ĐỀ ÔN TẬP LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2008 – ĐỀ SỐ 18
Câu 1: Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz. Hai điểm M,
N trên phương truyền sóng cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền
sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. vận toocas đó bằng:
A. 3,2m/s B. 3,6m/s C. 4,25m/s D. 5m/s
Câu 2: Ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì
A. Luôn là ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật B. Luôn là ảnh ảo ngược
chiều và nhỏ hơn vật
C. Luôn là ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật D. Luôn là ảnh ảo cùng
chiều và nhỏ hơn vật
Câu 3: Một người cận thị chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 15 đến 45cm. Người này đặt sát mắt vào
thị kính hiển vi để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt không phải điều tiết. Biết tiêu cự của vật
kính và thị kính lần lượt là 1cm và 5cm, độ dài quang học của kính hiển vi là 10cm. Số bội giác
của ảnh khi đó là.
A. 30 B. 35 C. 40 D. 45
Câu 4: Một vật thật đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, có ảnh thật
cao hơn 2 lần vật. Nếu giữ thấu kính cố định và di chuyển vật theo trục chính, ra xa tjhaaus kính 1
đoạn nhỏ thì:
A. Khoảng cách giữa vật và ảnh thật của nó tăng lên và độ cao của ảnh tăng lên.
B. Khoảng cách giữa vật và ảnh thật của nó tăng lên và độ cao của ảnh giảm đi.
C. Khoảng cách giữa vật và ảnh thật của nó giảm đi và độ cao của ảnh tăng lên.
D. Khoảng cách giữa vật và ảnh thật của nó giảm đi và độ cao của ảnh giảm đi.
Câu 5: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 hiệu điện thế xoay chiều
sin 2 ( )
0
u U ft V
, có tần số f thay đổi được. khi tần số f = 40Hz hoặc bằng 62,5Hz thì cường độ
dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ hiệu dụng qua mạch cực đại thì
tần số f phải bằng.
của vật là
5sin(10 5 /6)
x t cm
A.
2
5sin(10 / 6)
x t cm
B.
2
5sin(10 5 /6)
x t cm
C.
2
5 2 sin(10 / 6)
x t cm
D.
2
5sin(10 / 6)
x t cm
bằng 1/2 lần tiêu cự
Câu 13: Một vật sáng đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh cao bằng
vật. Nếu giữ thấu kính cố định và di chuyển vật theo trục chính 1 đoạn 16cm thì ảnh bây giờ cao
bằng 1/3 vật. Tiêu cự của thấu kính bằng:
A. 9cm B. 12cm C. 18cm D. 24cm
Câu 14: Điều kiện để cóa sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là độ dài của dây bằng:
A. 1 số nguyên lần bước sóng B. 1 số chẳn lần ¼ bước sóng
C. 1 số lẻ lần ½ bước sóng D. 1 số chẳn lần ½ bước sóng
Câu 15: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
9 6
4 3
p Be x Li
. Biết động năng của các hạt p, x,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV.
Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và x là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u
gần đúng bằng số khối của chúng).
A. 60
0
. B. 45
0
. C. 120
0
A. Từ trường của dòng electron chuyển động từ catot sang đối catot bị thay đổi mạnh khi
các electron bị hãm đột ngột bởi đối catot. B. Đối catot bị nung nóng mạnh
C. Phát xạ electron từ đối catot
D. Các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối
catot, tương tác với hạt nhân và các lớp vỏ này
Câu 20: Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,35µm và λ
2
= 0,54µm vào bề mặt 1 tấm
kim loại thì thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. λ
0
= 0,6µm B. λ
0
= 0,58µm C. λ
0
= 0,66µm
D. λ
0
= 0,72µm
Câu 21: Hai hạt nhân Dơtơri có tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân
3
He
và một nơtron.
Phản ứng này được biểu diễn bởi phương trình
2 2 3
1 1 2
H H He n
.` D. vλ = c λ
0
.
Câu 24: Động năng của 1 vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng 3 lần thế năng khi li độ x
của nó bằng:
A. A/3 B. A/2 C. A/
3
D. A/
2
Câu 25: Gọi P
1
(biết P
1
> 0) và P
2
là công suất tiêu thụ trên 1 ống dây điện khi mắc ống dây đó
lần lượt vào hiệu điện thế 1 chiều U và hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U. Khi
đó:
A. P
1
= P
2
. B. P
1
> P
2
. C. P
1
màn quan sát song song với mặt phân giác của lang kính và cách mặt phân giác này 1 đoạn 2m.
Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. góc chiết quang
của lăng kính bằng 5
0
. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ maeps
tím đến mép đỏ) bằng bao nhiêu?
A. 7 mm B. 8mm C. 6,25mm D.
9,2mm
Câu 31: Biết bước sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Banme là λ
α
=
0,656µm; λ
β
= 0,486µm; λ
γ
= 0,434µm; λ
δ
= 0,410µm. bước sóng dài nhất của dãy Pasen sẽ là:
A. 1,282 µm B. 1,093 µm C. 1,875 µm D. 7,414 µm
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều 1 cuộn dây có điện trở thuần r = 20/
3
, L = 1/5 H và tụ
điện có điện dung C = 10
-3
/4 F mắc nối tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u
d
độ tự cảm L = 2mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch
bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng.
A. 3V B. 3,6V C. 4V D. 5,2V
Câu 36: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện
là Q
0
và dòng điện cực đại trong mạch là I
0
. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu
thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức:
A. λ = 2cQ
0
/I
0
. B. λ = 2cI
0
/Q
0
. C. λ = 2cQ
0
I
0
.
D. λ = 2c
0 0
Q I
0
.
Câu 37: Siêu âm là những sóng âm:
-3
/2 F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó
nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/5 H. Bỏ qua điện trở dây nối.
Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kêt từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây
bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ?
A. 5/300s B. 1/300s C. 4/300s D. 1/100s
Câu 42: Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong?
A. tế bào quang điện B. Điện trở nhiệt C. Điôt phát quang D.
quang điện trở
Câu 43: Một vật sáng đặt song song và cách màn 1 đoạn cố dịnh bằng 0,9m. trong khoảng giữa
vật và màn đặt 1 thấu kính hội tụ có trục chính vuông góc với màn. Người ta thấy rằng có 2 vị trí
của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn và ảnh này lớn gấp 4 lần ảnh kia. Tiêu cự thấu kính là:
A. 15cm B. 20cm C. 24cm D. 12cm
Câu 44: 2 con lắc lò xo dao động điều hòa. Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng
khối lượng các vật hơn kém nhau 90g. trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12
dao động, con lắc 2 thự hiện được 15 dao động. khối lượng các vật của 2 con lắc là
450g và 360g B. 270g và 180g C. 250g và 160g D. 210g
và 120g
Câu 45: Chiếu vào 2 khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ = 0,5µm, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối bậc 2 và vân sáng bậc
4 gần nhất bằng 2,5mm. biết khoảng cách từ 2 khe đến màn 2m. khoảng cách giữa 2 khe bằng bao
nhiêu?
A. 1,5mm B. 1mm C. 0,8mm D.
1,2mm
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về chiết suất tuyệt đối n của môi trường trong suốt là đúng.
A. Môi trường có n càng lớn thì vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó càng lớn
B. n của cùng 1 môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Bước sóng của cùng 1 bức xạ đơn sắc sẽ giame đi khi truyền từ môi trường có n lớn sang
môi trường có n nhỏ hơn
D. Bước sóng của cúng 1 bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có n lớn sang
Hết