s

B. 13/6s

B. 10 rad/s

C. 20 rad/s

D. 6 rad/s

Câu 21: (Mã ID: 116002) Một máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực, suất điện động hiệu
dụng của máy là 220V và tần số là 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng dây
của mỗi cuộn trong phần cứng là
A. 124 vòng

B. 48vòng

C. 60 vòng

D. 62 vòng

Câu 22: (Mã ID: 116003) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 𝐴1 =
3𝑐𝑚, 𝐴2 = 5𝑐𝑚. Biên độ dao động tổng hợp trên không thể là
A. 2cm

B. 8cm

C. 1cm

D. 4cm

Câu 23: (Mã ID: 116004) Một con lắc lò xo gồm một vật nặng m, lò xo có khối lượng không đáng kể, dao
động điều hòa với biên độ A. khi vật qua khỏi VTCB một đoan S thì động năng của chất điểm là 0,091 J. đi tiếp
một đoạn 2S thì động năng còn 0,019J. động năng của vật khi qua VTCB là

B. 27,70 𝐶

C. 12,30 𝐶

D. 35𝐶

Câu 26: (Mã ID: 116007) Một sợi dâyAB căng ngang với đầu B cố định. Khi đầu A rung với tần sô 50Hz thì
sóng dừng trên dây có 10 nút sóng. Để sóng dừng trên dây chỉ có 5 nút sóng và vận tốc truyền sóng vẫn không
thay đổi thì dầu A phải rung với tần số
A. 100HZ

B. 75HZ

C. 22,2Hz

D. 25Hz

Câu 27: (Mã ID: 116008) Một vật dao động điều hòa phương trình 𝑥 = 4cos⁡
(𝜋𝑡 + 𝜑) cm. Thời điểm ban đầu
vật qua vị trí có li độ x = -2 3𝑐𝑚 và động năng của vật tăng. Pha ban đầu 𝜑 có giá trị
𝜋

A. 𝜑 = − 6

B. 𝜑 =

𝜋
6

C. 𝜑 = 5𝜋/6

Câu 30: (Mã ID: 116411) Chọn câu phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa
Trong dao động điều hòa
A.
B.
C.
D.

Vecto vận tốc và vecto gia tốc luôn ngược chiều nhau
Gia tốc của vật luôn trái dấu với li độ
Vật luôn chuyển động chậm dân từ VTCB ra hai biên
Lực hồi phục luôn ngược pha với li độ

Câu 31: (Mã ID: 116412) Một âm thoa có tần số dao động riêng 880Hz được đặt sát một ống nghiệm hình trụ
đáy kin đặt thẳng đứng cao 70cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm thì có n vị trí của mực nước cho âm được
khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trông không khí là 340m/s, n có giá trị là
A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 32: (Mã ID: 116413) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m =
200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chiều dài quỹ đạo là 10cm, lấy g = 10m/𝑠 2 . Trong 1 chu
kỳ T, thời gian lò xo giãn là
A.

π
24


10𝜋
21

A. Đặt điện áp trên

vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì công suát tiêu thụ của mạch điện đó là
A. 480W

B. 640W

C240W

D. 213W

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

5


Câu 35: (Mã ID: 116416) Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng tần số
của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A. Kông thay đổi B. Tăng

C. Giảm

D. Bằng 1

Câu 36: (Mã ID: 116417) Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. điểm M có biên độ 2,5cm
cách điểm nút gần nhất là 6cm. bước sóng trên dây là


𝐶

C. 𝑈0 = 𝐼0 .

𝐶
𝐿

D. 𝑈0 = 𝐼0 . 𝐿𝐶

Câu 39: (Mã ID: 116420) Cho một đoạn mạch xoay chiều AB gồm ba đoạn AM, MN, NB mắc nối tiếp. đoạn
AM chỉ có điện trở thuần, đoạn MN chỉ có tụ điện và đoạn NB chỉ có cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB
một điện áp xoay chiều cs điện áp hiệu dụng 𝑈𝑀 = 120V và tần số f = 50Hz thì 𝑢𝑀𝐵 và 𝑢𝐴𝑀 lệch pha nhau 𝜋/3,
còn 𝑢𝐴𝐵 và 𝑢𝑀𝐵 lệch pha nhau 𝜋/6. Tỉ số giữa điện trở cuộn dây và điện trở mắc vào AM là
A. ½

B. 1/3

C. 3

D. 3/2

Câu 40: (Mã ID: 116421) Mạch dao động kín, lí tưởng có L = 1mH, C = 10𝜇𝐹. Khi dao động cường độ dòng
điện hiệu dụng I = 1mA. Chọn gốc thời gian lúc tăng năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường
và tụ điện đang phóng điện. biếu thức cường độ dòng điện trong mạch dao động là
3𝜋

A.

2.10−3 cos 104 𝑡 +


C. 1s

D. 1,6s

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

6


Câu 42: (Mã ID: 116423) Đặt điện áp xoay chiều vào mạch RLC nối tiếp trong đó R = 300Ω, cuộn dây thuần
có độ tự cảm L = 2 3/π H, tụ điện có điện dung C =

10−4
3𝜋

𝐹. Điện áp tức thời hai đầu cuộn dây là

𝜋

ud=400 3 cos 100 𝜋𝑡 − 3 𝑉 . (thời gian t tính bằng giây). Khoảng thời gian từ lúc điện áp hai đầu đoạn mạch
triệt tiêu lần thứ hai đến lúc điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị 200 3 lần thứ ba là
A. 0,013ms

B. 70/6ms

C. 2/300ms

D. 11/600ms



D. 19%

Câu 46: (Mã ID: 116427) Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C thì cường độ dòng điện trong mạch
A.
B.
C.
D.

Luôn nhanh hơn điện áp góc π/2
Luôn trễ pha hơn điên áp góc π/2
Nhanh pha hơn điện áp góc π/2 khi ZL >ZC
Nhanh pha hơn điện áp góc π/2 khi ZC > ZL

Câu 47: (Mã ID: 116428) Một vật dao động điều hòa cs biên độ A = 10cm. quãng đường lớn nhất vật đi được
trong 5/3s là 70cm. tại thời điểm vật kết thức quãng đường lớn nhất đó thì độ lớn vận tốc của vật là
A. 10 π 3 cm/s

B. 7 π 3 cm/s

C. 20 π 3 cm/s

D. 5 π 3 cm/s

Câu 48: (Mã ID: 116429) Một vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa có năng lương toàn
π
phần tương ứng là 𝑊1 = 0,3𝐽 và 𝑊2 = 0,4𝐽 . Độ lệch pha của hai dao động thành phần là Δ𝜑 = 3 . Năng lượng
toàn phần của vật là
A. 0,1J


C. 100Hz

D. 50Hz

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Đáp án C
Độ giãn của lò xo tại VTCB : l0 

g

2

 2cm

Lực đàn hồ i có đô ̣ lớn 1,5N
 x  1cm
F  k .  l  x   1,5  50.  0, 02  x   
 x  1cm

Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi qua hai vị trí mà lực đàn hồi F  1,5N là :

t

T T

 
s
12 12 30 5



U
R2  1



3U
R 2  1  ZC 

2

 R 2  1  Z C   9 R 2  9  8R 2  8  2Z C  Z C2  0
2

 8ZC  8  8  2ZC  Z C2  0  Z C  10  R  3

Hê ̣ số công suấ t ban đầ u là : cos  

R
3
1


2
2
Z
10
3  (1  10)

Câu 4. Đáp án là C

Câu 7. Đáp án D: Hai dao đô ̣ng có cùng biên đô ̣, cùng pha

v
Do đó : 1 
v2

A
A

2

2

 x 2  12
 x 2  22



1 T2 3
 
2 T1 2

Câu 8. Đáp án C
Biên đô ̣ của vâ ̣t : A  5cm
Quãng đường từ vi ̣trí đô ̣ng năng bằ ng 0 (hai biên) đến vị trí thế năng có cực tiể u lầ n thứ 3 ( biên âm) là :
 S  3.4 A  60cm
 S  2.4 A  2 A  50cm


Câu 9. Đáp án A

3

 ZL 
R
3
3

Mă ̣t khác : U AM  U MB  R 2  Z L2  ZC  ZC 

2 3
3

 Z L  ZC

Câu 11.Đáp án là B
Công suấ t của nguồ n :

P
P
 10LM 
 103  P  103.4 .OM
2
4 OM
4 OM

Lâ ̣p tỉ số ta có :
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

10


Câu 13. Đáp án D

 2 d 

 2
 2
Phương trình dao đô ̣ng của điể m M : uM  A cos 
t 
t 
  A cos 
2
 
6
 T
 T
4 3
 2 T  
Tại thời điểm t: uM  A cos 
.  2 A
cm
3
 T 2 6

Câu 14. Đáp án C
Công suấ t hao phí : Php  I 2 .R  105W
Công suất tại nơi tiêu thụ : Php  0,05Pci  Pci  2.106W
Điê ̣n áp hai đầ u cuô ̣n sơ cấ p ở máy ha ̣ thế :
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

11

3
 l0  l  A  36  30  l  36  l  4cm
2

Tầ n số là :  

g
 5 10  f  2,5Hz
l

Câu 17. Đáp án A
Tầ n số sóng là :  

V
 f  50Mhz
f

Câu 18. Đáp án C
Khoảng thời gian ngắ n nhấ t là
𝑡=

𝑇
= 1/12
12

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

12




A
 12  A  8cm
2

Tố c đô ̣ ban đầ u của vâ ̣t là Vmax  . A  16cm / s
Câu 20. Đáp án C
Ta có : x  x1  x2  5cos t  0, 4 
2

V 
Mă ̣c khác : x     A2    20rad / s
 
2

Câu 21. Đáp án là A
Số vòng dây của mỗi cuô ̣n trong phầ n ứng là :
N

U0
 124
B.S ..n

Câu 22. Đáp án C
Dao đô ̣ng tổ ng hơ ̣p phải : A2  A1  A  A2  A1  2  A  8
Câu 23. Đáp án B
Khi vâ ̣t nă ̣ng đi đươ ̣c mô ̣t đoa ̣n S
1
W  Wd  Wt  W  0, 091  .m. 2 .S 2
2

2

U L max
5

U R max
2

Câu 25. Đáp án B
Ta có sự nhanh châ ̣m của con lắ c đươ ̣c xác đinh
̣ theo công thức

T
g t


T
g
2
Trong trường hơ ̣p này

D
g
 0
g
D
Do đồ ng hồ cha ̣y đúng nên :

D
T

2

5
6

Câu 28. Đáp án A
Khoảng thời gian lớn nhất vật đi hết quảng đường A là :

T T 1
1
   T     6
6 6 9
3

1
Năng lươ ̣ng của vâ ̣t là : W   2 .m. A2  0, 0864 J
2

Câu 29. Đáp án C
Thời gian ngắ n nhấ t để năng lươ ̣ng điê ̣n trường giảm từ cực đa ̣i xuố ng còn mô ̣t nửa là :
t 

T
8

Thời gian ngắ n nhấ t để điê ̣n tić h trên tu ̣ giảm từ cực đa ̣i xuố ng còn một nửa là :
t ' 

T 4t



>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

15


Thời gian lò xo giañ trong mô ̣t chu kì là : t 

T T T 
   s
12 12 2 15

Câu 33. Đáp án A
Áp dụng hệ thức vuông pha cho hai thời điểm :

 u 2  i 2
  1, 2.103 2  1,8.103 2
1
1
3

      1  
 
 1
I0 

 U 0   I 0 
  U0   I0 

1000


 0   0 

Mă ̣t khác : L.I 02  C.u 22  L.i22  C  20.106
Chu kì của dòng điê ̣n là : T  2 LC  2.10 5   20 s
Câu 34. Đáp án D
Ta có cường đô ̣ dòng điê ̣n trong hai trường hơ p̣ bằ ng nhau
 Z L  ZC


10 

10
13


 cos 1  cos 2  cos  U    cos  U 
 U 
  U   U 
7
12 
7
12
42


Mă ̣t khác :  tan 1 

ZL
3


 12
  sin 

 

 1
     72cm
 2

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

16


Câu 37. Đáp án A
2

2

2

2

 q   i 
 q   i 
i 
2
2
Ta có :       1     


Câu 39. Đáp án A
B


6

M

A


3

I

N

 2


Từ giañ đồ vector ta có : 
AMB    
 MAB

3
3
6
Hê ̣ số công suấ t của ma ̣ch : cos


r Ur 1


R UR 2

Câu 40. Đáp án C
Thời điể m năng lươ ̣ng điê ̣n trường bằ ng 3 lầ n năng lươ ̣ng từ trường trường :
𝑢=

3
𝑈
2 0

Lúc tụ phóng điện thì hiê ̣u điê ̣n thế trên tu ̣ giảm , nên 𝜑𝑢 = −

5𝜋
6



Biể u thức cường đô ̣ dòng điê ̣n là :𝑖 = 2. 10−3 cos⁡
(104 π − 3 ) A
Câu 41. Đáp án là A
Trong nửa chu kì vâ ̣t đi đươ ̣c 2A:

2 A  10  A  5cm
2

V 
Áp dụng hệ thức vuông pha : x 2     A2    4 rad / s


Biể u thức hai đầ u đoa ̣n ma ̣ch : u  i.Z   2 
 . 300  200 3  100 3 i   400 3 cos 100 t 

6 
3 







Khoảng thời gian đoa ̣n ma ̣ch triê ̣t tiêu lầ n thứ 2 đến đoạn mạch bằng 200 3 lầ n thứ 3 là :
t

T T 7T 70
 
 ms
2 12 12
6

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

18


Câu 43. Đáp án D
Chu kì của ma ̣ch là : T  2 LC  2.104 s


W1
U1
U1

Câu 46. Đáp án C
Trong đoa ̣n ma ̣ch chỉ có cuô ̣n cảm , tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu mạch nhanh pha hơn cường độ dòng điện

mô ̣t góc khi Z L  ZC
2

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

19


Câu 47. Đáp án A
Quãng đường lớn nhấ t vâ ̣t đi đươ ̣c: S  70cm  7 A  6 A  A



A
2

A
2

Thời gian vâ ̣t chuyể n đô ̣ng :
t T 

T T T 5

 2 l  0, 44
g
10

Lâ ̣p tỉ số ta có :

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

20


T  0, 4
T2
l  0, 44
l  0, 44
0, 4
l  0, 44

 0

 1

T0
l
T0
l
T0
l
 1






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status