17.11.2016
Thông tin về học phần
Tên học phần
o Tiếng Việt:
Đại cương văn hóa Việt Nam
o Tiếng Anh:
Vietnamese culture foundation
Mã học phần: NNTV1101
Số tín chỉ:
Bộ môn phục trách giảng dạy: Tiếng Việt và Lý thuyết
2
ngôn ngữ
TT
Nội dung
Số
tiết
Trong đó
Lý
thuyết
Bài tập/ thảo
luận/kiểm tra
1
Chương 1: Văn hóa học và văn hóa Việt Nam
4
3
1
2
Chương 2: Văn hóa nhận thức
4
3
3
6
Chương 6: Văn hoá Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế
4
2
2
Tổng cộng
30
20
10
2
17.11.2016
Phương pháp đánh giá
học phần
Giáo trình:
o Trần Quốc Vượng (2007), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb
Giáo dục, Hà Nội
Tài liệu tham khảo:
o Trần Ngọc Thêm (1999), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb
Giáo dục, Hà Nội.
3
17.11.2016
Tóm tắt nội dung học phần
Học phần Đại cương văn hóa Việt Nam cung cấp cho
người học những kiến thức cơ bản sau:
o
Những khái niệm cơ bản về văn hoá, văn minh, văn hiến, văn vật.
o
Lịch sử hình thành văn hoá Việt Nam từ thời từ thời tiền sử, trải qua các giai
đoạn Bắc thuộc, thời Đại Việt và đến giai đoạn hịên nay.
o
Hiểu và phân tích được quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hoá của Việt
Nam.
o
Hiểu và phân tích được các thành tố cơ bản của văn hoá Việt Nam
o
Hiểu và phân tích được đặc trưng văn hoá vùng miền ở Việt Nam
o
Có thái độ giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam trong hội nhập
kinh tế quốc tế.
4
17.11.2016
ĐẠI CƢƠNG
VĂN HÓA VIỆT NAM
Nội dung
Chương1. Văn hóa học và văn hóa Việt Nam
Chương 2. Văn hóa nhận thức
2. Đặc
trưng
VĂN HÓA
4. Cấu
trúc
Khái quát về văn hóa Việt Nam
3. Chức
năng
2. Định vị
3. Diễn
trình
6
17.11.2016
Một số khái niệm cơ bản
Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do
con người sáng tạo ra
Văn hóa
Trình độ phát triển nhất định của văn hóa thiên
về phương diện vật chất
một giai đoạn,
một thời đại
Có tính quốc tế
Có tính dân tộc
Gắn bó nhiều Gắn bó với phương Đông, nông nghiệp
với
phương
Tây đô thị
7
17.11.2016
Đặc trưng của văn hóa
1. Tính lịch sử
2. Tính nhân sinh
3. Tính hệ thống
4. Tính giá trị
Chức năng của văn hóa
1. Chức năng giáo dục
2. Chức năng giao tiếp
3. Chức năng tổ chức xã hội
4. Chức năng điều chỉnh xã hội
5. Chức năng nhận thức
6. Chức năng thẩm mĩ
tựa núi tiếp
biển
Công tác
thủy lợi
Làng sở hữu
đất, cá nhân
chiếm hữu
và sử dụng
Gia đình nhỏ
là đơn vị sản
xuất cơ bản
Làng nghề
9
17.11.2016
Cấu trúc văn hóa
Văn hóa vũ trang
Quân và dân cùng
chiến đấu
Thủy chiến
Lao động và đấu tranh
dựng nước và giữ
Loại hình văn hóa
(Trần Ngọc Thêm)
TIÊU CHÍ
Đặc trưng gốc
Địa hình
Nghề chính
Cách sống
Ứng xử với
môi trường tự nhiên
Lối nhận thức,
tư duy
Tổ chức
cộng đồng
VH TRỌNG TĨNH
(gốc nông nghiệp)
VH TRỌNG ĐỘNG
(gốc du mục)
Đồng bằng (ẩm, thấp)
Trồng trọt
Định cư
Đồng cỏ (khô, cao)
trọng cá nhân
Dung hợp trong tiếp nhận; mềm
dẻo, hiếu hòa trong đối phó
Độc tôn trong tiếp nhận; cứng
rắn, hiếu thắng trong đối phó
Ứng xử với
môi trường xã hội
11
17.11.2016
Chủ thể văn hóa Việt Nam
(Trần Ngọc Thêm)
Chủ thể văn hóa
Việt Nam
Chủ thể VHVN là dân tộc VN
khi mới hình thành cho đến
nay. Dân tộc VN đã gây
dựng, sáng tạo ra nền văn
hóa VN
Chủng Indonésien
(Cổ Mã lai, Đông
Nam Á tiền sử)
Việt
(TK XVII – XVIII)
Mường
Thổ
Tày
Thái
Nùng
Cao lan
.....
Mào
Dao
Pà thẻn
...
Định vị văn hóa Việt Nam
(Trần Ngọc Thêm)
Không gian gốc: Khu vực cư trú của
người Nam Á (Bách Việt). Là một hình
tam giác với cạnh đáy là phía Nam
sông Dương Tử (Trường Giang), đỉnh
là vùng Bắc Trung bộ Việt Nam
Không gian tồn tại của văn hóa Việt
Nam: là khu vực cư trú của người
Indonésien lục địa. Đó là một tam giác
bao trùm tam giác không gian gốc với
đỉnh là đồng bằng sông Mêkong
minh, văn hiến, văn vật
Đặc trưng, chức năng, cấu trúc, loại
hình văn hóa
Chủ thể văn hóa Việt Nam
Định vị văn hóa Việt Nam
Diễn trình văn hóa Việt Nam
13
17.11.2016
Chương II.Văn hóa nhận thức
(Trần Ngọc Thêm)
Bản chất
Triết lí Âm - Dƣơng
ÂM DƢƠNG
(- -) (-)
MẸ - CHA
ĐẤT – TRỜI
mềm (dẻo) – cứng (rắn)
tình cảm – lí trí/vũ lực
tĩnh – động
ổn định – phát triển
số chẵn – số lẻ
hình vuông – hình tròn
văn hóa nông nghiệp –
văn hóa du mục
thấp – cao
lạnh – nóng
phƣơng Bắc – phƣơng
Nam
phƣơng Tây – phƣơng
Đông
màu đen – màu đỏ
sai - đúng
trái – phải
Quy luật của triết lí
Âm - Dương
1
Quy luật về BẢN CHẤT của các
+
Đất
-
Người
Đất
-
Người
+
Cấu trúc vũ trụ - Ngũ hành
Hỏa
Mộc
Thổ
Kim
Thủy
16
17.11.2016
Ngũ hành
tương sinh – tương khắc
Tí
+
Sửu
-
1
Ất -
Dần
+
51
2
Bính +
13
Đinh Mậu +
14
37
Tân Nhâm +
Quý -
49
8
19
12
23
45
56
Hợi
-
11
33
7
Tuất
+
22
44
18
Dậu
-
4
38
Tị
-
41
15
26
Canh +
Thìn
+
52
3
25
Kỉ -
Mão
-
48
59
Nhận thức về con người
• Con ngƣời tự nhiên nhƣ một mô hình
Âm Dƣơng – Ngũ Hành
Stt Các lĩnh
Thủy
Hỏa
Mộc
Kim
Thổ
vực
1
Tạng
Thận
Tâm
Can
Phế
Tì
Thể chất
Xương tủy
Huyết mạch
Gân
Da lông
Thịt
19
17.11.2016
Nhận thức về con người
Nhận thức về con người
• Con ngƣời xã hội
đƣợc quy về các
hành dựa vào thời
điểm mỗi ngƣời ra
đời
Đặc trưng của hành sẽ
được gán cho cá nhân
Mối quan hệ giữa các cá
nhân sẽ được xác định
dựa vào quy luật tương
Khả năng thích
nghi (linh hoạt)
Lạc quan
-Đi với bụt mặc áo cà sa/Đi với ma
mặc áo giấy
- Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài
-Không ai giàu ba họ, không ai khó
ba đời
- Tái ông mất ngựa
21
17.11.2016
Tóm tắt nội dung chương II
Nhận thức về vũ trụ
Nhận thức về nguồn gốc vũ trụ
trường xã hội
22
17.11.2016
Mục tiêu chương III
Chương 3 cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản
nhất về mối quan hệ giữa môi trường tự nhiên, môi trường xã hội với
văn hoá.
Cũng trong chương 3, người học còn được làm quen với khái
niệm tiếp xúc và giao lưu văn hoá. Người học có cái nhìn tổng quan về
tiến trình tiếp xúc và giao lưu văn hoá trong lịch sử Việt Nam. Ngoài ra,
người học cũng biết được cách ứng xử của ông cha trong hoàn cảnh
tiếp xúc văn hóa một cách tự nguyện cũng như khi bị cưỡng bức và
đồng hoá văn hoá với cả văn hóa phương Đông và phương Tây.
Văn hóa với môi trường
tự nhiên
Ảnh hưởng của môi trường tự nhiên
tới văn hóa Việt Nam
Hoàn cảnh địa lí
khí hậu
Nhiều sông hồ
đồng bằng
châu thổ
Uống
Mặc
Ở
Đi lại
Tính chất sông nước
Tính chất thực vật
Văn hóa với môi trường
xã hội
Văn hóa với xã hội
Phổ hệ
Ứng xử
Ứng xử trong
giao tiếp
Giao lưu và tiếp biến
24
17.11.2016
Phổ hệ xã hội cổ truyền
25