I.
Dạng bài tập về so sánh tính bazo của amin va aminoaxit
1, phương pháp
Gốc no dẩy e mật độ electron ở N tăng tính bazo lớn hơn NH3
Gốc no hút electron giảm mật độ electron tính bazo nhỏ hơn NH3
So sánh phenylamin
Trướng tiên ta dự đoán X, Y như sau
CH4 →C2H2 →C6H6 →C6H5NO2→ C6H5NH2
Thực hiện chuỗi PƯ trên
CH4 C2H2+3H2
C2H2 C6H6
C6H6+HNO3 C6H5NO2
C6H5NO2+ H C6H5NH2
4, bài tập tự giải
Bổ túc và hoàn thành các chuoi4 Pư sau
C6H6 C6H5NÒ C6H5NH2 C6H6NH3Cl
A B C D phenol
E
F
CaCO3 A B vinyaxetylen C4H10 CH4 CH3Cl CH3NH2
IV.
Dạng bài tập về nhận biết tách chất tinh chế
1pp
Chất thử
Amin tan , mạch hở
Thuốc thử
Quỳ tím ẩm
Dd CuSo4
B anilin, metylamin,axit acetic, andehiitaxetic
C gulyxerol, glucozo, anilin anbumin
2 dể tách CH3NH2 ra khỏi hỗn hợp khí có lẫn C2H2 C2H4 C2H6 H2 ta cần dẫn hỗn hợp tr6en vào a dd H2SO4
b dd Cu(NỎ)2 c dd FeCl3 d tất cả dều đúng
3 có thể tách riêng các chất từ benzen, anilin bằng cách nào
A dd Naoh,ddBr2 b H2O dd HCl
C dd HCl dd NaOh D dd HCl dd Br2
V.
Dạng bài tập về công thức phân tử và CTCT cua amin và tìm các dai85 lượng hóa học dựa vào tính
chất hóa học
1,pp
Xác định qua khối lượng phân tử
Dựa vào Pư axit
R(NH2) +HCl
Pp giai nhanh
Sử dụng phương pháp bảo toàn khối lượng va tăng giảm khối lượng ta suy ra Ct namin= m muối- mamin
36,5
Với bài toán hỗn hợp nên kết hợp them pp trung bình
Dụa vào phản ứng cháy CnH2n+2-2k+tNt +O2 nCO2 +vH2O+ T/2 N2
Lập CTPT qua CT dơn giản nhất
Phương pháp giải nhanh dối với bài tập trắc nghiệm ta có thể làm như sau
Khi t=1 k=0 n amin=(nH2O-nCO2)|2
Khi t=1 k=1 namin= 2(nH2O-nCO2)
2 ,vd
Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 amin dơn chức kế tiến nhau trong dãy đồng dẳng sp cháy thu được dẫn
qua bình dựng H2SO4d và bình 2 dựng Ca(OH)2 du. Thấybính tnag8 7,2g và bình xuất hiện 30g ket tủa
Pp giải nhanh
Chọn Ct tổng quát thích hợp R(NH2)(COOH)
Giả sử ta có sơ đồ tổng qua616
R(Nh2)(COOH) ddA DDb
Khi đó ta xem dd A gồm R(NH2)x(COOH)y + NaOH
Nếu sơ đồ bài toán là
R(NH2)x(COOH)y Dda DDB tương tự như trên ta xem dd A gồm R(NH2)x(COOH)y HCl
+NaOH
2 ,ví dụ
Cho 0,1 mol aminno axit X tác dụng với 50ml dd HCl 1M được dd a. cho ddA tác dụng vùa đủ với 250ml
dNAoh1m được dd B
Cô cạn dd B còn lai 22,025 chat61ran81 khan. Tim X
Giải
Taxem dd A gồm R(NH2)x(COOH)y HCl tác dụng voi NaOH
Khi đó ta có a=0,1 b= 0,05 ay +b= 0,25
Nen y=2
Khối lượng muốn+(R+16x+67,2)0,1 +58,5.0,05-22.025 nen R=57-16x
Voi x=1 R=41 x=2 R=25 loai
Vẫy CTPT la C3H%(NH2)(COOH)
3, bt tự giải
1,Đót cahy1 hoàn toàn HCHC X bằng Ò vùa đủ la 0,504l (DKC) thu được hh khí và hơi gồm CÒ N2 H2O
o 109,2 va 0.896atm Vhh= 1,75l
Lám lạnh hh còn lai thi hh khi có thể tích la 0,56l
Có tỷ khố với H2=20,4. tìm CTCT có thế có của X
2,
Trung hòa 20ml dd chúa 1 aminno axit A bằng HCl 0,2M thì dùng hết 50ml dd , nếu dùng Naoh 0,8mm
thi can lấy 37,5ml. . mặt khác nếu lấy 250ml dd aminnoacit dã cho trung hòa bằng một lượng KOH 20%
vừa đử thi thu được 26,125g muối khan sau khi cô cạn
Dạng bài tập về liên liến peptit của protrin
1,Phương pháp
Trong 1 phân tử Protein, cứ 2 axit amin thì có 1 liên kết peptit => phân tử có n axit amin thì có n - 1 liên
kết peptit
=> có a phân tử Protein, mỗi phân tử có n axit amin thì có a(n - 1) liên kết pepti
Bài tập
khi thủy phân hoàn toàn 500g protein A thì thu được 170g alanin. Nếu phân tử khối của A la 50000g thì
số mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu