Giáo án Đại số 10 chương III (nâng cao) - Pdf 40

Giáo án Đại Số 10 Cao Th Thu Thủy
chơng 3: phơng trình và hệ phơng trình
Bài 1: đại cơng về phơng trình
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức :
- Hiểu đợc khái niệm phơng trình, tập xác định của phơng trình (điều kiện xác
định) và tập nghiệm của phơng trình.
- Hiểu khái niệm phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng.
2. Về kĩ năng :
- Biết cách thử xem một số cho trớc có là nghiệm của phơng trình hay không.
- Biết sử dụng các phép biến đổi tơng đơng thờng dùng.
3. Về t duy, thái độ :
- Rèn luyện tính nghiêm túc, khoa học.
II. Ph ơng tiện dạy học :
1. Thực tiễn : Học sinh đã tiếp xúc với một số phơng trình ở lớp 9, đã biết khái niệm điều
kiện của hàm số.
2. Ph ơng tiện :
- SGK, GA, thớc
- Chuẩn bị các kết quả cho mỗi hoạt động.
III. Ph ơng pháp dạy học :
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động
điều khiển t duy.
IV. Tiến trình bài dạy :
1. Các tình huống :
Tình huống 1 :
GQVĐ thông qua các hoạt động:
HĐ1: Khái niệm phơng trình một ẩn.
HĐ2: Phơng trình tơng đơng .
. Tình huống 2
HĐ3: Phơng trình hệ quả.
HĐ4: HĐcủng cố.

1
5
3
.312
2
23
=


+

=+
CH: Tìm điều kiện xác đinh của mỗi phơng trình sau
rồi suy ra tập nghiệm của nó:

4114
3
3
3
+=
+=


xxx
xx
x
x
b) Về nghiệm gần đúng của phơng trình .
c) Về phơng trình hoành độ giao điểm của hai đồ
thị hàm số.

CH: Xét sự tơng đơng của các phơng trình trên?
- Lu ý về hai phơng trình tơng đơng trên miền D.
VD: Trên R, phơng trình (2) và (3) không tơng đơng. Nhng xét trên R
+
thì (2) và (3) tơng đơng với
nhau.
HĐTP2: Phép biến đổi tơng đơng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Ghi nhận tri thức.
- Vận dụng định lý, phát hiện:
H2 a), Đúng vì tập nghiệm phơng trình không
thay đổi.
H2 b), Sai vì x = 0 là nghiệm của phơng trình thứ
hai nhng không phải là nghiệm của phơng trình
đầu.
- Vận dụng GPT.
(Đặt điều kiện, sử dụng các phép biến đổi tơng đ-
ơng để tìm nghiệm, so sánh điều kiện).
- Thông báo khái niệm phép biến đổi tơng đơng.
- Một số phép biến đổi tơng đơng thờng dùng.
ĐL1: SGK.
- HD h/s thực hiện hoạt động H2 trong SGK.
- HĐ củng cố:
CH: Giải các phơng trình:

3
4
32
15,01

bằng nhau. Do đó có thể thay dấu

thành dấu

.
H3 b) Đúng vì tập nghiệm của phơng trình đầu
là tập rỗng.
- Ghi nhận tri thức.
- Nhận biết x = 1 là nghiệm ngoại lai.
Ghi nhớ chú ý.
Cho phơng trình
xx
=
2
(1).
Bình phơng hai vế của phơng trình mới
x = 4 4x + x
2
(2)
CH: Tìm tập nghiệm của phơng trình (1) và (2).
NX gì về tập nghiệm của hai phơng trình trên?
- Thông báo khái niệm phơng trình hệ quả, kí
hiệu.
- HD h/s làm HĐ H3 trong SGK.
- Khái niệm nghiệm ngoại lai.
CH: Trong H3 b) tìm nghiệm ngoại lai của phơng
trình ban đầu.
- Phép biến đổi thành phơng trình hệ quả thờng
sử dụng:
ĐL 2: SGK.

+ 2xy 5y = 2x + 5 (1)
x + y + z = xyz (2).
HD: Đối với phơng trình (1) cho giá trị của x tính
3
Giáo án Đại Số 10 Cao Th Thu Thủy
giá trị của y hoặc cho giá trị của y tính giá trị của
x.
Đối với phơng trình (2) cho giá trị của hai ẩn
tính giá trị của ẩn còn lại.
HĐ6: Phơng trình chứa tham số.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Ghi nhận tri thức.
- Thực hiện HĐ H4 để nhận thấy đợc tập nghiệm
của phơng trình chứa tham số phụ thuộc vào tham
số đó.
- Phơng trình ngoài các ẩn có thể còn có những
chữ cái. Những chữ cái này đợc xem nh là những
số đã biết và đợc gọi là tham số.
- HD h/s thực hiện HĐ H4 trong SGK.
- Giải phơng trình chứa tham số thờng nói là giải
và biện luận phơng trình.
Củng cố toàn bài. BTVN: Bài 4 SGK + SBT.
Phơng trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
I>Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố một bớc về biến đổi tơng đơng các phơng trình.
- Hiểu đợc bài toán giải và biện luận phơng trình.
- Nắm đợc định lí Viet và ứng dụng.
2.Kỹ năng:
- Nắm đợc cách giải và biện luận phơng trình bậc nhất và bậc hai.

+) Nghe, hiểu nhiệm vụ
+) Ghi nhận kiến thức
+)Gọi học sinh chuyển về dạng cơ bản
+) GV đặt câu hỏi: PT bậc nhất có dạng? Dẫn đến khai niệm
phơng trình bậc nhất.
+) Giải và biện luận phơng trình ax+b=0
Nếu
0a

phơng trình có nghiệm duy nhất
b
x
a

=
Nếu
0
0
a
b
=




phơng trình vô nghiệm
Nếu
0
0
a

Giáo án Đại Số 10 Cao Th Thu Thủy
+) Gọi học sinh kết luận.
0 > Phơng trình có hai nghiệm
1,2
2
b
x
a

=
0 = phơng trình có nghiệm kép
2
a
x
a

=

0
<
Phơng trình vô nghiệm
( Chú ý có thể tính
'
)
VD2: Giải và biện luận PT:
2
2( 2) 3 0mx m x m + =
TH1: m=0 phơng trình trở thành 4x-3=0 pt có nghiệm duy
nhất.
TH2: m 0 Ta có

2 2y x x= + + và biện luận
Tiết 2
HĐ1: ứng dụng đính lí Viét
HĐ của học sinh HĐ của GV
+) Nghe, hiểu nhiệm vụ
+) Ghi nhận kiến thức.
+) Nếu phơng trình ax
2
+bx+c=0(a
0

) có hai nghiệm x
1
,x
2
thì
1 2
1 2
.
b
x x
a
c
x x
a


+ =



u v p
+ =


=

u,v là nghiệm
của phơng trình X
2
-sX+p=0
VD1: Tìm cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 6m diện
tích bằng 2m
2
VD2: Không giải phơng trình x
2
-2x-1-0 tính giá trị các biểu
thức,

2 2
2 1 2
3 3
3 1 2
4 4
4 1 2
A x x
A x x
A x x
= +
= +
= +

0
0
0
p
s



>


<

+) Cho phơng trình ax
2
+bx+c=0(a
0

) có hai nghiệm x
1
,x
2
với
1 2
1 2
.
b
s x x
a
c

+) Xét dấu các nghiệm pt bậc hai
+) Nhận xét số nghiệm từ (*)
+) VD4 Không giải phơng trình xét số nghiệm của pt

4 2
2 2( 2 3) 12 0x x =
(1)
Giải
Đặt
2
0 (*)t x= PT (1) trở thành:

2
2 2( 2 3) 12 0 (2)t t =
Nhận xét : Với t>0 (*) cho 2 nghiệm x
7
Giáo án Đại Số 10 Cao Th Thu Thủy
Với t=0 (*) cho nghiệm x=0
Với t<0 (*) vô nghiệm.
Ta có a.c<0 PT (2) có 2 nghiệm trái dấu, Suy ra phơng trình
(1) có 2 nghiệm.
Tiết 3(Giải và biện luận)
HĐ1: Giải và biện luận phơng trình bậc nhất.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
+) Nêu cách giải và biện luận pt dạng: Ax+B=0 (1)
+) Bài 6(SGK) Giải và biện luận các phơng trình sau:
a)
2
( 2) 2 3m x m x+ =
b)

(Chú ý phần (c) có 1 nghiệm x=1 không phụ thuộc m)

2
2
(3) ( 1) (1 3 ) 3 2 0
1 0
(1 3 ) 3 2 0
x x m x m
x
x m x m

+ =

=



+ =

+) Gọi học sinh nêu cách giải biện luận
phơng trình (2)
( Phát biểu bằng lời)
+) Gọi học sinh lên bảng giải và biện
luận các phơng trình bài 7
+) Chia bảng làm bốn cột ứng với 3
phần bài 7
+) Sau khi học sinh làm xong gọi nhận
xét và sửa chữa.
HĐ3. Giải và biện luận bằng đồ thị
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status