www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
SỞ GD&ĐT TỈNH AN GIANG
NĂM HỌC 2016 -2017 LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
MÔN: VẬT LÝ
Câu 1: Cường độ âm đo bằng đơn vị
A. Ben
B. Oat
D. W/m2
C. Dexiben
ai
H
oc
01
Thời gian làm bài : 50 phút
hi
up
s/
mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ
(một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5s.
Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s
ro
và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng
B. 15 km
om
/g
A. 66,7 km
C. 75,1 km
D. 115 km
.c
1 ö
æ
Câu 4: Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 6 cos ç 2p t - p ÷ (cm) và
3 ø
è
B. 5 cm
Câu 6: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh chậm của dao động
điều hòa
A. Tần số
B. Gia tốc
C. Biên độ
D. Vận tốc
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 7: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn và một vật nhỏ có khối lượng m =
100g dao động điều hòa ở một nơi có g = 10 m/s 2 với biên độ góc bằng 0,05 rad. Năng lượng
điều hòa bằng 5.10-4 J. Chiều dài dây treo bằng
B. 30cm
C. 25cm
D. 40cm
01
A. 20m
Câu 8: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào ?
uO
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2p t )cm . Tỷ số
A. 1
B. 4
Ta
iL
ie
động năng và thế năng của hòn bi tại li độ x = 2cm là
D. 3
C.
D.
C. 2
Câu 11: Trên một sợi dây có chiều dài l hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một
bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
v
2l
B.
v
4l
2
1
2
2
C. f =
f1 f 2
2f +2f
2
1
2
2
D. f = 4 f12 + f 22
ok
Câu 13: Biên độ của dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
bo
A. Tần số ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
ce
B. Lực cản môi trường
C. Pha dao động ban đầu của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 15: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. Tần số sóng
B. Bước sóng
C. Bẩn chất môi trường truyền sóng
D. Biên độ sóng
01
Câu 16: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta tấy ngoài 2
đầu dây cố định còn 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
B. 80m/s
C. 60m/s
D. 100m/s
ai
H
Câu 17: Sóng âm
oc
A. 40m/s
Câu 19: Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây với bước sóng bằng . Biết dây có
một đầu cố định và một đầu còn lại được thả tự do. Chiều dài dây được tính bằng công thức :
A. l = (2k + 1)
1 l
B. l = (k + )
2 4
l
2
D. l = (2k + 1)
l
4
up
s/
Câu 20: Điều kiện để có giao thoa sóng là
1ö
æ
C. l = ç k + ÷ l
2ø
è
A. Có hai sóng cùng biên độ cùng tốc độ giao nhau
w
w
w
.fa
ce
pö
æ
Câu 22: Một dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 20p cos ç 5p t + ÷ cm / s . Thời
6ø
è
điểm mà vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2 3 và đang chuyển động theo chiều dương là
A.
1
s
40
B.
1
s
10
C.
p
7p
æ
.cos ç10p t 12
6
è
ö
÷ (cm)
ø
p
7p
æ
.cos ç10p t 12
6
è
ö
÷ (cm)
ø
D. u = 2 cos
p
7p
æ
.cos ç10p t 12
12
è
A. u = 4 cos
oc
là u A = uB = 2cos10p t (cm) . Tốc độ truyền sóng là 3 m/s. Phương trình sóng tại M cách A, B
Câu 25: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50. Khi vật nặng đi qua vị
uO
trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động
A. 2,50
Ta
iL
ie
với biên độ góc α0. Giá trị của α0 là
B. 3,50
C. 100
D. 7,10
Câu 26: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng 200g, dao động điều
up
s/
pö
C. 20
D. 10
bo
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc
ce
có độ lớn 0,4π (m/s). Gọi mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí 2 3 theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là
pö
æ
B. x = 4 cos ç 20p t + ÷ cm
6ø
è
pö
æ
C. x = 2 cos ç 20p t - ÷ cm
6ø
è
pö
æ
D. x = 2 cos ç10p t + ÷ cm
6ø
C. 5cm/s
D. 20cm/s
B.
5
s
24
C. 0,125s
D. 0,15s
D
5
s
48
hi
A.
ai
H
.Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ li độ x1 = -2,5cm đến x2 = 2,5 3cm
oc
up
s/
pö
pö
æ
æ
lượt là x1 = 6 cos ç 20t - ÷ cm và x2 = A2 cos ç 20t + ÷ . Biết dao động tổng hợp có vận tốc
6ø
2ø
è
è
B. 6cm
ro
cực đại là vmax = 1, 2 3m / s . Tìm biên độ A2
A. 20cm
C. - 6cm
D. 12cm
om
/g
Câu 33: Để tạo ra sóng dừng có 1 bụng sóng trên một sợi dây ta phải dùng nguồn với tần số
10 Hz . Cắt sợi dây thành hai phần không bằng nhau. Để tạo sóng dừng có 1 bụng sóng trên
phần thứ nhất ta phải dùng nguồn với tần số 15 Hz. Để tạo sóng dừng chỉ có 1 bụng sóng trên
A. 1,08
B. 1,05
C. 1,01
D. 0,95
Câu 35: Một con lắc lò xo có khối lượng 1 kg dao động điều hòa với cơ năng là 0,125J. Tại
thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0,25m/s và gia tốc là -6, 25 3m / s 2 . Gọi T là chu kỳ dao
động của vật. Động năng của con lắc tại thời điểm t = 7,25 T là
A.
3
J
29
B.
3
J
28
C.
3
J
32
ai
H
cực đại của l để tại A có được cực đại giao thoa
A. lmax = 1m
C. lmax = 0,5m
D. lmax = 1,5m
nT
hi
D
pö
æ
Câu 38: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos ç 6p t + ÷ cm (t tính bằng s).
4ø
è
B.
24169
s
36
C.
C. 30
D. 37
up
s/
Câu 40: Một chất điểm khối lượng m = 100g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng
phương cùng tần số. Ở thời điểm t bất kỳ li độ của hai dao động thành phần này luôn thỏa
ro
2
2
mãn 16 x1 + 9 x2 = 36 ( x1 và x2 tính bằng cm ). Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất
om
/g
điểm trong quá trình dao động là F = 0,25 N. Tần só góc của dao động là
B. 10 (rad/s)
C. 4π (rad/s)
D. 10π (rad/s)
w
w
16.D
17.C
18.A
19.D
20.B
21.B
22.C
23.B
24.A
25.D
26.D
27.B
28.A
29.B
30.C
31.C
32.D
33.D
34.C
35.C
36.
37.D
38.A
39.A
40.B
Câu 3: Đáp án A
Theo bài ra ta có:
OA/5000 - OA/8000 = 5 (s)=> OA = 66,7km
up
s/
Câu 4: Đáp án B
uO
k
k
40
Þ m = 2 = 2 = 0,1kg = 100 g
m
w
20
Ta
iL
ie
Áp dụng cộng công thức tính tần số góc w =
nT
Khi đó ta có
Ta có A1 - A2 £ A £ A1 + A2
Câu 9: Đáp án A
.fa
Câu 10: Đáp án D
w
w
w
Phương pháp : Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng
1
1
Wd = W = Wt = kA2 - kx 2
2
2
1 2 1 2
Wd 2 kA - 2 kx
A2 - x 2 4 2 - 2 2
Þ
=
=
=
=3
2
2
1 2
f2 =
1
2p
g
g
Þ l1 =
l2
(2p f 2 ) 2
1
2p
g
= ...
l1 + l2
Ta
iL
ie
f =
g
g
+
2
(2p f1 ) (2p f 2 ) 2
s/
Câu 14: Đáp án C
Phương pháp áp dụng biểu thức của phương trình sóng cơ và công thức tính vận tốc trong
sóng cơ học
om
/g
p x 2p x
=
Þ l = 6m
3
l
Þ v = f l = 10.6 = 60m / s
ro
Từ biểu thức phương trình truyền sóng ta có
ok
Câu 15: Đáp án B
.c
Các bạn chú ý đề bài cho đơn vị của x là (m) nhé
bo
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
p dng iu kin cú súng dng trờn 1 u l nỳt mt u h l = ( 2k + 1)
l
4
Cõu 20: ỏp ỏn B
Cõu 21: ỏp ỏn A
01
Tn s súng l f = 80 : 60 = 4/3 Hz
oc
Vỡ khong cỏch gia 4 gn súng liờn tip l 3 bc súng do ú ta cú
D
ai
H
3l = 13,5 ị l = 4,5cm
4
ị v = f .l = .4,5 = 6cm / s
ro
p
p
T
: T đ 2p ị đ
6
6
12
2p 2p 2
T
1
T=
=
= sị = s
w 5p 5
12 30
up
s/
trớ 2 3 thỡ vt quột c 1 gúc l
Phng phỏp s dng iu kin cú súng dng trờn dõy cú 1 u l nỳt mt u l bng
Theo bi ra ta cú
.c
l
w
w
Theo bi ra ta cú phng trỡnh dao ng súng ti M l
p
ổp
ử
ộ
ự
uM = 2a.cos ỗ .(d 2 - d1 ) ữ .cos ờwt - .(d 2 + d1 ) ỳ
l
ốl
ứ
ở
ỷ
p
7p ử
ổ
uM = 4.cos .cos ỗ10p t ữ (cm)
12
12 ứ
ố
Cõu 25: ỏp ỏn D
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
D
Tại thời điểm t = 0,4s li độ của vật có giá trị là x = 3cm =>F = k.x= 1,5N
nT
Câu 27: Đáp án B
Giả sử mỗi chiếc kèn có công suất là P. Ta có:
uO
5P ----- > 50dB
Ta
iL
ie
nP ----- > 60dB
æI ö
æP ö
æ nP ö
ænö
L2 - L1 = 10 lg ç 2 ÷ = 10 g ç 2 ÷ = 10 g ç
= 10 lg ç ÷ = 60 - 50 = 10
÷
Áp dụng:
è 5P ø
è5ø
è I1 ø
bo
pö
æ
x = 4 cos ç10p t - ÷ cm
6ø
è
Câu 29: Đáp án B
w
w
w
.fa
M cực đại nên
2p ( d 2 - d1 )
= 2k p
l
Do giữa M, trung trực AB còn có 2 cực đại nên k = 3
Nên
6p
= 6p ® l = 1cm ® v = f .l = 15cm / s
l
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
hi
D
v
l
Có
f
d = (2k + 1) = (2k + 1)
4
4
v
4d
v
Û 22 < (2k + 1)
< 26
4d
Û 6,16 < 2k + 1 < 7, 28
Þk =3
Þ l = 0,16m = 16cm
up
s/
Ta
iL
ie
uO
+
Û f 2 = 30 Hz
2 f 2 f1 2 f 2
ce
bo
l = l1 + l2 Û
ok
Câu 33: Đáp án D
.c
(6 3 )
Câu 34: Đáp án C
.fa
2p 2p
=
w
7
2
T .g
Þl =
= 0, 2m
01
v = -w A sin(wt + f ) = 0, 25 Þ sin(wt + f ) =
oc
2 = -w 2 A cos(wt + f ) = -6, 25 3
hi
D
ai
H
Þ w 2 A = 12,5
Þ w = 25(rad / s )
A = 0,5(m)
Þ T = 2p : w = 0, 08p
Câu 36:
Câu 37: Đáp án D
Ta
iL
ie
Điều kiện để tại A có cực đại giao thoa là hiệu đường đi từ A
uO
.c
l 2 + 4 - l = 1 Þ l = 1,5(m)
Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2,5 2 do đó trong chu kỳ đầu tiên và các chu kỳ tiếp theo
ce
bo
vật đi qua vị trí 2,5cm 2 lần. Vậy để vật đi qua vị trí 2,5 với 2015 thì vật phải thực hiện
w
w
w
.fa
1
24169
1007T + 2 T =
s
4
72
Câu 39: Đáp án A
l=n
01
Câu 40: Đáp án B
hi
D
Fmax
= 10(rad / s )
m. A
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g