Hướng dẫn tự học môn kế toán quản trị 2 đại học kinh tế quốc dân - Pdf 40

Prepared by Pham Thi Thuy

1

11/15/2016

HỌC PHẦN

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2

Giảng viên
2

Bộ môn Kế toán quản trị - Viện Kế toán - Kiểm toán

Phòng 408, nhà 7, Đại học Kinh tế Quốc dân
Ths. Nguyễn Thị Mai Chi

???

PGS. TS. Nguyễn Thị Thu Liên



Ths. Nguyễn Phi Long



PGS.TS. Lê Kim Ngọc




Phần/Chƣơng

Thời gian (30 tiết)
Tổng số
Giảng
Bài tập và
Thảo luận
Chƣơng 7: Kế toán trách nhiệm
11
7
4
Chƣơng 8: Định giá bán sản phẩm
6
4
2
trong doanh nghiệp
Chƣơng 9: Thông tin kế toán quản trị
6
4
2
với việc ra quyết định ngắn hạn
Chƣơng 10: Thông tin kế toán quản trị
6
4
2
với việc ra quyết định dài hạn
Kiểm tra giữa kì - tiết 18 (nội dung
1
1


Sinh viên phải tham gia dự lớp tối thiểu 80% số giờ quy định
của học phần.

Sinh viên cần chủ động nghiên cứu tài liệu, giáo trình để
trao đổi và thảo luận, làm việc theo nhóm trên lớp.

2


Prepared by Pham Thi Thuy

5

11/15/2016

CHƢƠNG 7

KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM

Mục tiêu
6







Nhận diện các trung tâm trách nhiệm trong doanh

trách nhiệm

Các loại hình trung tâm trách nhiệm

Trung tâm Doanh thu
Nhà quản trị kiểm soát
doanh thu, nhƣng
không kiểm soát chi phí
hay các nguồn lực đầu
tƣ vào bộ phận.

8

4


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Các loại hình trung tâm trách nhiệm

Trung tâm Chi phí
Nhà quản trị kiểm soát
chi phí, nhƣng không
kiểm soát doanh thu
hay các nguồn lực đầu
tƣ vào bộ phận.

9

12



Lựa chọn tiêu thức phân bổ hợp lý





Có mối liên hệ rõ ràng với chi phí
Biến động cùng chiều với chi phí

Phân bổ chi phí dự toán

6


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Các nguyên tắc phân bổ chi phí
13

Chi phí
biến đổi

Chi phí
cố định

Các bộ phận phụ trợ đƣợc phân theo thứ tự phân bổ
 Chi phí của bộ phận thứ nhất đƣợc phân bổ cho các
bộ phận phụ trợ khác và cho bộ phận sản xuất. Sau
đến chi phí của bộ phận phụ trợ tiếp theo




Phƣơng pháp phân bổ chéo


Phân bổ chi phí qua lại giữa các bộ phận phụ trợ
trên cơ sở sử dụng dịch vụ lẫn của nhau

7


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Phƣơng pháp phân bổ trực tiếp
Bỏ qua sự phục
vụ lẫn nhau giữa
các bộ phận phụ
trợ, chi phí được
phân bổ trực tiếp
cho các bộ phận
sản xuất.


(Hệ thống thông tin)

Bộ phận SX
(PX Lắp ráp)

8


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Phƣơng pháp phân bổ chéo
Bộ phận phụ trợ
(Bảo dƣỡng)

Bộ phận SX
(PX Cơ khí)

Bộ phận phụ trợ
(Hệ thống thông tin)

Bộ phận SX
(PX Lắp ráp)

Sự phục vụ lẫn
nhau giữa các
bộ phận phụ trợ
đƣợc ghi nhận
đầy đủ

Hiệu
quả sử
dụng
vốn đầu
tƣ (ROI,
RI)

Khả
năng
sinh lời
(Báo cáo
bộ phận)

TRUNG TÂM CHI PHÍ
Kiểm soát chi
phí

Số lƣợng & chất
lƣợng dịch vụ

Báo cáo bộ phận
CHỈ TIÊU

BỘ PHẬN A

BỘ PHẬN B

TỔNG

1. Doanh thu


5. Lợi nhuận bộ phận (3) – (4)

XXX

XXX

XXX

6. Định phí chung

XXX

7. Lợi nhuận thuần (5)–(6)

XXX

20

10


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tƣ
21

Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tƣ (ROI) là tỷ lệ

quản lý tập trung vào hiệu
năng của tài sản kinh
doanh.

11


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Nhƣợc điểm của ROI
23





Có thể tạo ra sự tập trung rất hẹp vào khả
năng sinh lời của bộ phận nhƣng với mức chi
phí cho khả năng sinh lời của cả DN.
Khuyến khích các nhà quản lý tập trung vào
ngắn hạn nhƣng với mức chi phí dài hạn.

Lợi nhuận thặng dƣ
24



Lợi nhuận thặng dƣ (RI) là lợi nhuận thuần của hoạt

dự án đầu tƣ sinh lời mà
lẽ ra bị từ chối nếu áp
dụng phƣơng pháp
ROI.

Phƣơng pháp xác định chi phí trực tiếp
& phƣơng pháp xác định chi phí toàn bộ
26

PP xác định
CP toàn bộ

PP xác định
CP trực tiếp
Nguyên liệu trực tiếp

Chi phí
sản phẩm

Nhân công trực tiếp

Chi phí
sản phẩm

Sản xuất chung biến đổi
Sản xuất chung cố định

Chi phí
thời kỳ


Lợi nhuận thuần gần
với dòng tiền thuần.

Dễ ƣớc tính LN cho
các sản phẩm và bộ phận.

Xem xét ảnh
hƣởng của Lợi nhuận không bị ảnh hƣởng
bởi sự thay đổi của HTK.
CPCĐ tới LN.

14


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Báo cáo kết quả kinh doanh theo
phƣơng pháp xác định chi phí toàn bộ
29

Chỉ tiêu
1. Doanh thu
2. Giá vốn hàng bán
3. Lợi nhuận gộp
4. Chi phí BH&QLDN
5. Lợi nhuận thuần

tháng 1 tháng 2 tháng 3


Đối chiếu lợi nhuận thuần
Chỉ tiêu
1. Lợi nhuận thuần theo phƣơng
pháp xác định chi phí trực tiếp
2. Cộng CPSX chung cố định
trong sản phẩm tồn cuối kỳ
3. Trừ CPSX chung cố định
trong sản phẩm tồn đầu kỳ
4. Lợi nhuận thuần theo phƣơng
pháp xác định chi phí toàn bộ

tháng 1

tháng 2

tháng 3

31

Tóm tắt
32














Nhận diện các yếu tố ảnh hƣởng tới việc định giá
Phân biệt giữa quyết định giá ngắn hạn và quyết
định giá dài hạn
Nắm vững các phƣơng pháp xác định giá bán sản
phẩm

17


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Các yếu tố ảnh hƣởng tới việc định giá
35







Khách hàng ảnh hƣởng tới giá cả thông qua việc
ảnh hƣởng tới mức Cầu.
Đối thủ cạnh tranh ảnh hƣởng tới giá cả thông qua

 Nếu

DN X là một trong số rất nhiều các DN của ngành
và có rất ít sự khác biệt giữa các sản phẩm của các DN
trong ngành.
DN X là ngƣời nhận giá và sẽ lựa chọn cơ cấu sản
phẩm của mình theo các giá đã đƣợc định sẵn trên thị
trƣờng.
 Ngƣời

lập giá:

 Các

DN nghiệp hoạt động trong ngành ít có cạnh tranh
và thực hiện vai trò lãnh đạo trong ngành
 Các DN hoạt động trong ngành có các sản phẩm rất
khác nhau.

Định giá ngắn hạn & Định giá dài hạn
38



Quyết định giá ngắn
hạn là các quyết định:
Định giá cho các hợp
đồng đặc biệt
 Điều chỉnh cơ cấu và
khối lƣợng sản phẩm




Công ty có đủ công suất dƣ thừa cho các sản phẩm
tăng thêm không?

Quyết định dài hạn:


Xác định mức lợi nhuận cần đạt để có đƣợc tỷ suất
sinh lời trên vốn đầu tƣ hợp lý.

Các phƣơng pháp định giá dài hạn
40





Định giá trên cơ sở giá thị trƣờng (ngƣời
nhận giá)
Định giá trên cơ sở chi phí (ngƣời lập giá)

20


Prepared by Pham Thi Thuy

41


Phát triển sản
phẩm đáp ứng
theo nhu cầu
của khách hàng

21


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Định giá trên cơ sở chi phí
43

Công thức chung cho việc
định giá trên cơ sở chi phí là
cộng thêm một tỷ lệ % vào chi phí.
Chi phí
$
X
Lợi nhuận mong muốn
Y
Giá bán
$X + Y

Định giá chuyển nhƣợng nội bộ
44

Giá chuyển nhượng là giá khi


Hệ thống định giá chuyển nhƣợng cần đáp
ứng 3 mục tiêu:
 Đánh

giá công bằng các nhà quản lý
 Thống nhất các mục tiêu của nhà quản lý và của
cả công ty
 Duy trì quyền tự chủ của các bộ phận

23


Prepared by Pham Thi Thuy

11/15/2016

Định giá chuyển nhƣợng nội bộ
47

Khi nào nên chuyển nhƣợng nội bộ?


Giá sàn: Là mức giá tối thiểu bộ phận
bán sẵn sàng chấp nhận.
không

Mức giá chuyển nhượng
nội bộ có thể chấp nhận


đơn vị

+

Tổng LN góp của KL tiêu thụ ra ngoài bị mất đi
KL chuyển nhƣợng nội bộ

Mức giá cao nhất bên mua có thể chấp nhận:

Giá chuyển nhƣợng Giá mua từ các nhà cung cấp bên ngoài

24


Prepared by Pham Thi Thuy

49

11/15/2016

Các phƣơng pháp định giá chuyển
nhƣợng nội bộ




Giá thị trường
Giá thỏa thuận
Chi phí
 Biến


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status