Ôn tập đại số 10 chương II - Pdf 41

ễN TP I S 10 - CHNG II
Phn 1: Trc nghim
Câu 1: Cho hàm số
2
1
( 1) 2
x
y
x x
+
=
+
. Hàm số đã cho có tập xác định là:
(A)
[
)
2;+
(B)
( )
2;+

(C)
( ) { }
2; \ 1 +
(D)
[
) { }
2; \ 1+

Cõu 2: Tp xỏc nh ca hm s
3




B.
3
;
2

+



C.

D.
1
;
2




.
Cõu 5: Hm s
2
4
1
( )
. 1
x

(B) D = [5 ; 2]
(C) D =

(D) D = R
Cõu 7: Tp xỏc nh ca hm s
1
1
2

+
=
x
x
y
l :
A. R B. R\ {1; 1} C. R\ {1} D. (1; 1)
Cõu 8: Tp xỏc nh ca hm s
2
x 2
y
x 4x 3

=
+
l:
A.
{ }
D \ 1; 2; 3= Ă
B.
{ }

C©u 11. Cho ®êng th¼ng (d) :y = ax + b vµ hai ®iÓm M (1; 3), N (2; -4). §êng th¼ng
(d) ®i qua hai ®iÓm M vµ N khi
A. a = -7, b = 10 B . a = 7, b = 10
C. a = 7, b = -10 D . a = -7, b = -10
Câu 12: Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm
có x = 4
A
3 12
5 5
y x
= − +
B.
3 12
5 5
y x= +
C.
3 12
5 5
y x
= −
D.
3 12
5 5
y x
= − −
Câu 13:Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y
= x là:A. y = x + 2 B.y = 2x C.y =
1
x
2

x
x

+
. Kết quả nào sau đây đúng:
A. f(0) = 2 ; f(1) =
15
3
B. f(–1) =
15
; f(0) = 8
C . f(3) = 0 ; f(–1) =
8
D. f(2) =
14
4
; f(–3) =
7−
C©u 19: Cho parabol (P):
2
3 2y x x= − − +
. Parabol (P) cã ®Ønh lµ:
A.
3 17
;
2 4
S
 
− −
 ÷

2
- 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(2;1) B. I(-2;1) C. I(2;-1) D. I(-2;-1)
Câu 22: Cho hàm số (P) :
2
y ax bx c= + +
Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(-1; 0), B( 0; 1), C(1; 0).
A. a = 1; b = 2; c = 1. B. a = 1; b = -2; c = 1.
C. a = -1; b = 0; c = 1. D. a = 1; b = 0; c= -1.
Câu 23: Cho hàm số
2
y x mx n= + +
có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để
parabol có đỉnh là S(1; 2).
A. m = 2; n = 1. B. m = -2; n = -3.
C. m = 2; n = -2. D. m= -2; n = 3.
Câu 24: Cho hàm số
2
2 4 3y x x= − +
có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau
đây sai?
A. (P) đi qua điểm M(-1; 9).
B. (P) có đỉnh là S(1; 1).
C. (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1.
D. (P) không có giao điểm với trục hoành.
Câu 25 : Giao điểm của parabol (P): y = -3x
2
+ x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x - 2
có tọa độ là:
A. (1;1) và ( ;7) B. (-1;1) và (- ;7)

- 4x + 3 B y = 2x
2
- 5x
C y = x
2
+ 1 D y = - x
2
+ 2x + 3
Câu 29:Hàm số y = -x
2
+ 4x - 3
A Đồng biến trên
( ; 2)−∞
B . Đồng biến trên
(2 ; )+ ∞
C. Nghịch biến trên
( ; 2)−∞
D. Nghịch biến trên (0 ; 3)
Câu 30: Parabol y = 3x
2
- 2x + 1 có trục đối xứng là:
A. x =
1
3
B. x =
2
3
C. x = –
1
3

b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –
1
2
x..
Câu 2:Cho hàm số : y = 3x
2
- 2x + 1
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = 3x - 1.
Câu 3: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y = 3x + 5 b) y = 2x
2
+ 1
c) y =
1
x
d) y =
x
Câu 4
a) Vẽ ba đồ thị của ba hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy :

1
( ) : 2 2d y x= +
2
( ) : 2d y x= − +
3
( ) :d y x
=
b) Gọi A, B, C là giao điểm các đồ thị hàm số đã cho . Chứng tỏ tam giác
ABC vuông.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status