Ôn thi Địa 12 - Pdf 40

Giáo viên : Lê Trọng Thêm - Luyện thi đại học môn Địa Lí
Bài 1 : việt nam tiến vào thế kỉ 21.
Nội dung cơ bản :
1.Bối cảnh quốc tế có ảnh hởng gì đến sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam ?
Đặc điểm tình hình thế giới Thuận lợi Khó khăn
-Xu hớng toàn cầu hoá.
-Đông Nam á là khu vực
hoà bình, hữu nghị ,phát
triển.
-Sự phát triển khoa học kỷ
thuật.
- Sự tan trã của CNXH
-Mở rộng quan hệ hợp tác
với các nớc trong khu vực
và trên thế giới.Từ đó sử
dụng nguồn lực bên ngoài
vào phát triển kinh tế -xã
hội : ( vốn ,khoa học kỷ
thuật, mở rộng thị trờng.)
-ứng dụng KHKT-CN vào
sản xuất và đời sống.

-Chịu sức ép cạnh tranh gay
gắt từ các nền kinh tế mạnh
trên thế giới và khu vực.
-Bộc lộ s thiếu hụt về vốn,
KHKH-CN,sự yếu kém về
trình độ của ngời lao động
trong nớc.
2.Trớc sự ảnh hởng của tình hình thế giới Việt Nam đã làm gì ? .Kết quả đạt đ-
ợc.

Chơng 1 : Các nguồn lực phát triển kinh tế xã hội
*Bao gồm 2nhóm nguồn lực :
+Nguồn lực bên trong : (gồm có :vị trí địa lí,tài nguyên thiên nhiên, dân c và lao động, cơ
sở vật chất kĩ thuật,đờng lối phát triển kinh tế xã hội ).Đây là nguồn lực quyết định.
+Nguồn lực bên ngoài: (gồm có: vốn đầu t, KHKT-CN, Thị trờng... )
bài 2 : Vị trí và tài nguyên thiên nhiên

*Lãnh thổ :
* Bao gồm :
-Đất liền:Diện tích 330.991 km
2
Tọa độ địa lí : 8
o
27
,'
VB-23
o
23
/
VB; 102
o
8
,
KD-109
o
27
/
KD
-Phần biển rộng : 1triệu km
2

Hoàng Mai 2005
Giáo viên : Lê Trọng Thêm - Luyện thi đại học môn Địa Lí
2.Trình bày đặc điểm tài nguyên thiên nhiên và ảnh hởng của nó đến sự phát
triển kinh tế -xã hội.
Tài nguyên Đặc điểm Thuận lợi Khó khăn
*Đất:
*
Khí hậu:
*Nguồn n ớc
*Khoáng sản:
*Sinh vật:
-Có 2 loại : Đất phù sa, đất
phe ra lít.
-Nhiệt đới ẩm gió mùa.
-Khí hậu phân hoá Bắc-
Nam, phân hoá theo
mùa,phân hoá theo độ cao.
-Phong phú cả nớc trên mặt
và nớc ngầm. Mạng lới
sông ngòi dày đặc, sông có
trữ lợng thuỷ điện khá. L-
ợng nớc phân hoá theo mùa
.
-Phong phú và đa dạng:
(Kim loại, phi kim, năng l-
ợng, vật liệu xây dựng).
Các mỏ khoáng sản có trữ
lợng vừa và nhỏ, phân bố
không đồng đều.
-Với nhiều loài động thực

sống.
-Mùa khô thiếu nớc.
-ảnh hởng tới sự
phân bố, qui mô sản
xuất công nghiệp.
Khó khai thác.
-Diện tích rừng giảm
so với trớc, một số
loài động -thực vật
đang có nguy cơ
tuyệt chủng.
3.Bài tập:
*Dựa vào lợc đồ tài nguyên khoáng sản (SGK) và tài liệu chứng minh tài nguyên
khoáng sản nớc ta phong phú, đa dạng.
*Vẽ lợc đồ Việt Nam , điền lên lợc đồ các con sông lớn , các mỏ khoáng sản quan
trọng.
*Tại sao tài nguyên thiên nhiên nớc ta đang cạn kiệt dần ? Cần phải làm gì để bảo vệ
tài nguyên?
*Phân tích ảnh hởng của khí hậu đến sự phát triển nghành nông nghiệp nớc ta.
3
Hoàng Mai 2005
Giáo viên : Lê Trọng Thêm - Luyện thi đại học môn Địa Lí
Bài 3 : Đặc điểm dân số Việt Nam
1.D ân c và lao động là nguồn lực quan trọng có tác động lớn đến sự phát triển kinh tế
xã hội. Anh (chị) :
-Trình bày đặc điểm dân số nớc ta.
-Những thuận lợi ,khó khăn của dân số đối với sự phát triển kinh tế -xã hội.
Đặc điểm dân số Biểu hiện Thuận lợi Khó khăn
*Đông dân,nhiều
dân tộc.

miền núi.
-Đồng bằng : 80%
-Miền núi : 20%
+Giữa thành thị với
nông thôn.
-Thành thị : 23,5%
-Nông thôn : 76,5%
+ Giữ đồng bằng với
đồng bằng , giữa miền
núi với mièn núi .
*Nguồn lao động
dồi dào.
*Thị trờng tiêu thụ
rộng lớn.
Đây là cơ sở để thu
hút đầu t nớc ngoài
và phát triển kinh tế.
*Nguồn lao động
tăng nhanh cung cấp
đầy đủ lao động cho
hoạt động sản xuất
và xuất khẩu lao
động.
*Có nguồn lao động
dự trữ. Tính năng
động trong dân c
cao.
*Làm đa dạng bản
sắc văn hoá dân tộc.
*Sức ép đến tài

3. Bài tập :
* BT1 : Dựa vào số liệu sau (% )
Năm 1979 1989 1995 1999
0-14T 42,6 39,0 38,0 33,1
15-60T 50,4 53,8 54,6 59,3
>60T 7,0 7,2 7,4 7,6
-Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nớc ta trong
thời kì 1979 - 1999 . Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch trên .
* BT2 : Dựa vào số liệu sau :

Năm Tỷ lệ Sinh %
0
Tỷ lệ Tử %
1960 46 12
1965 37.8 6.7
1970 34.6 6.6
1976 39.5 7.5
1979 32.5 7.2
1985 28.4 6.9
1989 31.3 8.4
1992 30.4 6.0
1993 28.5 6.7
1995 23.9 3.9
1999 23.6 7.3
2001 19.9 5.6
-Trên cùng một biểu đồ thể hiện tỷ lệ sinh , tỷ lệ tử , gia tăng tự nhiên của dân số n ớc
ta trong thời kì trên . Nhận xét và giải thích.
*BT3 : Hớng dẫn cách vẽ tháp dân số ( Bằng số liệu tuyệt đối và số liệu tơng đối )
*BT4 : Dựa vào số liệu sau : ( % )
Năm 1989 1999

1996 15419.9 57736.5
1998 17464.6 57991.7
2001 19469.3 59216.5
2002 20022.1 59705.3
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông
thôn của nớc ta thời kì 1990-2002.
Từ biểu đồ đã vẽ nhận xét và giải thích nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi đó .
Bài 4 : đờng lối phát triển kinh tế xã hội và cơ sở vật
chất kĩ thuật
1. Đờng lối có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế - xã hội của mỗi quốc
gia . Anh chị hãy trình bày nội dung đờng lối đổi mới và những chiến lựơc phát triển
kinh tế - xã hội đã thực hiện từ sau đổi mới đến nay ở nớc ta.
Đờng lối có vai trò định hớng cho sự phát triển kinh tế xã hội của mối đất nớc . Sự phát
triển kinh tế nhanh hay chậm phụ thuộc nhều vào đờng lối chính sách phát triển KT-XH ở
từng giai đoạn cụ thể . Nếu đừơng lối đúng sẽ đẩy nhanh sự phát triển kinh tế xã hội , nếu
đờng lối sai nó làm kìm hãm sự phát triển kinh tế - xh của mỗi đất nớc . Đờng lối đợc xây
dựng dựa trên điều kiện trong nớc và tình hình thế giới .
* Xuất phát từ thực trạng KTXH của đất nớc năm 1986 tại đai hội Đảng khoá VI
chúng ta đã đề ra đờng lối đổi mới :
Nội dụng :
Dân chủ hoá đời sống KTXH
Xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung quan liêu bao cấp , xây dựng cơ cấu kinh tế năng
động, sử dụng cơ chế thị trừơng theo định hớng XHCN.
Tăng cờng giao lu và hợp tác với các nởc trên thế giới.
* Đã thực hiện 2 chiến lợc :
- Hoàn thành xong chiến lợc phát trển kinh tế đến 2000.
Mục tiêu :
Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc , xây dựng đất nớc Việt Nam XHCN.
Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thàn phần dới sự chỉ đạo của nhà nớc.
6

Có nhiều cơ sở bảo vệ thực vật , thú y , nghiên cứu giống , nhân giống tạo ra nhiều
giống cây con phù hợp điều kiện sinh thái , kĩ thuật nuôi trồng cho năng suất cao .
Nhiều cơ sở chế biến đợc xây dựng...
+ SXCN :
Tính đến năm1998 : Có 2821 xí nghiệp trung ơng và địa phơng .
Có 590.246 cơ sở sản xuất ngoài quốc doanh
Các xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp cả trung ơng và địa phơng đang đầu t nguồn
vốn và áp dụng KHKTCN vào SX.
Nhiều nghành công nghiệp đã có năng lực đáng kể ( CN Điện , Than , Dầu khí , Sản xuất
hàng tiêu dùng , Sx vật liệu xây dựng... )
+ Dịch vụ :
Mạng lới GTVT phát triển với đầy đủ các loại hình vận tải đáp ứng nhu cầu phục vụ sản
xuất và đi lại của dân c giữa các vùng . Các cảng biển đợc nâng cấp và xây dựng ( vận
chuyển 11.6 triệu tấn -1999 ), Xây dựng mới và nâng cấp các sân bay tăng cờng mối
quan hệ quốc tế .
Dịch vụ thơng mại phát triển với hơn 1.5 triệu ngời kinh doanh , thị trờng mở rộng tới 150
quốc gia và vùng lãnh thổ .
- Về phơng diện lãnh thổ :
7
Hoàng Mai 2005


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status