Ôn tập Đại số 7 học kỳ II - Pdf 41

Họ và tên: ---------------------------------------------------- Lớp: -------------------
Bài tập ôn tập học kì ii môn đại số 7
I/Phần trắc nghiệm khách quan (Chọn đáp án em cho là đúng nhất)
Câu 1: Tập hợp các số thực gồm:
A. Số hữu tỉ và số vô tỉ. C. Cả A và B đều đúng
B. Số thực dơng, số thực âm và số 0 D. Cả A và B đều sai.
Câu 2: Kết quả của phép tính
2 3
3 5

+
là:
1 19 1 1
A. B. C. D.
15 15 15 8

Câu 3: Kết quả của phép tính | - 0,13 0,87 | là: A. -1 B. 0,1 C. 1 D. -0,79
Câu 4: Kết quả của phép tính
2 1
1
5 2
+
là:
6 6 9 9
A. B. C. D.
10 7 10 10

Câu 5: Kết quả của phép tính:
16 17
là: A. -3 B. -11 C. -3 và -11 D. 9
Câu 6: Kết quả của phép tính:

124 31 31 81
A. B. C. D.
1000 250 25 100

Câu 11: Nếu
n
1 1
3 81

=


thì n bằng: A. 4 B. 27 C. 3 D. 9
Câu 12: Biết
1 3
x
2 4
=
thì :
1 1 1
A.x ; B.x ; C.x
4 2 2

= = =
D. Một kết quả khác.
Câu 13: Kết quả của phép tính:
2 4 5
. .
3 3 6


4
1
3




là:
1 4 1 4
A. ; B. ; C. ; D.
81 81 81 81

Câu 17: Kết quả của phép tính:
35 4 5 9
37 13 37 13

+ + +
là: A. 1; B. -1; C. 0; D. 2
Câu 18:
36
= : A. 6; B. -6; C. 36; D.

6
Câu 19: Giá trị của biểu thức
2 1
A
5 4

= +
là:


1
7

0,5 0
1
8
1
7

-7 1 0 0,5
1
4
0
1
4
a) ( N + 3) . 0,2 =
4
7
; b)
4 1 4 13
: 5
5 5 7 14

+ =


G
; c)
1 1


=


O
; h)
7 1
5. 17,65
2 4

+ =


C
; i)
4 2 1 2
.R .
9 3 5 9 =


Câu 24: Giải ô chữ sau với dữ kiện cho trớc là:
Đây là một loại số đã học.
Nó không phải là số tự nhiên, nói chung
không phải là số nguyên.
Số đối của nó luôn lớn hơn 0.
Nó có dạng
a

2
1
6


4
3

; D.
0,3
0,5

3
50
Câu 27: Giải ô số tìm hàng dọc, biết rằng số hàng dọc là một ngày nhắc ta nhớ đến sự kiện quan trọng của
Việt Nam trong quan hệ khu vực và quốc tế
1) |-4,3| - x = -|8,2|
2)-|3,52| + |-7,1| + |3,58| - y = | 0,32|
3) z - | 4002 | - | -2400| + |-4398|=0
4)- | -3,51| + t - | - 25%| = | 24,14|
5) - | -0,5| + | 5,16| + u = | -7,8|
6)
1 2
v 1, 47 6, 4
3 3
+ + =
7) m - | 3,62 5, 91 | + 2,93 = 293,64
8)
3 1 4
n 15,64

7

; tìm U?
c) Tìm Y; ễ; E biết Y : ễ: E = 3: 5 :
1
2
và 2Y ễ + E = 3? d) Biết
1
1
2
0,46
=
N
; Tìm N?
Câu 29: Giá trị của biểu thức
( )
( )
2
5 2
2
5 .2 .5
P
2


=

là: A.-2
3
; B. -5

A. Nếu M có hoành độ là x
M
= -1 thì tung độ của M là y
M
= 3. C. đờng thẳng MN đi qua gốc toạ độ.
B. Nếu N có tung độ là y
N
= 2 thì hoành độ của N là x
N
=
2
3

. D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 33: Tìm điểm nằm trên trục tung:
A. M ( 0; 1); B. N ( 2; 1); C. P ( 3; 0); D. Q ( 1; 3)
Câu 34: Tìm toạ độ của điểm nằm trên trục hoành, cách gốc toạ độ 2 đơn vị về bên trái trục tung:
A. (0; 2); B. (2; 0); C. (0; -2) ; D. ( -2; 0)
Câu 35: Khi ta có y = ax thì:
A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a. C. y tỉ lệ nghich với x.
B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a D. x tỉ lệ nghich với y.
Câu 36: Nếu có a. b = c . d ta suy ra:
a c d b c b
A. = B. = C. =
d b a c a d
D. Cả 3 câu ttrên đều đúng.
Câu 37: Tìm toạ độ của điểm nằm trên trục tung; cách gốc toạ độ 3 đơn vị về phía dới trục hoành:
1
2
3

2
(a; b là các hằng số)
Câu 43: Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 2(- 4x
3
yx
2
) là:
A. 8x
5
y B. 8x
5
y C.- 8 x
6
y D. 8yx
5
Câu 44: Phần biến trong đơn thức 6ax
2
by( với a; b là hằng số) là:
A. ab B. x
2
y C. ax
2
by D. by
Câu 45: Bậc của đơn thức -5x
2
y
3
là: A. -5 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 7: Tổng hai đơn thức 4x
3

+ 7x theo luỹ thừa tăng dần của biến là:
A. x
4
+ x
3
- 4 x
5
+ 7x B. -7x + x
3
x
4
+ 4x
5
C. 7x +x
3
x
4
4x
5
D. x
4
+ x
3
+ 7x- 4x
5
Câu 48: Cho f(x) = 3x
2
2x 5; khi đó f(-1) bằng: A. 10 B. 0 C. 4 D.
10
Câu 49: Nghiệm của đa thức f(x) = 2x 1 là: A. 1 B. 2 C. 0 D. Một kết quả

là:
A. 8x
2
y
4
B. -8x
4
y
8
C. -2 x
4
y
8
D.-2x
2
y
4
Câu 53: Giá trị của biểu thức x
0
+ 2007 tại x = 2007 là:
A. 2007 B. 4014 C. 2008 D. Một kết quả khác.
5 8 7 5 10 7 3 7
2 9 7 8 7 10 9 5
7 5 3 10 9 10 5 2
8 7 9 5 8 3 7 8
3 8 7 5 3 10 8 5
Câu 54: Ô chữ là tên khai sinh của một nhà thơ lớn; ngời đã từng là cán bộ cao cấp của Đảng và nhà nớc ta.
Các em hãy giải bài tập sau, điền các chữ tơng ứng với các kết quả tìm đợc sẽ biết ông là ai.
1
1

4
x 9
+
+
?
U: Tìm giá trị nhỏ nhát của biểu thức x
2
+ 7?
T: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x x 11+ +
?
N: Tính giá trị của biểu thức x
2
+ |x+ -1 tại x = -1?
H: Cho f(x) = x
2
-3x +4; tính f(-1)?
Câu 55: Tìm câu sai: Nếu x + (-y) = 0 thì:
A. x và y đối nhau. B. x và -y đối nhau. C. x = y D. x và y đối nhau.
II/ Bài tập tự luận
- Xem lại các dạng bài tập đã học, chú ý các bài tập ôn tập cuối năm.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status