ĐỀ SỐ 2
1/ Điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh lớp 10
1
được ghi trong bảng sau:
Điểm số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 2 2 3 1 5 4 5 10 10 5 3
Số trung vị của dãy điểm Toán là:
(A)
5
=
e
M
(B)
5,6
=
e
M
(C)
7
=
e
M
(D)
5,7
=
e
M
2/ Người ta phân 400 quả cam thành 5 nhóm căn cứ trên khối lượng (đơn bị gam) của chúng. Ta có bảng phân bố tần
số sau đây:
Nhóm Khối lượng Tần số
1
A/ 16 B/ 15 C/ 16,125 D/ 16,12
6/ Ba nhóm học sinh gồm 10 người, 15 người, 25 người. Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là 50kg, 30kg,
40kg. Khối lượng trung bình của cả 3 nhóm là:
A/ 40kg B/ 39kg C/ 37kg D/ 21kg
7/ Cho các số liệu thống kê 48 36 33 38 32 48 42 33 39
Khi đó số trung vị là:
A/ 32 B/ 37 C/ 38 D/ 39
8/ Bất phương trình (x+1)
)2(
+
xx
≥ 0 tương đương với bất phương trình:
A. (x-1)
x
2
+
x
≥ 0 B.
)2()1(
2
+−
xxx
≥ 0 C.
2
)3(
)2()1(
+
+−
x
xxx
1
−
;
2]
10/ Nghiệm của bất phương trình
34
1
2
++
−
xx
x
≤ 0 là:
A. x ∈(-∞;1) B. x ∈ (-3;-1) ∪ [1;+∞)C. x ∈ [-∞;-3) ∪ (-1;1) D. x ∈ (-3;1)
11/ Tập nghiệm của bất phương trình x(x - 6) + 5 - 2x > 10 + x(x - 8) là:
A. S = ∅ B. S = ℜ C. S = (-∞; 5) D. S = (5;+∞)
12/ Tập nghiệm của bất phương trình
1
65
2
−
+
x
xx
≥ 0 là:
A. (1;3] B. (1;2] ∪ [3;+∞) C. [2;3] D. (-∞;1) ∪ [2;3]
13/ Nghiệm của bất phương trình
1
2
2
+ 9 > 6x là:
A. ℜ \ {3} B. ℜ C. (3;+∞) D. (-∞; 3)
16/ Bất phương trình x(x
2
- 1) ≥ 0 có nghiệm là:
A. x ∈ (-∞; -1) ∪ [1; + ∞) B. x ∈ [1;0] ∪ [1; + ∞)C. x ∈ (-∞; -1] ∪ [0;1) D. x ∈ [-1;1]
17/ Khẳng định nào sau đây đúng?
A. x
2
≤ 3x ⇔ x ≤ 3 B.
x
1
< 0 ⇔ x ≤ 1 C.
2
1
x
x
−
≥ 0 ⇔ x - 1 ≥ 0 D. x +
x
≥ x ⇔
x
≥
0
18/ Tìm tập xác định của hàm số y =
252
2
+−
xx
A. D = (-∞;
≤−
≤+−
01
023
2
2
x
xx
là”
A. ∅ B. {1} C. [1;2] D. [-1;1]
21/ Tập nghiệm của hệ bất phương trình
>+−
>+−
086
034
2
2
xx
xx
là:
A. (-∞;1) ∪ (3;+ ∞) B. (-∞;1) ∪ (4;+∞) C. (-∞;2) ∪ (3;+ ∞) D. (1;4)
22/ Tập nghiệm của hệ bất phương trình
0)4)(3(
mx
xx
có nghiệm khi:
A. m < 5 B. m > -2 C. m = 5 D. m > 5
26/ Nghiệm của bất phương trình
2
1
3
1
<
−
x
là:
A. x < 3 hay x > 5 B. x < -5 hay x > -3 C.
x
< 3 hoặc
x
> 5 D. ∀x
27/ Tìm tập nghiệm của pt:
132
2
+−
xx
= 2x
2
+ x - 1
A. {1;-1} B. ∅ C. {0;1} D.
2
1
−
; 1) C. m ∈ (
5
3
−
; +∞) D.
m ∈ ℜ \ {3}
32/ Tìm m để (m + 1)x
2
+ mx + m < 0 ∀x∈ℜ ?
A. m < -1 B. m > -1 C. m < -
3
4
D. m >
3
4
33/ Tìm m để f(x) = x
2
- 2(2m - 3)x + 4m - 3 > 0 ∀x∈ℜ ?
A. m >
2
3
B. m >
4
3
C.
4
3
< m <
÷ ÷
÷ ÷
B.
1 13
;
2
−
−∞
÷
÷
C.
1 13
;
2
+
+∞
÷
÷
D.
Φ
37/ Giá trị nhỏ nhất của
1
( )
1
f x x
2
D.2
2
42/ Biết hai số dương a và b thỏa mãn bất đẳng thức a
3
– a
2
b + a –b ≥ 0. Khi đó trường hợp nào sau đây không thể xảy
ra ?
A) a = b B) a ≥ b C) a ≤ b D) a < b
43/ Cho số dương a. Tìm giá trị M lớn nhất thỏa mãn bất đẳng thức và số a sao cho bất đẳng thức xảy ra?
2
a 1 1
2 2 2
M
a a
+ + ≥
. A)
3
2
1
M
a
=
=
2
M
a
=
=
44/ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2
1
y
x x
= +
−
với 0 < x < 1. A) 8 B) 6 C) 4 D) 2
45/ Tìm giá trị lớn nhất của ab biết 2a + 3b = 5 với
,a b
+
∈ ¡
. A)
5
2
B)
25
52/ Phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng : và đi
qua điểm A( - 3 ; - 2) là :
A. B. C. D.
53/ Cho tam giác ABC : A(2 ; 6) ; B(0 ; 3) ; C(4 ; 0). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là :
A. B. C. D.
54/ Cho A(- 2 ; 5) ; B(2 ; 3). Đường thẳng (d) : cắt AB tại M. Tọa độ điểm M là:
A. M(4 ; - 2) B. M(- 4 ; 2) C. M(4 ; 2) D. M(2 ; 4)
55/ Cho tam giác ABC với A(1 ; 1) ; B(0 ; - 2) ; C(4 ; 2). Phương trình tổng quát của trung tuyến đi qua đỉnh
A của tam giác đó là :
A. B. C. D.
56/ Tam giác ABC có đỉnh A( - 1 ; - 3). Đường cao BB’ : . Đường cao CC’ :
. Tọa độ đỉnh B là :
A. (5 ; 2) B. (2 ; 5) C. (5 ; - 2) D. (2 ; - 5)
57/ Tam giác ABC có đỉnh A( - 1 ; - 3) . Đường cao BB’ : . Tọa độ đỉnh C là :
A. C(0 ; 4) B. C(0 ; - 4) C. C(4 ; 0) D. C(- 4 ; 0)
58/ Cho tam giác ABC có A(2 ; 0) ; B(0 ; 3) ; C(- 3 ; 1). Đường thẳng qua B và song song với AC có phương
trình :
A. B. C. D.
59/ Phương trình đường thẳng (d) qua M(1 ; 4) và chắn trên hai trục tọa độ dương những đoạn bằng nhau là :
A. B. C. D.
60/ Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là :
A. B. C. D.
61/ Phương trình đường thẳng đi qua M(1 ; 2) và song song với đường thẳng là :
A. B. C. D.
62/ Phương trình đường thẳng qua A( - 3 ; 4) và vuông góc đường thẳng (d) : là :
A. B. C. D.
63/ Phương trình đường trung trực của đoạn AB với A(1 ; 5) , B(- 3 ; 2) được ghi trong câu nào sau đây?
A. B. C. D.
64/ Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A( - 2 ; 4) ; B(1 ; 0) là :
A. B. C. D.