Đề kiểm tra học kì lớp 9
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
C
A
C
D
−15x + 3 y = 30
16x = −48
x = −3
⇔
⇔
⇔
x + 3 y = −18
x + 3 y = −18
x + 3 y = −18
y = −5
0,75
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x,y) = (-3 ; -5)
0,25
Cho x = 0 ⇒ y = 2, ta được A(0 ; 2) ∈ Oy
Cho y = 0 ⇒ x = -1, ta được A(-1 ; 0) ∈ Ox
0,25
Đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng AB
0,25
Vẽ đúng đồ thị hàm số y = 2x + 1.
0,25
Nội dung
Điểm
Với m = -2 ta được phương trình x2 + 2x – 4 = 0
0,25
Tìm đúng nghiệm của phương trình: x1 = −1 + 5 ; x 2 = −1 − 5
0,5
Ta có ∆’ = (m + 1)2 – 2m = m2 + 2m + 1 – 2m = m2 + 1 > 0,
∀m ∈ ¡
0,25
0,25
Vậy với mọi m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
2c
Theo b) phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m.
x1 + x 2 = 2(m + 1)
Theo định lí Viét có:
x1x 2 = 2m
0,25
Vì x1 ; x2 là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền
2
1
1
1
=
+
.
2
2
AD
AM
AN 2
Nội dung
Vẽ hình đúng cho phần a)
3a
+ Ta có
0,5
·
= 90o (ABCD là hình vuông)
DAB
·
= 90o (gt)
BHD
·
0,25
·
·
BDC
+ BHC
= 180o
·
·
⇒ CHK
= BDC
o
·
·
CHK
+
BHC
=
180
·
·
mà BDC
= 45o (tính chất hình vuông ABCD) ⇒ CHK
= 45o
3c
Nội dung
Điểm
đường thẳng DC tại P.
·
·
·
Ta có: BAM
(cùng phụ MAD
)
= DAP
AB = AD (cạnh hình vuông ABCD)
·
·
ABM
= ADP
= 90o
Nên ∆BAM = ∆DAP (g.c.g) ⇒ AM = AP
·
Trong ∆PAN có: PAN
= 90o ; AD ⊥ PN
1
1
1
=
+
(hệ thức lượng trong tam giác vuông)