Đề cơng ôn tập học kì 2-Môn toán 8
A.Đại số
I.Lý thuyết
1.Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn? Ví dụ?
2.Hai quy tắc biến đổi phơng trình? Ví dụ?
3.Cách giải phơng trình bậc nhất một ản? Ví dụ?
4.Định nghĩa phơng trình tích?Cách giải? Ví dụ?
5.Định nghĩa phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức? Cách giải? Ví dụ?
6.Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
7.Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn? Ví dụ?
8.Hai quy tắc biến đổi BPT ? Ví dụ?
9.Cách giải BPT bậc nhất một ẩn? Cách viết tập nghiệm và biểu diễn trên trục số?
Cho ví dụ?
II.Bài tập
*Dạng 1: Giải phơng trình bậc nhất một ẩn:
Bài 1: Giải các pt sau:
a.7x -8 = 4x + 7 c.5y + 12 = 8y + 27
b.2x +5 = 20 30x d.5x + 3,48 -2,35x = 5,38-2,9x
+10,42
Bài 2: Giải các pt sau:
a. b.
*Dạng 2: Giải các phơng trình tích hoặc pt đợc đa về pt tích:
Bài 3: Giải các phơng trình sau:
a.(5x + 2) (x-7) = 0 b.15(x+9)(x-3)(x +12) = 0
c. x
2
x 6 = 0 d.x
3
+ x
2
+ x + 1 = 0
b.Cho AB = 8cm, CD = 17cm.Tính MN?
Bài 2.Cho hình thang ABCD(AB//CD).M là trung điểm của CD.Gọi I là giao điểm
của AM và BD, gọi K là giao điểm của BM và AC.
a.Chứng minh IK // AB
b.Đờng thẳng IK cắt AD, BC theo thứ tự ở E và F.Chứng minh: EI = IK = KF.
*Dạng 2.Vận dụng t/c đờng phân giác
Bài 3: Tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 12cm, BC = 9cm.Gọi I là giao điểm của
các đờng phân giác , G là trọng tâm của tam giác.
a.Chứng minh: IG//BC
b.Tính độ dài IG
*Dạng 3.Vận dụng các trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác:
Bài 4.Cho hình thoi ABCD.Qua C kẻ đờng thẳng d cắt các tia đối của tia BA và CA
theo thứ tự E, F.Chứng minh:
a.
b.
c. =120
0
( I là giao điểm của DE và BF)
Bài 5.Cho tam giác ABC và các đờng cao BD, CE.
a,Chứng minh:
b.Tính biết = 48
0
.
*Dạng 4.Vận dụng các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Bài 6.Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH, BC = 20cm, AH = 8cm.Gọi D là
hình chiếu của H trên AC, E là hình chiếu của H trên AB.
a.Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC.
b.Tính diện tích tam giác ADE
Bài 7.Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 15cm, AC = 20cm, đờng phân giác BD.
a.Tính độ dài AD?